Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi

Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh

5.818 liệt sĩ an táng tại đây · trang 39/59

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Thanh Tâm Hy sinh 1951
  2. Ngô Thị Bướm Hy sinh 1965
  3. Ngô Thị Chúm 1941 – 1970
  4. Ngô Thị Cộng Sinh 1949
  5. Ngô Thị Dựng 1950 – 1970
  6. Ngô Thị Hương Hy sinh 1945
  7. Ngô Thị Liểu 1952 – 1970
  8. Ngô Thị Mùa 1953 – 1969
  9. Ngô Tấn Cường 1929 – 1968
  10. Ngô Văn Ba Sinh 1953
  11. Ngô Văn Bàng Hy sinh 1967
  12. Ngô Văn Bàng 1946 – 1968
  13. Ngô Văn Bòn 1952 – 1968
  14. Ngô Văn Cao Hy sinh 1968
  15. Ngô Văn Chung 1939 – 1968
  16. Ngô Văn Chắc 1920 – 1969
  17. Ngô Văn Chắng Hy sinh 1953
  18. Ngô Văn Chọ Hy sinh 1969
  19. Ngô Văn Cợt 1927 – 1970
  20. Ngô Văn Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Ngô Văn Dồm 1934 – 1971
  22. Ngô Văn Dữ Hy sinh 1947
  23. Ngô Văn Gô 1933 – 1968
  24. Ngô Văn Hai 1937 – 1967
  25. Ngô Văn Ken 1931 – 1969
  26. Ngô Văn Khứ 1946 – 1969
  27. Ngô Văn Kia 1922 – 1948
  28. Ngô Văn Liêm 1946 – 1969
  29. Ngô Văn Liệu Hy sinh 1968
  30. Ngô Văn Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Ngô Văn Nguyên 1965 – 1985
  32. Ngô Văn Ngừng Hy sinh 1964
  33. Ngô Văn Nhiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Ngô Văn Niềm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Ngô Văn Niệm 1911 – 1967
  36. Ngô Văn Phé Hy sinh 1974
  37. Ngô Văn Phương Hy sinh 1968
  38. Ngô Văn Quân 1946 – 1964
  39. Ngô Văn Quẩn Sinh 1931
  40. Ngô Văn Rùm Hy sinh 1968
  41. Ngô Văn Sát 1947 – 1968
  42. Ngô Văn Súng 1945 – 1968
  43. Ngô Văn Sĩ 1937 – 1967
  44. Ngô Văn Sắt Sinh 1946
  45. Ngô Văn Sẻ 1945 – 1966
  46. Ngô Văn Sẻ 1940 – 1961
  47. Ngô Văn Sử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Ngô Văn Thình Hy sinh 1974
  49. Ngô Văn Thấu Hy sinh 1969
  50. Ngô Văn Tiên Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Ngô Văn Tiếp Hy sinh 1953
  52. Ngô Văn Trang 1954 – 1972
  53. Ngô Văn Tròn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Ngô Văn Tèn 1934 – 1969
  55. Ngô Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Ngô Văn Tơ 1913 – 1947
  57. Ngô Văn Tồn 1933 – 1968
  58. Ngô Văn Tổn 1917 – 1947
  59. Ngô Văn Tới 1943 – 1963
  60. Ngô Văn Xanh Hy sinh 1969
  61. Ngô Văn Xiềm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Ngô Văn Xuyến 1955 – 1975
  63. Ngô Văn Đây Hy sinh 1972
  64. Ngô Văn Đượng 1927 – 1957
  65. Ngô Văn Đậy 1941 – 1972
  66. Ngô Văn Đắng 1936 – 1967
  67. Ngô Văn Đức 1950 – 1969
  68. Ngô Văn Đừng 1919 – 1966
  69. Ngô Xuân Cư Hy sinh 1979
  70. Ngô Xuân Quí 1952 – 1975
  71. Người Nhật Hy sinh 1947
  72. Ngọc Sùm Hy sinh 1952
  73. Năm Cấm Hy sinh 1968
  74. Năm Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Năm Đô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phan Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phan Hoàng Tâm Hy sinh 1984
  78. Phan Hồng Điệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Phan Phúc Tuyết Hy sinh 1972
  80. Phan Thanh Nhả 1943 – 1969
  81. Phan Thị Hê 1942 – 1968
  82. Phan Thị Hóa 1953 – 1969
  83. Phan Thị Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Phan Thị Nga Hy sinh 1971
  85. Phan Thị Sương Hy sinh 1972
  86. Phan Triều Hy sinh 1969
  87. Phan Tấn Thành 1942 – 1962
  88. Phan Van Phé 1946 – 1969
  89. Phan Văn Bè 1955 – 1972
  90. Phan Văn Bí 1944 – 1963
  91. Phan Văn Bổng Hy sinh 1966
  92. Phan Văn Bộ Hy sinh 1973
  93. Phan Văn Bộ Hy sinh 1968
  94. Phan Văn Chanh 1930 – 1962
  95. Phan Văn Chanh 1948 – 1968
  96. Phan Văn Chi Hy sinh 1961
  97. Phan Văn Chuyển 1917 – 1961
  98. Phan Văn Châu Hy sinh 1967
  99. Phan Văn Chảy Hy sinh 1963
  100. Phan Văn Chắt Hy sinh 1972