Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi

Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh

5.818 liệt sĩ an táng tại đây · trang 41/59

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Đình Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Phan Đại Hồ Hy sinh 1968
  3. Phan Đức Hồng Hy sinh 1968
  4. Phan Đức Lân 1954 – 1975
  5. Phạm Văn Phược 1936 – 1968
  6. Phi Văn Mang 1952 – 1971
  7. Phân Văn Bạo Hy sinh 1965
  8. Phùng Minh Cỏ 1922 – 1976
  9. Phùng Quang Liêm 1942 – 1967
  10. Phùng Quang Liệm Hy sinh 1966
  11. Phùng Thị Xếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Phùng Tấn Đạt Hy sinh 1969
  13. Phùng Văn Ben Hy sinh 1969
  14. Phùng Văn Chí Hy sinh 1964
  15. Phùng Văn Khổng Hy sinh 1966
  16. Phùng Văn Thang Sinh 1955
  17. Phùng Văn Đèo 1941 – 1965
  18. Phạm Chiến Thắng 1950 – 1975
  19. Phạm Duy Điều Hy sinh 1972
  20. Phạm Dũng Tiến Hy sinh 1967
  21. Phạm Dũng Tiến 1950 – 1973
  22. Phạm H Thành 1942 – 1968
  23. Phạm Hoàng Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Phạm Hồng Minh Hy sinh 1972
  25. Phạm Hội Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Phạm Hữu Nghĩa 1950 – 1969
  27. Phạm Kim Hùng Hy sinh 1968
  28. Phạm Mạch Tỉnh Hy sinh 1973
  29. Phạm Ngọc Long 1943 – 1973
  30. Phạm Ngọc Minh 1948 – 1967
  31. Phạm Ngọc Tước 1920 – 1948
  32. Phạm Quốc Tuấn 1954 – 1975
  33. Phạm Thanh Hiền Hy sinh 1972
  34. Phạm Thanh Hiền 1953 – 1972
  35. Phạm Thiết Hùng 1927 – 1969
  36. Phạm Thị Buôi 1936 – 1963
  37. Phạm Thị Dang 1934 – 1974
  38. Phạm Thị Dang 1934 – 1974
  39. Phạm Thị Dậm Hy sinh 1969
  40. Phạm Thị Hưng Hy sinh 1966
  41. Phạm Thị Nhiệp 1950 – 1966
  42. Phạm Thị Như Hy sinh 1968
  43. Phạm Thị Rại 1945 – 1963
  44. Phạm Thị Tốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phạm Tiến Dân 1925 – 1968
  46. Phạm Tấn Tài 1953 – 1974
  47. Phạm Văn An 1941 – 1966
  48. Phạm Văn Banh 1953 – 1973
  49. Phạm Văn Bia 1950 – 1974
  50. Phạm Văn Bui 1947 – 1966
  51. Phạm Văn Bá 1941 – 1969
  52. Phạm Văn Bâng 1937 – 1966
  53. Phạm Văn Bé Sinh 1950
  54. Phạm Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Phạm Văn Bé 1948 – 1969
  56. Phạm Văn Búng Sinh 1943
  57. Phạm Văn Băng 1947 – 1975
  58. Phạm Văn Bước 1934 – 1971
  59. Phạm Văn Bạn Sinh 1939
  60. Phạm Văn Bảnh 1947 – 1962
  61. Phạm Văn Bất 1949 – 1968
  62. Phạm Văn Bến Hy sinh 1971
  63. Phạm Văn Bửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Phạm Văn Bửu Hy sinh 1966
  65. Phạm Văn Cai Sinh 1959
  66. Phạm Văn Chiến Hy sinh 1968
  67. Phạm Văn Chiến 1955 – 1974
  68. Phạm Văn Chiến 1950 – 1969
  69. Phạm Văn Chiệu 1935 – 1968
  70. Phạm Văn Chiệu Hy sinh 1969
  71. Phạm Văn Chon 1960 – 1974
  72. Phạm Văn Chuông 1949 – 1972
  73. Phạm Văn Chà 1934 – 1967
  74. Phạm Văn Chá 1954 – 1967
  75. Phạm Văn Chánh 1915 – 1970
  76. Phạm Văn Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phạm Văn Chót Hy sinh 1967
  78. Phạm Văn Chúng 1942 – 1963
  79. Phạm Văn Chấm Hy sinh 1968
  80. Phạm Văn Chối 1933 – 1970
  81. Phạm Văn Chống 1957 – 1960
  82. Phạm Văn Chớ 1946 – 1968
  83. Phạm Văn Chời 1922 – 1969
  84. Phạm Văn Cu Sinh 1938
  85. Phạm Văn Cu 1952 – 1970
  86. Phạm Văn Cu Sinh 1942
  87. Phạm Văn Cung Hy sinh 1972
  88. Phạm Văn Cuống 1918 – 1967
  89. Phạm Văn Cá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Phạm Văn Căn Sinh 1937
  91. Phạm Văn Cơm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Phạm Văn Cơn 1942 – 1967
  93. Phạm Văn Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Phạm Văn Cường 1955 – 1975
  95. Phạm Văn Cảnh 1945 – 1973
  96. Phạm Văn Cảnh Hy sinh 1963
  97. Phạm Văn Cẩn 1929 – 1965
  98. Phạm Văn Cổn 1943 – 1966
  99. Phạm Văn Cội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Phạm Văn Cớt 1912 – 1962