Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước

Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên

102 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Xuân Nhĩ Hy sinh 1969
  2. Chu Văn Tô Hy sinh 1967
  3. Châu Phước Lộc Hy sinh 1969
  4. Dương Thị Xuân Hồng Hy sinh 1974
  5. Dương Trường Hy sinh 1963
  6. Dương Văn Mai Hy sinh 1969
  7. Huỳnh Dẫy Hy sinh 1963
  8. Huỳnh Kiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Huỳnh Nộ Hy sinh 1968
  10. Huỳnh Xiệc Hy sinh 1968
  11. Hồ Cúc Hy sinh 1969
  12. Hồ Hải Hy sinh 1971
  13. Hồ Thị Sáu Hy sinh 1972
  14. Hồ Văn Sơn Hy sinh 1972
  15. Lê Huỳnh Hy sinh 1971
  16. Lê Nhân Hy sinh 1969
  17. Lê Nhĩ Hy sinh 1968
  18. Lê Thọ Hy sinh 1968
  19. Lê Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Tấn Châu Hy sinh 1973
  21. Lê Văn Bé Hy sinh 1962
  22. Lê Văn Trung Hy sinh 1968
  23. Lê Xuân Thọ Hy sinh 1955
  24. Lưu Thị Lý Hy sinh 1960
  25. Lương Thị Thêu Hy sinh 1964
  26. Ma Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Mai Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Bạch Quang Hy sinh 1962
  29. Nguyễn Bốn Hy sinh 1965
  30. Nguyễn Cụi Hy sinh 1963
  31. Nguyễn Củ Hy sinh 1967
  32. Nguyễn Hường Hy sinh 1969
  33. Nguyễn Khiêm Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Khắc Xô Hy sinh 1969
  35. Nguyễn Loan Hy sinh 1972
  36. Nguyễn Mười Hy sinh 1972
  37. Nguyễn Phi Hổ Hy sinh 1970
  38. Nguyễn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Quốc Trị Hy sinh 1973
  40. Nguyễn Sanh Hy sinh 1969
  41. Nguyễn Thanh Giảng Hy sinh 1972
  42. Nguyễn Thiên Hy sinh 1969
  43. Nguyễn Thị Hà Hy sinh 1971
  44. Nguyễn Thị Kiết Hy sinh 1972
  45. Nguyễn Thị Liễu Hy sinh 1966
  46. Nguyễn Thị Mười Hy sinh 1970
  47. Nguyễn Thị Ngọc Hy sinh 1972
  48. Nguyễn Thị Nhẫn Hy sinh 1969
  49. Nguyễn Thừa Hy sinh 1954
  50. Nguyễn Trọng Thanh Hy sinh 1973
  51. Nguyễn Tú Hy sinh 1966
  52. Nguyễn Viên Hy sinh 1954
  53. Nguyễn Văn Chỉnh Hy sinh 1974
  54. Nguyễn Văn Hoa Hy sinh 1969
  55. Nguyễn Văn Hoa Hy sinh 1970
  56. Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Văn Tài Hy sinh 1965
  58. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1972
  59. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1971
  60. Nguyễn Đình Đạm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Đức Phiến Hy sinh 1969
  62. Ngô Diệp Hy sinh 1971
  63. Ngô Văn Thành Hy sinh 1964
  64. Ngô Xuân Chính Hy sinh 1966
  65. Ngô Đủ Hy sinh 1970
  66. Phan Gái Hy sinh 1970
  67. Phan Thị Hạnh Hy sinh 1967
  68. Phan Văn Quá Hy sinh 1972
  69. Phạm Chiến Hy sinh 1972
  70. Phạm Cư Hy sinh 1967
  71. Phạm Du Hy sinh 1969
  72. Phạm Trung Hy sinh 1967
  73. Phạm Văn Thuận Hy sinh 1972
  74. Phạm Đinh Khương Hy sinh 1972
  75. Trương Bảy Hy sinh 1961
  76. Trương Câu Hy sinh 1963
  77. Trương Mạnh Hy sinh 1966
  78. Trần Bảy Hy sinh 1969
  79. Trần Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trần Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trần Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần Thị Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trần Thị Nhung Hy sinh 1966
  84. Trần Thị Tình Hy sinh 1972
  85. Trần Tấn Hy sinh 1963
  86. Trần Văn Sáu Hy sinh 1973
  87. Trần Văn Trung Hy sinh 1968
  88. Trần Văn Đức Hy sinh 1969
  89. Trần sĩ Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trần Ân Hy sinh 1964
  91. Tô Văn Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Võ Sỹ Ngại Hy sinh 1972
  93. Võ Trung Lập Hy sinh 1974
  94. Võ Văn Thông Hy sinh 1971
  95. Võ Xuân Thọ Hy sinh 1968
  96. Võ Xuân ánh Hy sinh 1968
  97. Văn Thị Hoa Hy sinh 1973
  98. Đinh Văn Quang Hy sinh 1961
  99. Đoàn Cảnh Lạc Hy sinh 1973
  100. Đặng Đức Đệ Hy sinh 1967