Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2

Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên

155 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Thị Mai Hy sinh 1969
  2. Cao Thanh Sơn Hy sinh 1971
  3. Cao Tấn Mỹ Hy sinh 1969
  4. Châu Văn Ninh Hy sinh 1975
  5. Dương Mẹo Hy sinh 1973
  6. Dương Thị Thìn Hy sinh 1968
  7. Dương Tấn Thanh Hy sinh 1967
  8. Dương Văn Thời Hy sinh 1969
  9. Huỳnh Chi Hy sinh 1967
  10. Huỳnh Có Hy sinh 1973
  11. Huỳnh Lý Hy sinh 1969
  12. Huỳnh Nừa Hy sinh 1968
  13. Huỳnh Phiện Hy sinh 1968
  14. Huỳnh Thanh Long Hy sinh 1972
  15. Huỳnh Tiểu Khang Hy sinh 1970
  16. Huỳnh Văn Lý Hy sinh 1963
  17. Hồ Bộ Hy sinh 1968
  18. Hồ Văn Hồng Hy sinh 1972
  19. Hồ Văn Sơn Hy sinh 1974
  20. Hồ Đăc Lộc Hy sinh 1966
  21. Lê Diên Hy sinh 1971
  22. Lê Hòa Hy sinh 1969
  23. Lê Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê Thị Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Thị Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lê Thị Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lê Văn Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Vĩnh Long Hy sinh 1973
  29. Lê Xuân Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lê Đày Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lưu Văn Bốn Hy sinh 1988
  33. Lưu Văn Mẫu Hy sinh 1968
  34. Mạnh Bình Phước Hy sinh 1968
  35. Mạnh Xuân Hy sinh 1967
  36. Nguyễn Biện Hy sinh 1968
  37. Nguyễn Biện Hy sinh 1973
  38. Nguyễn Bé Hy sinh 1972
  39. Nguyễn Bầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Bốn Hy sinh 1964
  41. Nguyễn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Diệp Hy sinh 1967
  43. Nguyễn Du Hy sinh 1969
  44. Nguyễn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Hường Hy sinh 1971
  46. Nguyễn Hồng Khanh Hy sinh 1967
  47. Nguyễn Hổ Hy sinh 1970
  48. Nguyễn Hữu Thức Hy sinh 1970
  49. Nguyễn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Khắc Phong Hy sinh 1969
  51. Nguyễn Kỳ Hy sinh 1969
  52. Nguyễn Lùn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Lưu Hy sinh 1969
  54. Nguyễn Lựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Mẹo Hy sinh 1970
  56. Nguyễn Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Nga Hy sinh 1970
  58. Nguyễn Ngang Hy sinh 1969
  59. Nguyễn Ngọ Hy sinh 1969
  60. Nguyễn Ngọc Cành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Phiên Hy sinh 1968
  62. Nguyễn Phiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Phúc Hy sinh 1971
  64. Nguyễn Quyền Hy sinh 1969
  65. Nguyễn Sen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Thanh Hy sinh 1972
  69. Nguyễn Thanh Hy sinh 1972
  70. Nguyễn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Thái Học Hy sinh 1968
  72. Nguyễn Thân Hy sinh 1969
  73. Nguyễn Thị Bảy Hy sinh 1964
  74. Nguyễn Thị Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Thị Khanh Hy sinh 1972
  76. Nguyễn Thị Sáng Hy sinh 1969
  77. Nguyễn Thị Thạch Hy sinh 1970
  78. Nguyễn Thị Tám Hy sinh 1969
  79. Nguyễn Thống Hy sinh 1970
  80. Nguyễn Thức Hy sinh 1970
  81. Nguyễn Túc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Văn Bảng Hy sinh 1974
  83. Nguyễn Văn Chín Hy sinh 1964
  84. Nguyễn Văn Chơi Hy sinh 1970
  85. Nguyễn Văn Hữu Hy sinh 1966
  86. Nguyễn Văn Kỳ Hy sinh 1967
  87. Nguyễn Văn Luận Hy sinh 1969
  88. Nguyễn Văn Phú Hy sinh 1968
  89. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Văn Thống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1971
  92. Nguyễn Văn Xa Hy sinh 1969
  93. Nguyễn Xuân Hy sinh 1972
  94. Nguyễn Xàng Hy sinh 1966
  95. Nguyễn Ân Hy sinh 1967
  96. Nguyễn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Phan Anh Chiến Hy sinh 1969
  98. Phan Lợi Hy sinh 1965
  99. Phan Văn Ba Hy sinh 1969
  100. Phan Văn Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh