Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh

Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh

1.532 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/16

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Tặng 1942 – 1960
  3. Nguyễn Văn Tẻn 1942 – 1966
  4. Nguyễn Văn Tẻng 1944 – 1969
  5. Nguyễn Văn Tốt 1928 – 1952
  6. Nguyễn Văn Tốt 1950 – 1968
  7. Nguyễn Văn Tốt 1921 – 1952
  8. Nguyễn Văn Tổng 1944 – 1970
  9. Nguyễn Văn Tới Hy sinh 1972
  10. Nguyễn Văn Tới 1948 – 1969
  11. Nguyễn Văn Tợ 1945 – 1968
  12. Nguyễn Văn Tựu 1917 – 1947
  13. Nguyễn Văn Tỷ 1918 – 1950
  14. Nguyễn Văn Ut 1947 – 1966
  15. Nguyễn Văn Việt 1959 – 1979
  16. Nguyễn Văn Việt 1958 – 1981
  17. Nguyễn Văn Vàng Sinh 1943
  18. Nguyễn Văn Vĩ 1947 – 1968
  19. Nguyễn Văn Vũ 1937 – 1968
  20. Nguyễn Văn Vẫn 1912 – 1949
  21. Nguyễn Văn Vện 1945 – 1967
  22. Nguyễn Văn Vịnh 1931 – 1963
  23. Nguyễn Văn Vỡ 1937 – 1974
  24. Nguyễn Văn Vững 1924 – 1949
  25. Nguyễn Văn Xinh 1965 – 1967
  26. Nguyễn Văn Xuân 1954 – 1978
  27. Nguyễn Văn Xê 1944 – 1968
  28. Nguyễn Văn Xích 1928 – 1950
  29. Nguyễn Văn Xển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Xộn 1947 – 1973
  31. Nguyễn Văn bảy 1947 – 1963
  32. Nguyễn Văn hai 1946 – 1970
  33. Nguyễn Văn hưng Hy sinh 1963
  34. Nguyễn Văn lệ 1925 – 1966
  35. Nguyễn Văn náng 1942 – 1964
  36. Nguyễn Văn náo 1941 – 1965
  37. Nguyễn Văn tât 1921 – 1948
  38. Nguyễn Văn Điển 1949 – 1971
  39. Nguyễn Văn Điệu 1922 – 1963
  40. Nguyễn Văn Đài 1940 – 1963
  41. Nguyễn Văn Đáng 1927 – 1948
  42. Nguyễn Văn Đây 1920 – 1947
  43. Nguyễn Văn Đô 1947 – 1967
  44. Nguyễn Văn Đông 1937 – 1970
  45. Nguyễn Văn Đông 1947 – 1968
  46. Nguyễn Văn Đúng 1934 – 1966
  47. Nguyễn Văn Đúng 1950 – 1972
  48. Nguyễn Văn Đơ 1938 – 1961
  49. Nguyễn Văn Đại 1932 – 1967
  50. Nguyễn Văn Đẩu 1941 – 1968
  51. Nguyễn Văn Đặng 1930 – 1949
  52. Nguyễn Văn Để 1955 – 1977
  53. Nguyễn Văn Đọt 1927 – 1947
  54. Nguyễn Văn Đối 1926 – 1952
  55. Nguyễn Văn Đối 1928 – 1952
  56. Nguyễn Văn Đợi 1934 – 1969
  57. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1972
  58. Nguyễn Văn Đức 1962 – 1987
  59. Nguyễn Văn Đực 1950 – 1971
  60. Nguyễn Văn Đực 1942 – 1966
  61. Nguyễn Văn Đực 1948 – 1968
  62. Nguyễn Văn Đực 1947 – 1965
  63. Nguyễn Xuân Sang Hy sinh 1975
  64. Nguyễn thị Đang 1918 – 1949
  65. Nguyễn văn Ba 1932 – 1967
  66. Nguyễn văn Biện 1910 – 1947
  67. Nguyễn văn Bình 1931 – 1952
  68. Nguyễn văn Cu 1948 – 1968
  69. Nguyễn văn Cữ 1940 – 1962
  70. Nguyễn văn Hung 1940 – 1968
  71. Nguyễn văn Hùng 1949 – 1968
  72. Nguyễn văn Hương 1896 – 1946
  73. Nguyễn văn Lĩnh 1928 – 1947
  74. Nguyễn văn Sa Sinh 1945
  75. Nguyễn văn Trực Sinh 1932
  76. Nguyễn văn Đũ 1895 – 1947
  77. Nguyễn văn Đạo 1922 – 1949
  78. Nguyễn văn Đực 1944 – 1966
  79. Nguyễn Đình Cước 1940 – 1967
  80. Nguyễn Đặng Biện 1951 – 1974
  81. Nguyễn Đức Thịnh 1966 – 1988
  82. Ngô Thị Báng Sinh 1940
  83. Ngô Văn Bé 1915 – 1968
  84. Ngô Văn Chính 1923 – 1945
  85. Ngô Văn Cu 1959 – 1974
  86. Ngô Văn Khuê 1928 – 1952
  87. Ngô Văn Lãi Hy sinh 1974
  88. Ngô Văn Lễ 1933 – 1952
  89. Ngô Văn Mười Sinh 1947
  90. Ngô Văn Mười 1947 – 1968
  91. Ngô Văn Ngô 1920 – 1947
  92. Ngô Văn Ngô Sinh 1941
  93. Ngô Văn Sách Hy sinh 1952
  94. Ngô Văn Sáu 1918 – 1952
  95. Ngô Văn Sở 1923 – 1950
  96. Ngô Văn Thêm Hy sinh 1965
  97. Ngô Văn Thạch 1949 – 1968
  98. Ngô Văn Trứ 1947 – 1968
  99. Ngô Văn Tâm Hy sinh 1967
  100. Ngô Văn Đe 1950 – 1966