Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi

Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh

5.818 liệt sĩ an táng tại đây · trang 48/59

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Phèn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Trần Văn Phương 1956 – 1975
  3. Trần Văn Phận 1932 – 1950
  4. Trần Văn Quan 1949 – 1970
  5. Trần Văn Quang 1949 – 1969
  6. Trần Văn Quang Hy sinh 1972
  7. Trần Văn Quang 1933 – 1961
  8. Trần Văn Quán 1966 – 1970
  9. Trần Văn Quánh Hy sinh 1968
  10. Trần Văn Quân Sinh 1950
  11. Trần Văn Quân Hy sinh 1969
  12. Trần Văn Quí 1946 – 1969
  13. Trần Văn Quôn 1928 – 1967
  14. Trần Văn Quý 1932 – 1965
  15. Trần Văn Quăng Hy sinh 1969
  16. Trần Văn Quạch 1941 – 1964
  17. Trần Văn Quạt Hy sinh 1969
  18. Trần Văn Quạt 1949 – 1969
  19. Trần Văn Quản 1921 – 1959
  20. Trần Văn Ra 1927 – 1952
  21. Trần Văn Re Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Trần Văn Reo 1919 – 1968
  23. Trần Văn Ri Hy sinh 1969
  24. Trần Văn Rinh 1945 – 1967
  25. Trần Văn Riêm 1935 – 1967
  26. Trần Văn Riêm Hy sinh 1963
  27. Trần Văn Riêng 1946 – 1970
  28. Trần Văn Riêng 1948 – 1970
  29. Trần Văn Riềng Hy sinh 1966
  30. Trần Văn Riềng 1948 – 1970
  31. Trần Văn Ro Sinh 1941
  32. Trần Văn Roi Sinh 1945
  33. Trần Văn Rong Hy sinh 1970
  34. Trần Văn Ru 1938 – 1967
  35. Trần Văn Ráng Hy sinh 1961
  36. Trần Văn Ráng Hy sinh 1961
  37. Trần Văn Rô 1923 – 1952
  38. Trần Văn Rôm 1908 – 1945
  39. Trần Văn Rưng 1943 – 1963
  40. Trần Văn Rương 1943 – 1966
  41. Trần Văn Rường 1919 – 1951
  42. Trần Văn Rạt 1930 – 1971
  43. Trần Văn Rất 1939 – 1970
  44. Trần Văn Rắng Hy sinh 1971
  45. Trần Văn Rống Hy sinh 1967
  46. Trần Văn Rổ Hy sinh 1969
  47. Trần Văn Sang 1945 – 1974
  48. Trần Văn Seo 1920 – 1951
  49. Trần Văn Sinh 1952 – 1973
  50. Trần Văn Sinh 1952 – 1972
  51. Trần Văn Sinh 1942 – 1969
  52. Trần Văn Sáng Hy sinh 1968
  53. Trần Văn Sáu 1949 – 1969
  54. Trần Văn Sét 1937 – 1963
  55. Trần Văn Sơn Sinh 1915
  56. Trần Văn Sơn 1953 – 1975
  57. Trần Văn Sướng 1922 – 1950
  58. Trần Văn Sầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Văn Sắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trần Văn Sẻ 1943 – 1965
  61. Trần Văn Sến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Trần Văn Te Hy sinh 1968
  63. Trần Văn Thanh 1944 – 1968
  64. Trần Văn Thiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trần Văn Thon Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Văn Thoại 1943 – 1969
  67. Trần Văn Thuấn 1947 – 1967
  68. Trần Văn Thành 1945 – 1975
  69. Trần Văn Thành 1945 – 1968
  70. Trần Văn Thành 1959 – 1980
  71. Trần Văn Thái Sinh 1938
  72. Trần Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trần Văn Thêm 1950 – 1973
  74. Trần Văn Thích Sinh 1908
  75. Trần Văn Thô 1905 – 1952
  76. Trần Văn Thường 1904 – 1950
  77. Trần Văn Thất Hy sinh 1969
  78. Trần Văn Thấu Hy sinh 1946
  79. Trần Văn Thẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trần Văn Thế 1894 – 1944
  81. Trần Văn Thể Hy sinh 1968
  82. Trần Văn Thọ Sinh 1950
  83. Trần Văn Thời 1930 – 1968
  84. Trần Văn Thủ Hy sinh 1965
  85. Trần Văn Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần Văn Thử Hy sinh 1969
  87. Trần Văn Thực 1923 – 1954
  88. Trần Văn Tinh Hy sinh 1968
  89. Trần Văn Tiên Sinh 1953
  90. Trần Văn Tiết 1936 – 1969
  91. Trần Văn Tiền 1943 – 1969
  92. Trần Văn Tiểu 1953 – 1969
  93. Trần Văn Tiệp 1938 – 1973
  94. Trần Văn Trai 1942 – 1968
  95. Trần Văn Tria 1924 – 1975
  96. Trần Văn Trung 1909 – 1949
  97. Trần Văn Tràn 1940 – 1971
  98. Trần Văn Tráng 1948 – 1969
  99. Trần Văn Tránh 1942 – 1973
  100. Trần Văn Trình 1926 – 1948