Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi

Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh

5.818 liệt sĩ an táng tại đây · trang 42/59

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Cợm Hy sinh 1969
  2. Phạm Văn Cứu Hy sinh 1968
  3. Phạm Văn Deo 1935 – 1969
  4. Phạm Văn Dy Hy sinh 1975
  5. Phạm Văn Dâu 1930 – 1969
  6. Phạm Văn Dùa 1925 – 1968
  7. Phạm Văn Dũng Hy sinh 1968
  8. Phạm Văn Dưa 1947 – 1970
  9. Phạm Văn Dưỡng 1936 – 1967
  10. Phạm Văn Dợi 1928 – 1950
  11. Phạm Văn Ga Hy sinh 1965
  12. Phạm Văn Gai Hy sinh 1978
  13. Phạm Văn Gan 1907 – 1969
  14. Phạm Văn Ghe 1945 – 1965
  15. Phạm Văn Giang 1904 – 1964
  16. Phạm Văn Gieo 1935 – 1969
  17. Phạm Văn Ginh Hy sinh 1965
  18. Phạm Văn Giới 1940 – 1969
  19. Phạm Văn Giữ 1930 – 1952
  20. Phạm Văn Gon 1930 – 1966
  21. Phạm Văn Gá 1947 – 1975
  22. Phạm Văn Gọt 1939 – 1952
  23. Phạm Văn Hiếu 1950 – 1969
  24. Phạm Văn Hoa Hy sinh 1955
  25. Phạm Văn Hoàng 1967 – 1968
  26. Phạm Văn Huân Hy sinh 1975
  27. Phạm Văn Há 1937 – 1968
  28. Phạm Văn Hòa 1955 – 1975
  29. Phạm Văn Hòa Hy sinh 1971
  30. Phạm Văn Hùng 1930 – 1968
  31. Phạm Văn Hùng Hy sinh 1968
  32. Phạm Văn Hường Sinh 1943
  33. Phạm Văn Hạnh Hy sinh 1985
  34. Phạm Văn Hải Hy sinh 1971
  35. Phạm Văn Hết 1930 – 1967
  36. Phạm Văn Hết Hy sinh 1952
  37. Phạm Văn Hồng Hy sinh 1964
  38. Phạm Văn Khuyếch Hy sinh 1972
  39. Phạm Văn Khăng 1941 – 1960
  40. Phạm Văn Khải Hy sinh 1942
  41. Phạm Văn Khắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Phạm Văn Khẳng Sinh 1944
  43. Phạm Văn Khỏa Hy sinh 1970
  44. Phạm Văn Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phạm Văn Leo 1913 – 1947
  46. Phạm Văn Loi 1935 – 1973
  47. Phạm Văn Lùng 1953 – 1969
  48. Phạm Văn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Phạm Văn Lăng 1940 – 1966
  50. Phạm Văn Lư 1922 – 1952
  51. Phạm Văn Lược Hy sinh 1952
  52. Phạm Văn Lẩm Sinh 1949
  53. Phạm Văn Lắm 1929 – 1966
  54. Phạm Văn Lắm Hy sinh 1966
  55. Phạm Văn Lếch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phạm Văn Lớn Hy sinh 1972
  57. Phạm Văn Mang 1940 – 1968
  58. Phạm Văn Mong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phạm Văn My 1947 – 1969
  60. Phạm Văn Màu 1933 – 1961
  61. Phạm Văn Mì 1918 – 1960
  62. Phạm Văn Móc 1945 – 1968
  63. Phạm Văn Mô Hy sinh 1968
  64. Phạm Văn Mơ 1948 – 1971
  65. Phạm Văn Mơ Hy sinh 1971
  66. Phạm Văn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Phạm Văn Mền 1929 – 1971
  68. Phạm Văn Mỹ Hy sinh 1970
  69. Phạm Văn Nghĩa Hy sinh 1967
  70. Phạm Văn Ngon Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phạm Văn Ngon Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Phạm Văn Ngon 1924 – 1968
  73. Phạm Văn Nguyên Sinh 1937
  74. Phạm Văn Ngài 1947 – 1975
  75. Phạm Văn Ngơi 1940 – 1964
  76. Phạm Văn Ngưng 1959 – 1978
  77. Phạm Văn Ngọc Hy sinh 1968
  78. Phạm Văn Ngộ Hy sinh 1954
  79. Phạm Văn Nhân 1943 – 1964
  80. Phạm Văn Nhạo 1928 – 1968
  81. Phạm Văn Nhẩm 1944 – 1972
  82. Phạm Văn Nhớn 1910 – 1967
  83. Phạm Văn Nhữ 1919 – 1968
  84. Phạm Văn Niêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Phạm Văn Niêm 1907 – 1949
  86. Phạm Văn Niềm Hy sinh 1966
  87. Phạm Văn Non 1956 – 1974
  88. Phạm Văn Non Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Phạm Văn Nèo Hy sinh 1972
  90. Phạm Văn Nú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Phạm Văn Năm 1939 – 1971
  92. Phạm Văn Nước 1938 – 1951
  93. Phạm Văn Nở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Phạm Văn Nự Hy sinh 1966
  95. Phạm Văn O 1945 – 1970
  96. Phạm Văn On 1947 – 1967
  97. Phạm Văn Phân 1939 – 1970
  98. Phạm Văn Phéc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Phạm Văn Phúc Hy sinh 1966
  100. Phạm Văn Phước Hy sinh 1969