Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi

Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh

5.818 liệt sĩ an táng tại đây · trang 47/59

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Hở 1926 – 1967
  2. Trần Văn Hứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Trần Văn Hứng 1944 – 1975
  4. Trần Văn Kha Hy sinh 1969
  5. Trần Văn Khe Hy sinh 1969
  6. Trần Văn Khen Hy sinh 1968
  7. Trần Văn Khoa 1956 – 1975
  8. Trần Văn Khoắn 1913 – 1971
  9. Trần Văn Khuyên Hy sinh 1974
  10. Trần Văn Khuê 1923 – 1968
  11. Trần Văn Khuế 1925 – 1967
  12. Trần Văn Khánh Hy sinh 1968
  13. Trần Văn Khóa 1917 – 1967
  14. Trần Văn Khương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Trần Văn Khương 1930 – 1974
  16. Trần Văn Khởi 1929 – 1949
  17. Trần Văn Kia 1929 – 1956
  18. Trần Văn Kim Hy sinh 1953
  19. Trần Văn Ky 1948 – 1965
  20. Trần Văn Kẻ 1943 – 1968
  21. Trần Văn Kế 1917 – 1961
  22. Trần Văn Kỉa 1930 – 1969
  23. Trần Văn Lai 1912 – 1970
  24. Trần Văn Lia Hy sinh 1968
  25. Trần Văn Liêu 1941 – 1962
  26. Trần Văn Long Hy sinh 1973
  27. Trần Văn Long Hy sinh 1971
  28. Trần Văn Long Hy sinh 1966
  29. Trần Văn Ly 1946 – 1961
  30. Trần Văn Lào Hy sinh 1971
  31. Trần Văn Lách 1937 – 1966
  32. Trần Văn Lân 1950 – 1975
  33. Trần Văn Lô 1947 – 1968
  34. Trần Văn Lương Hy sinh 1963
  35. Trần Văn Lưởng 1937 – 1969
  36. Trần Văn Lấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Văn Lập Hy sinh 1967
  38. Trần Văn Lắm Hy sinh 1968
  39. Trần Văn Lối Hy sinh 1963
  40. Trần Văn Lới 1943 – 1968
  41. Trần Văn Lớn Hy sinh 1971
  42. Trần Văn Lợi Hy sinh 1970
  43. Trần Văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trần Văn Mau 1924 – 1966
  45. Trần Văn Minh 1959 – 1979
  46. Trần Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Văn Minh Sinh 1928
  48. Trần Văn Minh Sinh 1957
  49. Trần Văn Muôn 1945 – 1969
  50. Trần Văn Muốn 1924 – 1954
  51. Trần Văn Mái 1955 – 1963
  52. Trần Văn Mãi 1941 – 1968
  53. Trần Văn Méo 1945 – 1968
  54. Trần Văn Mía 1945 – 1963
  55. Trần Văn Mô Hy sinh 1963
  56. Trần Văn Môn 1948 – 1969
  57. Trần Văn Mông Hy sinh 1969
  58. Trần Văn Mùng 1951 – 1969
  59. Trần Văn Mơn 1937 – 1967
  60. Trần Văn Mương 1934 – 1967
  61. Trần Văn Mấn 1946 – 1972
  62. Trần Văn Mẩm 1955 – 1974
  63. Trần Văn Mẫm 1946 – 1969
  64. Trần Văn Mẫm 1936 – 1974
  65. Trần Văn Mẫn 1941 – 1970
  66. Trần Văn Mọi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Văn Mỏn 1937 – 1967
  68. Trần Văn Mờ 1943 – 1969
  69. Trần Văn Mứng 1949 – 1970
  70. Trần Văn Mừng Hy sinh 1961
  71. Trần Văn Nam 1945 – 1968
  72. Trần Văn Ngay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trần Văn Nghé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trần Văn Nghĩa 1941 – 1970
  75. Trần Văn Nghĩa 1941 – 1970
  76. Trần Văn Nghỉ Hy sinh 1969
  77. Trần Văn Ngon Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trần Văn Ngáy 1927 – 1968
  79. Trần Văn Ngọc 1941 – 1964
  80. Trần Văn Nhiên Hy sinh 1962
  81. Trần Văn Nhiên Hy sinh 1971
  82. Trần Văn Nhum 1931 – 1950
  83. Trần Văn Nhâm 1946 – 1960
  84. Trần Văn Nhơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Văn Nhảnh Hy sinh 1970
  86. Trần Văn Nhảy 1941 – 1969
  87. Trần Văn Nhẹ 1945 – 1952
  88. Trần Văn Nhớ 1922 – 1967
  89. Trần Văn Ni 1953 – 1970
  90. Trần Văn Nước Hy sinh 1969
  91. Trần Văn Nẹt Hy sinh 1968
  92. Trần Văn Nết Hy sinh 1967
  93. Trần Văn Nị 1939 – 1963
  94. Trần Văn Nốp 1946 – 1968
  95. Trần Văn On Hy sinh 1970
  96. Trần Văn Oáng Hy sinh 1967
  97. Trần Văn Pheo 1959 – 1974
  98. Trần Văn Phinh 1934 – 1963
  99. Trần Văn Phái Hy sinh 1965
  100. Trần Văn Phèn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh