Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang I

Xã Xuân Quang 1, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên

58 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Duy Luân Hy sinh 1967
  2. Bùi Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Đức Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Lê Hữu Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lê Ngọc Quyền Hy sinh 1969
  6. Lê Văn Cần Hy sinh 1972
  7. Lưu Quốc Hy sinh 1969
  8. Ma Ơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Bảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Bổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Hồng Thơ Hy sinh 1967
  12. Nguyễn Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Ngọc Anh Hy sinh 1972
  14. Nguyễn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Thị Chín Hy sinh 1971
  17. Nguyễn Thị Nhung Hy sinh 1967
  18. Nguyễn Trung Hy sinh 1967
  19. Nguyễn Xuân Hy sinh 1972
  20. Phan Kiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Phan Thị Lệ Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Phan Văn Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Phan Văn Trung Hy sinh 1967
  24. Phan Xuân Bính Hy sinh 1969
  25. Phạm Ngọc Sang Hy sinh 1957
  26. Phạm Ngọc Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Phạm Văn Mao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Phạm ủng Hy sinh 1966
  29. Thâm Năm Hy sinh 1972
  30. Thị Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Thị Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Thị Thu Hy sinh 1967
  33. Trần Lẳng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trần Quốc Duệ Hy sinh 1967
  35. Trần Thanh Vân Hy sinh 1967
  36. Trần Thị Liễu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Đình Chiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Võ Hoài Nam Hy sinh 1967
  39. Võ Văn Lịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Võ Xuân Ba Hy sinh 1967
  41. Y Giầy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Y Nô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Y Phần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Y Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Y Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Y Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Đ/c Bông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Đ/c Dành Hy sinh 1967
  49. Đ/c Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Đ/c Nố Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Đ/c Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Đ/c Đang Hy sinh 1967
  53. Đ/c Đang Hy sinh 1967
  54. Đ/c Đề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đ/c Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đ/c Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Đ/c ảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Đinh Văn Hải Hy sinh 1967