Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh

Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh

1.532 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/16

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Văn Được 1923 – 1952
  2. Ngô Văn Đảng 1919 – 1949
  3. Ngô Văn ở 1932 – 1969
  4. Nugyễn Văn Bon 1958 – 1978
  5. Phan Bá Ninh 1960 – 1978
  6. Phan Bá Điểu 1941 – 1967
  7. Phan Chín Bướm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Phan Chính Cung 1922 – 1950
  9. Phan Cũng 1922 – 1949
  10. Phan Khúc hạo 1937 – 1975
  11. Phan Phát Bút 1945 – 1966
  12. Phan Thanh Tân 1925 – 1951
  13. Phan Thanh Đào 1957 – 1978
  14. Phan Thị Nghi Sinh 1941
  15. Phan Trung Bình 1953 – 1968
  16. Phan Tường Nhân 1952 – 1968
  17. Phan Tấn Định 1948 – 1973
  18. Phan Văn Be 1937 – 1963
  19. Phan Văn Bìa Sinh 1943
  20. Phan Văn Bưu 1923 – 1950
  21. Phan Văn Chiến 1948 – 1965
  22. Phan Văn Chuột 1937 – 1970
  23. Phan Văn Chuột 1942 – 1970
  24. Phan Văn Chà 1942 – 1962
  25. Phan Văn Chương 1923 – 1948
  26. Phan Văn Chẩn 1911 – 1995
  27. Phan Văn Cứng 1930 – 1970
  28. Phan Văn Hoanh 1926 – 1946
  29. Phan Văn Hoàng 1928 – 1948
  30. Phan Văn Hùng 1934 – 1966
  31. Phan Văn Hứa 1930 – 1952
  32. Phan Văn Kháng 1919 – 1951
  33. Phan Văn Kiểu 1950 – 1970
  34. Phan Văn Kiểu Hy sinh 1952
  35. Phan Văn Lữ 1917 – 1961
  36. Phan Văn Mười Hy sinh 1969
  37. Phan Văn Mười 1960 – 1981
  38. Phan Văn Mẩm 1939 – 1969
  39. Phan Văn Mẳng 1952 – 1968
  40. Phan Văn Nhu 1943 – 1969
  41. Phan Văn Nhằm 1943 – 1963
  42. Phan Văn Năm 1941 – 1968
  43. Phan Văn Nụ 1916 – 1946
  44. Phan Văn Nữa 1929 – 1948
  45. Phan Văn Om 1945 – 1968
  46. Phan Văn Phán 1921 – 1969
  47. Phan Văn Rai 1939 – 1968
  48. Phan Văn Sổ 1917 – 1947
  49. Phan Văn Thiên 1942 – 1965
  50. Phan Văn Thiềm 1921 – 1959
  51. Phan Văn Thiệt 1938 – 1965
  52. Phan Văn Thừa Hy sinh 1952
  53. Phan Văn Tiến 1949 – 1968
  54. Phan Văn Tiều 1947 – 1972
  55. Phan Văn Trị Hy sinh 1968
  56. Phan Văn Tư 1932 – 1966
  57. Phan Văn Tận 1947 – 1968
  58. Phan Văn Võ 1920 – 1950
  59. Phan Văn út Hy sinh 1964
  60. Phan Văn út 1944 – 1964
  61. Phan Văn Đua 1944 – 1965
  62. Phan Văn Đua Sinh 1944
  63. Phan Văn Đặng 1924 – 1951
  64. Phan Văn Đặng 1924 – 1951
  65. Phan Văn Đẹp 1944 – 1968
  66. Phan Văn Đồn 1944 – 1963
  67. Phan Xuân Quỳnh Hy sinh 1973
  68. Phan Xuân Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Phan văn Bẩm 1925 – 1951
  70. Phùng Văn Bẩy 1922 – 1951
  71. Phùng Văn Lâm 1920 – 1950
  72. Phùng Văn Nghiên 1941 – 1964
  73. Phùng Văn Nghến 1943 – 1967
  74. Phùng Văn Sáu 1933 – 1970
  75. Phùng Văn Xê 1932 – 1953
  76. Phạm Chí Nguyện 1934 – 1952
  77. Phạm Kỹ Xương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Phạm Mã Xiêm 1950 – 1974
  79. Phạm Ngọc Giàu 1950 – 1967
  80. Phạm Quang Tuấn Hy sinh 1947
  81. Phạm Thanh Giảng 1955 – 1979
  82. Phạm Thị Ngọc Hy sinh 1968
  83. Phạm Tấn Ba 1923 – 1963
  84. Phạm Tấn Mười 1934 – 1968
  85. Phạm Tấn Quang 1947 – 1968
  86. Phạm Tấn Quang 1940 – 1969
  87. Phạm Tấn Sĩ 1931 – 1954
  88. Phạm Tấn Thượng 1929 – 1948
  89. Phạm Tấn Tiều 1946 – 1966
  90. Phạm Văn An 1943 – 1967
  91. Phạm Văn Ba 1944 – 1973
  92. Phạm Văn Ba 1942 – 1968
  93. Phạm Văn Biết 1948 – 1969
  94. Phạm Văn Bán 1952 – 1968
  95. Phạm Văn Bê 1939 – 1966
  96. Phạm Văn Bưng 1918 – 1951
  97. Phạm Văn Bướm 1948 – 1966
  98. Phạm Văn Bế 1936 – 1968
  99. Phạm Văn Chàng 1922 – 1953
  100. Phạm Văn Chưởng 1920 – 1968