Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế

Huyện Đại Lộc, Quảng Nam

167 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Bổ 1964 – 1985
  2. Bùi Chung 1920 – 1964
  3. Bùi Công Dưỡng Hy sinh 1967
  4. Bùi Ngọc Thân Hy sinh 1968
  5. Bùi Nhàn Hy sinh 1969
  6. Bùi Nuôi 1925 – 1966
  7. Bùi Quang Minh Sinh 1957
  8. Bùi Thao Hy sinh 1967
  9. Bùi Tùng Hy sinh 1968
  10. Bùi Văn Ngát Hy sinh 1968
  11. Bùi Văn Thông Hy sinh 1968
  12. Cao Văn Mai 1965 – 1986
  13. Dương Quang Sơn Hy sinh 1968
  14. Hoàng Đức Hy sinh 1968
  15. Huỳnh Anh Tuấn 1925 – 1968
  16. Huỳnh Thọ 1948 – 1967
  17. Huỳnh Đức Diệp 1925 – 1968
  18. Hùynh Thế Truyền Hy sinh 1971
  19. Lê Dung Yên Hy sinh 1967
  20. Lê Ky 1929 – 1970
  21. Lê Liệu 1947 – 1968
  22. Lê Long 1946 – 1972
  23. Lê Long 1946 – 1972
  24. Lê Ninh 1920 – 1970
  25. Lê Thân 1951 – 1968
  26. Lê Thị Phụng Hy sinh 1968
  27. Lê Thị Sau 1938 – 1968
  28. Lê Văn Minh 1948 – 1969
  29. Lê Văn Mẫn Hy sinh 1968
  30. Lê Văn Sanh Hy sinh 1967
  31. Lê Văn Thắng Hy sinh 1966
  32. Lê văn thân Hy sinh 1968
  33. Lê xướng 1950 – 1968
  34. Lê Đức Dũng 1950 – 1967
  35. Lý Xuân Có Hy sinh 1968
  36. Lương Văn Hòa Hy sinh 1962
  37. Lương Văn Miên 1940 – 1967
  38. Nguyễ mẫn 1920 – 1967
  39. Nguyễn Bá Châu 1920 – 1955
  40. Nguyễn Bé Hy sinh 1967
  41. Nguyễn Bút Hy sinh 1970
  42. Nguyễn Bị 1920 – 1965
  43. Nguyễn Chí 1925 – 1970
  44. Nguyễn Cốc Hy sinh 1951
  45. Nguyễn Du 1921 – 1966
  46. Nguyễn Du 1931 – 1955
  47. Nguyễn Hữu Dung Hy sinh 1967
  48. Nguyễn Khoan Hy sinh 1967
  49. Nguyễn Khoan Hy sinh 1968
  50. Nguyễn Long 1930 – 1968
  51. Nguyễn Long Hy sinh 1967
  52. Nguyễn Lý 1930 – 1971
  53. Nguyễn Muộn Hy sinh 1968
  54. Nguyễn Ngọc Anh 1950 – 1970
  55. Nguyễn Nhuận 1925 – 1970
  56. Nguyễn Nhân Hy sinh 1970
  57. Nguyễn Phương 1943 – 1968
  58. Nguyễn Phụng Hy sinh 1968
  59. Nguyễn Quang Tấu Hy sinh 1968
  60. Nguyễn Sung 1931 – 1966
  61. Nguyễn Sơn Sinh 1940
  62. Nguyễn Thanh Hồng 1920 – 1973
  63. Nguyễn Thanh tùng Hy sinh 1968
  64. Nguyễn Thiện 1928 – 1969
  65. Nguyễn Thường 1941 – 1970
  66. Nguyễn Thưởng 1952 – 1970
  67. Nguyễn Tiếp 1920 – 1968
  68. Nguyễn Tri 1947 – 1967
  69. Nguyễn Tri Phương Hy sinh 1967
  70. Nguyễn Trà Hy sinh 1967
  71. Nguyễn Trương 1927 – 1968
  72. Nguyễn Tuyền Hy sinh 1967
  73. Nguyễn Tâm Hy sinh 1967
  74. Nguyễn Tốc 1925 – 1969
  75. Nguyễn Văn Chinh Hy sinh 1968
  76. Nguyễn Văn Cấp Hy sinh 1967
  77. Nguyễn Văn Cầu 1941 – 1970
  78. Nguyễn Văn Cốc Hy sinh 1968
  79. Nguyễn Văn Kim Hy sinh 1967
  80. Nguyễn Văn Loan Hy sinh 1967
  81. Nguyễn Văn Lý 1941 – 1987
  82. Nguyễn Văn Mạnh Hy sinh 1967
  83. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1967
  84. Nguyễn Văn chuyền Hy sinh 1968
  85. Nguyễn Văn Đảng Hy sinh 1967
  86. Nguyễn Xuân Hạnh Hy sinh 1967
  87. Nguyễn Xuân Thọ Hy sinh 1968
  88. Nguyễn phước 1920 – 1968
  89. Nguyễn Đình 1920 – 1964
  90. Nguyễn Đức Khánh Sinh 1940
  91. Nguyễn Đức Truyền Hy sinh 1968
  92. Phan Huy 1950 – 1986
  93. Phân Lạc Hy sinh 1970
  94. Phân Nho 1944 – 1970
  95. Phạm Chương 1925 – 1967
  96. Phạm Hung 1925 – 1969
  97. Phạm Khuông 1945 – 1970
  98. Phạm Lầu 1925 – 1968
  99. Phạm Miếng Hy sinh 1968
  100. Phạm Nghệ 1921 – 1967