Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa

Huyện Đại Lộc, Quảng Nam

182 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Công Hy sinh 1967
  2. Bùi Cổ Hy sinh 1969
  3. Bùi Ngọc Mao Hy sinh 1968
  4. Bùi Ngọc Năng Hy sinh 1970
  5. Bùi Ngọc Thời Hy sinh 1969
  6. Bùi Thị Hiền Hy sinh 1970
  7. Bùi Xuân Hòa Hy sinh 1979
  8. Châu Quang Thắng Hy sinh 1967
  9. Châu Thị Hương Hy sinh 1971
  10. Châu Thị Lắm Hy sinh 1968
  11. Châu Văn Là Hy sinh 1967
  12. Châu Văn Nhi Hy sinh 1951
  13. Châu Văn Thảo Hy sinh 1981
  14. Dương Mẹo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Dương Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Dương Đình Kỳ Hy sinh 1955
  17. Dỗ Xuân Chung Sinh 1927
  18. Hoàng Hùng Hy sinh 1970
  19. Hoàng Quốc Sử Hy sinh 1974
  20. Hoàng Thị Xuyến Hy sinh 1972
  21. Hoàng minh Đức Hy sinh 1970
  22. Huỳnh Khương Hy sinh 1970
  23. Huỳnh Lưu Hy sinh 1969
  24. Huỳnh Ngọ Hy sinh 1968
  25. Huỳnh Thị Cúc Hy sinh 1968
  26. Huỳnh Tấn Xênh Hy sinh 1954
  27. Hà Chỉnh Lý Hy sinh 1968
  28. Hồ Công Cẩn Hy sinh 1962
  29. Hồ Duy Hoàng Hy sinh 1970
  30. Hồ Liên Bang Hy sinh 1970
  31. Hồ Viết Ngọ Hy sinh 1968
  32. Hồ công Danh Hy sinh 1966
  33. Khương Đình Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Kiều Thị Nguyên Hy sinh 1965
  35. Kiều Viết Minh Hy sinh 1968
  36. Lâm Thanh Hy sinh 1964
  37. Lâm Văn Biểu Hy sinh 1968
  38. Lê Hiên Hy sinh 1967
  39. Lê Hài Hy sinh 1965
  40. Lê Hồng Hải Hy sinh 1969
  41. Lê Thanh Tuấn Hy sinh 1982
  42. Lê Thị Hảo Hy sinh 1967
  43. Lê Tấn Kinh 1904 – 1956
  44. Lê Tấn Kiệm Hy sinh 1969
  45. Lê Văn Chức Hy sinh 1969
  46. Lê Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Văn Hiệp 1967 – 1967
  48. Lê Văn dũng Hy sinh 1968
  49. Lê Văn trung Hy sinh 1965
  50. Lê Xuân Tùng Hy sinh 1969
  51. Lê hị Liên Hy sinh 1968
  52. Lê xuân Hồng Hy sinh 1971
  53. Lê Đình Lộc Hy sinh 1968
  54. Lê Đằng Hy sinh 1965
  55. Lê Đức Cảnh Hy sinh 1967
  56. Lê đình Tám Hy sinh 1966
  57. Lương Ngọc Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguiyễn Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyên Văn Thanh Hy sinh 1970
  60. Nguyễn Bính Hy sinh 1970
  61. Nguyễn Kháng Hy sinh 1969
  62. Nguyễn Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Ngọc Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Ngọc Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Phúc Hy sinh 1968
  66. Nguyễn Quang Hy sinh 1970
  67. Nguyễn Quy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Quy Hy sinh 1968
  69. Nguyễn Thanh Hùng Hy sinh 1969
  70. Nguyễn Thái Hữu 1946 – 1968
  71. Nguyễn Thâu Hy sinh 1968
  72. Nguyễn Thùy Hy sinh 1967
  73. Nguyễn Thị Cẩn Hy sinh 1967
  74. Nguyễn Thị Hồng 1950 – 1969
  75. Nguyễn Thị Lan Hy sinh 1969
  76. Nguyễn Thị Lệ Hy sinh 1971
  77. Nguyễn Thị Lựu Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Thị Thể Hy sinh 1969
  79. Nguyễn Thị Túc Hy sinh 1972
  80. Nguyễn Thị Xuân 1950 – 1966
  81. Nguyễn Thống Hy sinh 1965
  82. Nguyễn Tình Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Tấn Đạt Hy sinh 1969
  84. Nguyễn Tấn Đồng Hy sinh 1969
  85. Nguyễn Tự 1921 – 1969
  86. Nguyễn Văn Bộ Hy sinh 1968
  87. Nguyễn Văn Dọng Hy sinh 1967
  88. Nguyễn Văn Hoàng Hy sinh 1966
  89. Nguyễn Văn Hóa Hy sinh 1969
  90. Nguyễn Văn Liễu Hy sinh 1969
  91. Nguyễn Văn Lê Hy sinh 1964
  92. Nguyễn Văn Lăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Văn Lễ Hy sinh 1969
  94. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1969
  95. Nguyễn Văn Sự Hy sinh 1967
  96. Nguyễn Văn Sự Hy sinh 1967
  97. Nguyễn Văn Toản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Văn Trình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Văn Tất Hy sinh 1968
  100. Nguyễn Văn sửu Hy sinh 1972