Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi

Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh

5.818 liệt sĩ an táng tại đây · trang 43/59

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Phước 1947 – 1969
  2. Phạm Văn Quan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Phạm Văn Quang 1952 – 1969
  4. Phạm Văn Quang Sinh 1947
  5. Phạm Văn Quen 1903 – 1968
  6. Phạm Văn Quyền 1956 – 1975
  7. Phạm Văn Quỵch 1943 – 1973
  8. Phạm Văn Rao 1932 – 1950
  9. Phạm Văn Reo 1936 – 1962
  10. Phạm Văn Ron Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Phạm Văn Rong 1937 – 1967
  12. Phạm Văn Ru 1939 – 1968
  13. Phạm Văn Rành 1946 – 1969
  14. Phạm Văn Rào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Phạm Văn Rê Hy sinh 1973
  16. Phạm Văn Rô 1929 – 1969
  17. Phạm Văn Rợt 1931 – 1952
  18. Phạm Văn Rửa Hy sinh 1969
  19. Phạm Văn Sanh 1942 – 1969
  20. Phạm Văn Sen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Phạm Văn Son Sinh 1939
  22. Phạm Văn Sân Hy sinh 1973
  23. Phạm Văn Sơn 1950 – 1969
  24. Phạm Văn Sắng 1922 – 1969
  25. Phạm Văn Sẵng 1952 – 1967
  26. Phạm Văn Sộp Hy sinh 1971
  27. Phạm Văn Sớt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Phạm Văn Sửa 1939 – 1964
  29. Phạm Văn Sự 1947 – 1967
  30. Phạm Văn Sựng Sinh 1936
  31. Phạm Văn Thanh 1951 – 1971
  32. Phạm Văn Thao Hy sinh 1968
  33. Phạm Văn Thành Hy sinh 1969
  34. Phạm Văn Thân 1953 – 1975
  35. Phạm Văn Thía Hy sinh 1970
  36. Phạm Văn Thôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Phạm Văn Thơm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Phạm Văn Thưng 1933 – 1953
  39. Phạm Văn Thương 1925 – 1947
  40. Phạm Văn Thạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Phạm Văn Thấu 1914 – 1965
  42. Phạm Văn Thắng Sinh 1950
  43. Phạm Văn Thặng Sinh 1925
  44. Phạm Văn Thở 1939 – 1966
  45. Phạm Văn Tiện 1948 – 1962
  46. Phạm Văn Trung 1952 – 1969
  47. Phạm Văn Trác 1919 – 1947
  48. Phạm Văn Trái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Phạm Văn Trái 1929 – 1961
  50. Phạm Văn Trưa Hy sinh 1954
  51. Phạm Văn Trường 1947 – 1968
  52. Phạm Văn Trạm Hy sinh 1968
  53. Phạm Văn Tài 1936 – 1967
  54. Phạm Văn Tài 1947 – 1975
  55. Phạm Văn Tây Hy sinh 1948
  56. Phạm Văn Tình 1940 – 1969
  57. Phạm Văn Tòng Hy sinh 1950
  58. Phạm Văn Tùng 1941 – 1968
  59. Phạm Văn Tư 1921 – 2005
  60. Phạm Văn Tấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Phạm Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phạm Văn Tấn 1944 – 1969
  63. Phạm Văn Tỏn 1935 – 1969
  64. Phạm Văn Ut Sinh 1937
  65. Phạm Văn Ut 1928 – 1950
  66. Phạm Văn Vinh 1959 – 1980
  67. Phạm Văn Vu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phạm Văn Xáng 1931 – 1967
  69. Phạm Văn Xảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phạm Văn Xẹp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phạm Văn Xẻ 1947 – 1969
  72. Phạm Văn á Hy sinh 1972
  73. Phạm Văn ái 1950 – 1970
  74. Phạm Văn Đu 1927 – 1966
  75. Phạm Văn Đáng 1949 – 1972
  76. Phạm Văn Đông Hy sinh 1968
  77. Phạm Văn Đúng 1942 – 1967
  78. Phạm Văn Đại 1913 – 1950
  79. Phạm Văn Đỉnh 1947 – 1962
  80. Phạm Văn Đồng Sinh 1964
  81. Phạm Văn Đỗng 1911 – 1971
  82. Phạm Văn Đời Sinh 1937
  83. Phạm Văn Đức 1950 – 1973
  84. Phạm Văn Đực Hy sinh 1970
  85. Phạm Văn Đực 1944 – 1969
  86. Phạm Văn Đực 1940 – 1967
  87. Phạm Văn Đực 1937 – 1996
  88. Phạm Văn Đực 1937 – 1964
  89. Phạm Văn Đực Hy sinh 1966
  90. Phạm Văn Đực Hy sinh 1968
  91. Phạm Văn Đực 1942 – 1962
  92. Phạm Văn Đực Hy sinh 1968
  93. Phạm Văn Ơi Hy sinh 1967
  94. Phạm Văn Ơn 1919 – 1946
  95. Phạm Văn Ơn Hy sinh 1978
  96. Phạm Đắc Đào Hy sinh 1972
  97. Phạm Đức Vinh 1950 – 1968
  98. Phạn Văn Bá 1954 – 1975
  99. Quách Văn A 1924 – 1946
  100. Quách Văn Sấm 1912 – 1952