Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi

Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh

5.818 liệt sĩ an táng tại đây · trang 46/59

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Bò 1899 – 1949
  2. Trần Văn Bôn 1924 – 1968
  3. Trần Văn Bùng Hy sinh 1949
  4. Trần Văn Băng 1932 – 1965
  5. Trần Văn Bước 1945 – 1968
  6. Trần Văn Bước Hy sinh 1968
  7. Trần Văn Bốn 1921 – 1961
  8. Trần Văn Bộc 1941 – 1968
  9. Trần Văn Bột Hy sinh 1967
  10. Trần Văn Bủng Hy sinh 1962
  11. Trần Văn Bửng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Trần Văn Bự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Trần Văn Bự 1946 – 1967
  14. Trần Văn Chi 1931 – 1949
  15. Trần Văn Chiêu 1939 – 1969
  16. Trần Văn Chiến Hy sinh 1971
  17. Trần Văn Chiến Hy sinh 1967
  18. Trần Văn Chiến 1944 – 1968
  19. Trần Văn Chiều 1934 – 1967
  20. Trần Văn Chon Hy sinh 1962
  21. Trần Văn Chuông 1933 – 1968
  22. Trần Văn Chàng 1917 – 1970
  23. Trần Văn Chá Hy sinh 1970
  24. Trần Văn Cháng 1930 – 1952
  25. Trần Văn Chánh Hy sinh 1969
  26. Trần Văn Châu Hy sinh 1964
  27. Trần Văn Chùm 1929 – 1949
  28. Trần Văn Chăng 1951 – 1969
  29. Trần Văn Chấm Hy sinh 1969
  30. Trần Văn Chẩm 1948 – 1962
  31. Trần Văn Chẫm 1948 – 1962
  32. Trần Văn Chắm Sinh 1932
  33. Trần Văn Chỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trần Văn Chở Hy sinh 1965
  35. Trần Văn Cu Hy sinh 1969
  36. Trần Văn Cu Hy sinh 1968
  37. Trần Văn Cu 1945 – 1967
  38. Trần Văn Cu Hy sinh 1973
  39. Trần Văn Cu Hy sinh 1966
  40. Trần Văn Cu 1949 – 1972
  41. Trần Văn Cu 1949 – 1972
  42. Trần Văn Cuổi 1952 – 1972
  43. Trần Văn Cuộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trần Văn Cát 1922 – 1965
  45. Trần Văn Cư Hy sinh 1969
  46. Trần Văn Cước Hy sinh 1973
  47. Trần Văn Cường Hy sinh 1954
  48. Trần Văn Cầu 1924 – 1968
  49. Trần Văn Cẩm Hy sinh 1966
  50. Trần Văn Cẩu Hy sinh 1951
  51. Trần Văn Cớ 1935 – 1952
  52. Trần Văn Cở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trần Văn Của Hy sinh 1966
  54. Trần Văn Cứng 1942 – 1968
  55. Trần Văn Cửa Hy sinh 1963
  56. Trần Văn Dì 1930 – 1965
  57. Trần Văn Dón Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Văn Dũng 1938 – 1965
  59. Trần Văn Dũng 1947 – 1963
  60. Trần Văn Dũng 1938 – 1965
  61. Trần Văn Dương 1951 – 1975
  62. Trần Văn Dọt 1925 – 1952
  63. Trần Văn Dọt Hy sinh 1966
  64. Trần Văn Dụ 1945 – 1965
  65. Trần Văn Dừng 1941 – 1971
  66. Trần Văn Dửng Hy sinh 1951
  67. Trần Văn Ga 1945 – 1971
  68. Trần Văn Giàu 1924 – 1952
  69. Trần Văn Giáp 1934 – 1968
  70. Trần Văn Gái Hy sinh 1968
  71. Trần Văn Góc 1885 – 1950
  72. Trần Văn Gươm 1941 – 1964
  73. Trần Văn Gắn Hy sinh 1968
  74. Trần Văn Gặt 1943 – 1965
  75. Trần Văn Hinh 1922 – 1971
  76. Trần Văn Hiển 1940 – 1967
  77. Trần Văn Hiểu 1911 – 1951
  78. Trần Văn Hành Hy sinh 1974
  79. Trần Văn Hánh 1946 – 1968
  80. Trần Văn Hát 1946 – 1979
  81. Trần Văn Hãm Hy sinh 1971
  82. Trần Văn Hính 1938 – 1970
  83. Trần Văn Hòa 1906 – 1946
  84. Trần Văn Hói Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Văn Hón 1941 – 1965
  86. Trần Văn Hùng 1942 – 1970
  87. Trần Văn Hùng 1949 – 1968
  88. Trần Văn Hùng 1935 – 1971
  89. Trần Văn Hưng Hy sinh 1968
  90. Trần Văn Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Trần Văn Hạt Hy sinh 1968
  92. Trần Văn Hải Hy sinh 1972
  93. Trần Văn Hải 1948 – 1970
  94. Trần Văn Hẩn 1944 – 1968
  95. Trần Văn Hẹn 1935 – 1972
  96. Trần Văn Hết 1936 – 1971
  97. Trần Văn Học 1950 – 1972
  98. Trần Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trần Văn Hớm Hy sinh 1973
  100. Trần Văn Hớn Hy sinh 1969