Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng
tỉnh Quảng Trị
378 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Thọ Phương 1950 – 1972 · Nghi Hương - Nghi lạc - Nghệ Tĩnh
- Trần Thới 1950 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Trung Chiến 1954 – 1972 · Vũ Vinh - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Trung Ngưỡng 1952 – 1973 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trần Trung Thực Sinh 1942 · Lê Lợi - Nông Cống - Thanh Hoá
- Trần Trọng Lưu Sinh 1953 · Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Trọng Nhưng 1954 – 1972 · Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng
- Trần Trọng Quý Sinh 1954 · Lục Hoà - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Trần Trọng Trực 1954 – 1973 · Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trần Tuân 1930 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Tái Dưỡng Sinh 1935 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Tụ 1943 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Uông 1928 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Viết Binh Sinh 1954 · Quỳnh Xá - Quỳnh Tri - Thái Bình
- Trần Văn Bình 1952 – 1972 · Giao Xuân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Bảy 1954 – 1972 · Thị xã Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình
- Trần Văn Chiêm Sinh 1954 · Số 238 - Đà Nẵng - Hải Phòng
- Trần Văn Cát Sinh 1952 · Kỳ Giang - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Cường 1953 – 1972 · Thắng Lợi - Thường Trí - Hà Tây
- Trần Văn Cập 1941 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Văn Cống 1953 – 1972 · Tục Khang - Nam Ninh - Nam Hà
- Trần Văn Dũng 1952 – 1972 · Bảo Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình
- Trần Văn Dần Sinh 1950 · Ngọc Lũ - Bình Lục - Nam Hà
- Trần Văn Giang Sinh 1954 · Đồng Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Văn Hoà Sinh 1954 · Cẩm Nhương - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Hoá Sinh 1950 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Huỳnh Sinh 1953 · Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Văn Hà Sinh 1947 · Châu Sơn - Bình Lập - Quảng Ninh
- Trần Văn Hùng Sinh 1953 · Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Hải 1954 – 1972 · Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Hợp Sinh 1952 · Cẩm Bình - Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Trần Văn Kỳ Sinh 1952 · Thạch Môn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Luyện Sinh 1954 · Đan Hội - Lục Nam - Hà Bắc
- Trần Văn Lựng 1954 – 1972 · Kỳ Lân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Minh 1954 – 1972 · Hiền Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Minh Sinh 1950 · 28 Khu A - TX Phúc Yên - Vĩnh Phú
- Trần Văn Mông 1946 – 1972 · Phong Hải - Bảo Thắng - Lào Cai
- Trần Văn Mạn Sinh 1952 · Thanh Tịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Nga 1946 – 1973 · Kim Xã - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Trần Văn Nghi Sinh 1951 · Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Ngọ 1954 – 1972 · Thanh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Ngọc 1952 – 1972 · Yên Viên - Khối Vân - Gia Lâm - Hà Nội
- Trần Văn Nhâm Sinh 1952 · Thạch Lợi - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Oa 1942 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Văn Phong Sinh 1954 · Yên Mỹ - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Phê Sinh 1954 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Phức Sinh 1953 · Diễn Thanh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Quang 1952 – 1972 · Lạc Hợp - Yên Dũng - Hà Bắc
- Trần Văn Quyết Sinh 1951 · Trực Bình - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Sang Sinh 1954 · Bắc Đô - Thái Thụy - Thái Bình
- Trần Văn Sách 1945 – 1972 · Thái An - Thái Thụy - Thái Bình
- Trần Văn Thanh 1953 – 1972 · Kỳ Châu - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Thiện Sinh 1952 · Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Văn Thành Sinh 1952 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Thành Sinh 1950 · Hải Yên - Tỉnh Gia - Thanh Hoá
- Trần Văn Thăng Sinh 1951 · Trực Thái - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Thơi Sinh 1953 · Việt Đào - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Trần Văn Thảnh Sinh 1952 · Đông Khê - An Hải - Hải Phòng
- Trần Văn Thị Sinh 1953 · Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Hà
- Trần Văn Tiến Sinh 1953 · Võ Đông - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Tiến Sinh 1952 · Thạch Hưng - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Tiến Sinh 1951 · Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Văn Tiều Sinh 1952 · Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Toàn Sinh 1944 · Quảng Tây - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Trần Văn Toàn 1954 – 1972 · Hương Đô - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Toản Sinh 1952 · Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Trần Văn Tám 1953 – 1972 · Thanh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Tập Sinh 1953 · Linh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Viễn Sinh 1951 · Kỳ Lạc - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Vị 1953 – 1972 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn áp Sinh 1950 · Ngũ lão - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Trần Xuân Bưởi 1947 – 1972 · Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Trần Xuân Cảnh Sinh 1954 · Tương Lĩnh - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Trần Xuân Khuyên Sinh 1948 · Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Trần Xuân Minh Sinh 1953 · Đức Hoà - Đức Thuận - Nghệ Tĩnh
- Trần Xuân Mão Sinh 1950 · Liên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Trần Xuân Thuỷ 1954 – 1972 · Cẩm Phúc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Trần Xuân Thành Sinh 1947 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà
- Trần Xuân Toàn 1949 – 1972 · Tân Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái
- Trần Xuân Tỵ Sinh 1953 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
- Trần Xuân Đào 1954 – 1972 · Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trần ích 1934 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Đình Cầm 1954 – 1972 · Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trần Đình Lang Sinh 1951 · Định Tâm - Yên Định - Thanh Hoá
- Trần Đình Long Sinh 1952 · Xuân Đàn - Xuân nghi - Nghệ Tĩnh
- Trần Đình Nghiêm Sinh 1948 · Thanh Nguyên - Từ Liêm - Nam Hà
- Trần Đình Thọ 1939 – 1972 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
- Trần Đình Trọng Sinh 1954 · Hoàng Tân - Yên Ninh - Quảng Ninh
- Trần Đình Tâm Sinh 1952 · Hồng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Trần Đình Túc Sinh 1947 · Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trần Đình Việt Sinh 1953 · Hà Tu - Hòn Gai - Quảng Ninh
- Trần Đồng Trương Sinh 1947 · Nhật Tân - Kim Bảng - Nam Hà
- Trần Đức Hùng Sinh 1954 · Đức Hoà - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Trần Đức Thành Sinh 1954 · Thụy Di - Thái Thụy - Thái Bình
- Trần Đức Thời Sinh 1953 · Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Trần Đức Tâm Sinh 1952 · Trùng Vật - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Trần Đức Tấn Sinh 1948 · Phó Minh Khai - Phủ Lý - Hà Nam Ninh
- Trần Đức Vinh Sinh 1952 · Nghĩa An - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
- Trần Đức ân 1954 – 1972 · Sơn Châu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Trịnh Hữu Thuỷ Sinh 1952 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hoá