Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi

Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh

5.818 liệt sĩ an táng tại đây · trang 44/59

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Sa Văn Chon 1953 – 1975
  2. Sáu Son Hy sinh 1965
  3. Sáu Thử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Sáu Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Thái Nguyên Xuân 1912 – 1967
  6. Thái Thị Thả 1945 – 1967
  7. Thái Vinh Quang 1945 – 1966
  8. Thái Văn Bán Hy sinh 1968
  9. Thái Văn Báu Hy sinh 1968
  10. Thái Văn Cấu 1935 – 1968
  11. Thái Văn Dũng 1942 – 1972
  12. Thái Văn Dũng 1950 – 1975
  13. Thái Văn E 1952 – 1968
  14. Thái Văn Luận 1945 – 1968
  15. Thái Văn Quốc Hy sinh 1968
  16. Thái Văn Thạch Hy sinh 1969
  17. Thái Văn Tươi Hy sinh 1968
  18. Thái Văn Xe Sinh 1942
  19. Thái Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Thái Văn Đực Sinh 1943
  21. Thái Văn Ưng 1944 – 1969
  22. Thân Văn Bẩn Hy sinh 1967
  23. Thân Văn Tắc Hy sinh 1972
  24. Trang Văn Hon 1908 – 1958
  25. Triệu Văn Bội 1940 – 1961
  26. Triệu Văn Hinh 1936 – 1968
  27. Triệu Văn Thinh 1943 – 1969
  28. Triệu Văn Xính Hy sinh 1973
  29. Triệu Văn Đu 1935 – 1970
  30. Triịnh Văn Đức Hy sinh 1969
  31. Trà Văn Diên Hy sinh 1962
  32. Trà Văn Gô 1949 – 1969
  33. Trà Văn Sấn 1936 – 1971
  34. Trà Văn Trò Sinh 1929
  35. Trà Văn Trò 1927 – 1951
  36. Trà Văn Tuôi 1924 – 1947
  37. Trà Văn Tứa 1947 – 1970
  38. Trà Văn Đúng Hy sinh 1963
  39. Trà Văn Đức 1940 – 1969
  40. Trà Văn Đức 1940 – 1971
  41. Tràn Văn Hiền 1947 – 1968
  42. Tràn Văn Hiền 1943 – 1968
  43. Tràn Văn Hiền Hy sinh 1968
  44. Tránh Hoan Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trân Văn Tương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trình Văn Chiệc 1927 – 1952
  47. Trình Văn Ngường 1940 – 1967
  48. Trương Công Minh 1947 – 1970
  49. Trương Công Ngọc 1951 – 1975
  50. Trương Công Nhân Hy sinh 1963
  51. Trương Công Thì Hy sinh 1968
  52. Trương Thanh Tùng Hy sinh 1965
  53. Trương Thị Bề Sinh 1936
  54. Trương Thị Rí 1955 – 1975
  55. Trương Thị Để 1947 – 1963
  56. Trương Văn An Sinh 1953
  57. Trương Văn At 1924 – 1964
  58. Trương Văn Banh 1942 – 1970
  59. Trương Văn Bương 1922 – 1951
  60. Trương Văn Bề 1925 – 1952
  61. Trương Văn Bốn 1937 – 1963
  62. Trương Văn Bộ Hy sinh 1968
  63. Trương Văn Bụng 1946 – 1968
  64. Trương Văn Bừng 1942 – 1969
  65. Trương Văn Ca Hy sinh 1957
  66. Trương Văn Cu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trương Văn Cơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trương Văn Cục 1944 – 1973
  69. Trương Văn Cứ 1944 – 1965
  70. Trương Văn Ganh 1941 – 1969
  71. Trương Văn Gừng Hy sinh 1969
  72. Trương Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trương Văn Hôn 1945 – 1969
  74. Trương Văn Hưng 1940 – 1963
  75. Trương Văn Không Hy sinh 1969
  76. Trương Văn Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trương Văn Kiệt 1925 – 1967
  78. Trương Văn Lô 1948 – 1969
  79. Trương Văn Lẻo 1937 – 1968
  80. Trương Văn Lớn 1941 – 1960
  81. Trương Văn Mãi Hy sinh 1969
  82. Trương Văn Mĩa 1921 – 1971
  83. Trương Văn Mộc Hy sinh 1960
  84. Trương Văn Nam 1915 – 1951
  85. Trương Văn Nha 1928 – 1960
  86. Trương Văn Nhẩn 1948 – 1969
  87. Trương Văn Nhứt 1937 – 1970
  88. Trương Văn Nè 1945 – 1965
  89. Trương Văn Quang Hy sinh 1951
  90. Trương Văn Ru 1920 – 1952
  91. Trương Văn Rộn Hy sinh 1979
  92. Trương Văn Sáu 1933 – 1968
  93. Trương Văn Thơ 1925 – 1961
  94. Trương Văn Thả 1932 – 1965
  95. Trương Văn Thổng Hy sinh 1966
  96. Trương Văn Thủy 1937 – 1971
  97. Trương Văn Tư 1925 – 1952
  98. Trương Văn Tần Sinh 1950
  99. Trương Văn Tự 1915 – 1965
  100. Trương Văn Ut 1937 – 1969