Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi

Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh

5.818 liệt sĩ an táng tại đây · trang 40/59

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Văn Cơ Hy sinh 1946
  2. Phan Văn Cưng 1954 – 1970
  3. Phan Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Phan Văn Cầu 1944 – 1974
  5. Phan Văn Cập 1943 – 1966
  6. Phan Văn Cứng Hy sinh 1970
  7. Phan Văn Cửng 1930 – 1950
  8. Phan Văn Du 1949 – 1968
  9. Phan Văn Dách 1941 – 1964
  10. Phan Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Phan Văn Dạng Hy sinh 1961
  12. Phan Văn Dẩu 1928 – 1970
  13. Phan Văn Dợt Hy sinh 1953
  14. Phan Văn Dụ 1905 – 1970
  15. Phan Văn Giàu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Phan Văn Giới Hy sinh 1969
  17. Phan Văn Giới 1949 – 1968
  18. Phan Văn Gởi 1935 – 1964
  19. Phan Văn Hai 1939 – 1969
  20. Phan Văn Hoặc Hy sinh 1967
  21. Phan Văn Huyềnh 1951 – 1970
  22. Phan Văn Hòa 1953 – 1975
  23. Phan Văn Hóa 1953 – 1975
  24. Phan Văn Hứng 1929 – 1949
  25. Phan Văn Khía 1948 – 1969
  26. Phan Văn Khóe 1945 – 1968
  27. Phan Văn Kia 1911 – 1968
  28. Phan Văn Kêu Hy sinh 1954
  29. Phan Văn Lân 1948 – 1968
  30. Phan Văn Lập 1947 – 1969
  31. Phan Văn Lở Hy sinh 1968
  32. Phan Văn Minh 1940 – 1964
  33. Phan Văn Măng 1934 – 1968
  34. Phan Văn Mương 1948 – 1969
  35. Phan Văn Mảnh Hy sinh 1967
  36. Phan Văn Mức 1920 – 1950
  37. Phan Văn Mừng 1925 – 1972
  38. Phan Văn Mửa Hy sinh 1970
  39. Phan Văn Na Hy sinh 1966
  40. Phan Văn Nghiệp Hy sinh 1961
  41. Phan Văn Ngon Hy sinh 1969
  42. Phan Văn Ngân 1936 – 1965
  43. Phan Văn Ngận Hy sinh 1969
  44. Phan Văn Nhe Hy sinh 1969
  45. Phan Văn Nhân 1940 – 1967
  46. Phan Văn Nhầu 1939 – 1962
  47. Phan Văn Nhắn 1944 – 1974
  48. Phan Văn Non Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Phan Văn Nô 1930 – 1949
  50. Phan Văn Nếp 1937 – 1964
  51. Phan Văn Nếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phan Văn Nớt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phan Văn On Hy sinh 1967
  54. Phan Văn Pha 1916 – 1948
  55. Phan Văn Pheo Hy sinh 1968
  56. Phan Văn Phinh 1953 – 1969
  57. Phan Văn Phuôi Hy sinh 1952
  58. Phan Văn Phên 1939 – 1966
  59. Phan Văn Phùng Hy sinh 1969
  60. Phan Văn Rỏ 1953 – 1974
  61. Phan Văn Sam 1928 – 1964
  62. Phan Văn Son Sinh 1939
  63. Phan Văn Ten 1937 – 1970
  64. Phan Văn Thanh 1953 – 1975
  65. Phan Văn Thành 1931 – 1969
  66. Phan Văn Thèo 1938 – 1968
  67. Phan Văn Thông 1952 – 1972
  68. Phan Văn Thước 1939 – 1961
  69. Phan Văn Thướt Hy sinh 1966
  70. Phan Văn Thắng Hy sinh 1968
  71. Phan Văn Thịnh 1934 – 1966
  72. Phan Văn Thứ Hy sinh 1967
  73. Phan Văn Trèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Phan Văn Tuôi Hy sinh 1946
  75. Phan Văn Tâm Sinh 1946
  76. Phan Văn Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phan Văn Tức 1947 – 1963
  78. Phan Văn Ut Hy sinh 1972
  79. Phan Văn Vấn 1950 – 1969
  80. Phan Văn Vỹ 1955 – 1975
  81. Phan Văn Xia Hy sinh 1952
  82. Phan Văn Xám 1950 – 1947
  83. Phan Văn Xúc 1953 – 1966
  84. Phan Văn Xương Hy sinh 1961
  85. Phan Văn Xẻo Hy sinh 1968
  86. Phan Văn Xứng Hy sinh 1963
  87. Phan Văn Điền Hy sinh 1967
  88. Phan Văn Điện Hy sinh 1966
  89. Phan Văn Đây Hy sinh 1968
  90. Phan Văn Đơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Phan Văn Được 1948 – 1968
  92. Phan Văn Đạt Hy sinh 1960
  93. Phan Văn Đấp 1942 – 1969
  94. Phan Văn Đồng 1947 – 1963
  95. Phan Văn Đội 1930 – 1966
  96. Phan Văn Đực 1935 – 1967
  97. Phan Văn Đực 1946 – 1968
  98. Phan Văn Ơi 1951 – 1978
  99. Phan Văn Ơn 1938 – 1971
  100. Phan Đình Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh