Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi

Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh

5.818 liệt sĩ an táng tại đây · trang 45/59

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Văn Vinh 1937 – 1968
  2. Trương Văn Điêu 1911 – 1964
  3. Trương Văn Đực 1948 – 1970
  4. Trương Văn Ưa 1937 – 1968
  5. Trương Văn Ướt 1928 – 1968
  6. Trường Văn ích Hy sinh 1968
  7. Trưởng Văn Lớp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Trấng Văn To Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Trần Bá Ban Hy sinh 1972
  10. Trần Công Dân 1944 – 1969
  11. Trần Công Huyên 1928 – 1969
  12. Trần Công Nguyệt Hy sinh 1968
  13. Trần Duy Hinh 1916 – 1967
  14. Trần Hoàng Thành 1955 – 1972
  15. Trần Hải Minh 1956 – 1975
  16. Trần Hồng Vũ Sinh 1947
  17. Trần Hồng Đăng 1937 – 1979
  18. Trần Hữu Mai Hy sinh 1968
  19. Trần Khánh 1940 – 1968
  20. Trần Kim Hưởng 1932 – 1952
  21. Trần Kiểu Hy sinh 1973
  22. Trần M Bén Hy sinh 1952
  23. Trần M Phấn 1926 – 1968
  24. Trần Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trần Mai Vinh 1952 – 1969
  26. Trần Minh Cảnh Hy sinh 1972
  27. Trần Minh Hùng 1949 – 1969
  28. Trần Minh Tuấn Hy sinh 1975
  29. Trần Mạnh 1946 – 1979
  30. Trần N Thanh 1930 – 1975
  31. Trần Ngọc Anh Sinh 1954
  32. Trần Ngọc Anh Sinh 1935
  33. Trần Ngọc Hùng 1953 – 1975
  34. Trần Ngọc Long 1948 – 1972
  35. Trần Ngọc Minh 1954 – 1975
  36. Trần Ngọc Mỹ 1955 – 1980
  37. Trần Ngọc Quang 1954 – 1975
  38. Trần Ngọc Rinh 1954 – 1975
  39. Trần Ngọc Thanh 1950 – 1975
  40. Trần Ngọc Thành 1922 – 1968
  41. Trần Phụng Thiều Hy sinh 1969
  42. Trần Quang Chấn 1959 – 1973
  43. Trần Quang Kim 1922 – 1963
  44. Trần Quang Nghiêm 1937 – 1969
  45. Trần Quang Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Quang Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Quốc Vinh Sinh 1922
  48. Trần Thanh Hà 1947 – 1972
  49. Trần Thanh Tịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần Thăng 1926 – 1961
  51. Trần Thế Hùng 1954 – 1975
  52. Trần Thế Ngạn 1920 – 1966
  53. Trần Thị Biếu 1926 – 1948
  54. Trần Thị Bé Hường Hy sinh 1969
  55. Trần Thị Dè 1932 – 1966
  56. Trần Thị Láo Sinh 1900
  57. Trần Thị Lê Hy sinh 1969
  58. Trần Thị Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Thị Mõi Hy sinh 1966
  60. Trần Thị Mến Hy sinh 1970
  61. Trần Thị Nĩa 1949 – 1967
  62. Trần Thị Phá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trần Thị Rang 1927 – 1969
  64. Trần Thị Riêng 1952 – 1970
  65. Trần Thị Rành 1929 – 1967
  66. Trần Thị Rảnh Sinh 1930
  67. Trần Thị Tuyết Phương Hy sinh 1969
  68. Trần Thị Đẩu Sinh 1939
  69. Trần Thị Đẹp 1947 – 1972
  70. Trần Ty 1932 – 1968
  71. Trần Ty 1932 – 1968
  72. Trần Tấn Bua 1943 – 1969
  73. Trần Tấn Lãng 1940 – 1969
  74. Trần Tấn Nhơn 1930 – 1953
  75. Trần Tấn Quân 1929 – 1969
  76. Trần Văn (3 Mùa) Ngơ 1927 – 1971
  77. Trần Văn (Hùng) Sướng 1940 – 1970
  78. Trần Văn Am 1944 – 1968
  79. Trần Văn An Hy sinh 1961
  80. Trần Văn Anh 1930 – 1968
  81. Trần Văn Anh Hy sinh 1970
  82. Trần Văn Anh 1938 – 1962
  83. Trần Văn Au 1943 – 1965
  84. Trần Văn Ba Hy sinh 1966
  85. Trần Văn Ba Hy sinh 1967
  86. Trần Văn Ba 1928 – 1963
  87. Trần Văn Ba 1951 – 1964
  88. Trần Văn Ba 1930 – 1954
  89. Trần Văn Bai Hy sinh 1948
  90. Trần Văn Bi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Trần Văn Bi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần Văn Biển 1948 – 1967
  93. Trần Văn Bá Hy sinh 1969
  94. Trần Văn Bân Hy sinh 1965
  95. Trần Văn Bèo 1923 – 1953
  96. Trần Văn Bé 1928 – 1947
  97. Trần Văn Bé Hy sinh 1967
  98. Trần Văn Bé 1943 – 1969
  99. Trần Văn Bên 1927 – 1945
  100. Trần Văn Bính Hy sinh 1972