Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh

Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh

1.532 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/16

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Cười 1930 – 1964
  2. Phạm Văn Cẩn Hy sinh 1966
  3. Phạm Văn Cứ 1932 – 1969
  4. Phạm Văn Di 1928 – 1949
  5. Phạm Văn Dến 1937 – 1962
  6. Phạm Văn Hai 1933 – 1966
  7. Phạm Văn Hiêu Hy sinh 1953
  8. Phạm Văn Hiệp 1957 – 1979
  9. Phạm Văn Hôn 1928 – 1970
  10. Phạm Văn Hôệ 1940 – 1968
  11. Phạm Văn Hữu 1951 – 1969
  12. Phạm Văn Khẳng 1919 – 1948
  13. Phạm Văn Lia 1952 – 1972
  14. Phạm Văn Luông 1938 – 1967
  15. Phạm Văn Luận 1947 – 1966
  16. Phạm Văn Lê 1938 – 1964
  17. Phạm Văn Lòng 1945 – 1968
  18. Phạm Văn Lô 1930 – 1948
  19. Phạm Văn Lốt 1943 – 1968
  20. Phạm Văn Mười 1931 – 1960
  21. Phạm Văn Mười 1947 – 1967
  22. Phạm Văn Mầu 1918 – 1951
  23. Phạm Văn Nghiị Hy sinh 1971
  24. Phạm Văn Nghề 1937 – 1961
  25. Phạm Văn Ngàn 1925 – 1950
  26. Phạm Văn Ngọt 1918 – 1946
  27. Phạm Văn Ngọt 1939 – 1964
  28. Phạm Văn Ngữ 1937 – 1970
  29. Phạm Văn Nhàn Hy sinh 1970
  30. Phạm Văn On 1941 – 1961
  31. Phạm Văn Phổ 1927 – 1948
  32. Phạm Văn Quen Hy sinh 1966
  33. Phạm Văn Rê Hy sinh 1958
  34. Phạm Văn Soi 1948 – 1968
  35. Phạm Văn Thi 1943 – 1968
  36. Phạm Văn Thuyền 1953 – 1975
  37. Phạm Văn Thủy 1942 – 1963
  38. Phạm Văn Thử 1915 – 1949
  39. Phạm Văn Tài 1923 – 1948
  40. Phạm Văn Tám Hy sinh 1962
  41. Phạm Văn Tám 1943 – 1968
  42. Phạm Văn Tân 1918 – 1950
  43. Phạm Văn Tùng 1953 – 1969
  44. Phạm Văn Tất 1929 – 1952
  45. Phạm Văn Tửu Sinh 1949
  46. Phạm Văn Vàng 1943 – 1963
  47. Phạm Văn Xuôi Hy sinh 1962
  48. Phạm Văn Xướng Hy sinh 1947
  49. Phạm Văn Y 1959 – 1978
  50. Phạm Văn Yên Hy sinh 1973
  51. Phạm Văn hai 1934 – 1966
  52. Phạm Văn mảnh 1940 – 1970
  53. Phạm Văn ú 1944 – 1966
  54. Phạm Văn út 1943 – 1969
  55. Phạm Văn Đê Hy sinh 1970
  56. Phạm Văn Đó 1945 – 1967
  57. Phạm Văn Đặt 1916 – 1948
  58. Phạm Xuân Tuyến 1958 – 1980
  59. Phạm văn An 1950 – 1968
  60. Phạm văn Ba 1940 – 1970
  61. Phạm văn Chí 1948 – 1968
  62. Phạm văn Chó 1929 – 1957
  63. Phạm văn Cu 1946 – 1965
  64. Phạm văn Cu 1945 – 1966
  65. Phạm văn Cảnh 1936 – 1966
  66. Phạm văn Kỉnh 1900 – 1956
  67. Phạm văn Muôn 1932 – 1972
  68. Phạm văn Mười 1949 – 1965
  69. Phạm văn Ngăn 1925 – 1950
  70. Phạm văn Sao 1947 – 1967
  71. Phạm văn Sáu 1941 – 1965
  72. Phạm văn Sáu Sinh 1953
  73. Phạm văn To Hy sinh 1949
  74. Phạm văn Triệu 1927 – 1949
  75. Phạm văn Trái 1939 – 1963
  76. Phạm văn Tây 1940 – 1967
  77. Phạm văn Tế Hy sinh 1968
  78. Phạm văn Xê 1926 – 1951
  79. Phạm văn Xê 1941 – 1966
  80. Phạm văn út Hy sinh 1961
  81. Phạm Đức Rinh 1905 – 1950
  82. Phủ Văn Liên 1949 – 1969
  83. Thiều Văn Ba 1945 – 1970
  84. Thái Văn Ba 1944 – 1968
  85. Thái Văn Lữ 1929 – 1951
  86. Thái Văn Mận 1937 – 1969
  87. Thái Văn Xức 1942 – 1964
  88. Thái Văn Đỡ 1917 – 1951
  89. Thái Văn Đực 1947 – 1966
  90. Thái Văn Đực 1947 – 1973
  91. Thái Văn Đực 1948 – 1965
  92. Thái văn Khoái Hy sinh 1969
  93. Trang Sĩ Liễu 1941 – 1967
  94. Trang Sĩ Sấm 1945 – 1967
  95. Trương Công Mua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trương Công Ngọ 1921 – 1950
  97. Trương Minh Hoàng 1960 – 1983
  98. Trương Thị Hiền 1949 – 1968
  99. Trương Tấn Lực 1959 – 1980
  100. Trương Tấn Mã 1961 – 1981