Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng
tỉnh Quảng Trị
378 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Văn Thị Sinh 1953 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Phạm Văn Thịnh 1947 – 1972 · Trường Kiên - Kim Sơn - Ninh Bình
- Phạm Văn Thịu Sinh 1954 · Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình
- Phạm Văn Tinh Sinh 1952 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Tiêm 1954 – 1972 · Tây Phong - Tiền hải - Thái Bình
- Phạm Văn Tiện Thụy Vật - Thái Thụy - Thái Bình
- Phạm Văn Tuyến Sinh 1954 · Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình
- Phạm Văn Tuấn Hy sinh 1972 · Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình
- Phạm Văn Tá 1947 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phạm Văn Tăng 1953 – 1972 · Quỳnh Thu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Phạm Văn Tỵ 1954 – 1972 · Đinh Hoà - Kim Sơn - Ninh Bình
- Phạm Văn Vĩ Sinh 1954 · Đồng Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
- Phạm Văn Vững 1954 – 1973 · Chí Thanh - Kim Sơn - Ninh Bình
- Phạm Văn Xô Sinh 1945 · Hoàng Quỳ - Đông Triều - Quảng Ninh
- Phạm Xuân Dự 1953 – 1972 · Yên Trị - Yên Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Phạm Xuân Hồng 1952 – 1972 · Xuân Viên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
- Phạm Xuân Sáng Sinh 1950 · Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình
- Phạm Xuân Đàng Sinh 1957 · Công Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Quách Duy Tích 1954 – 1972 · Minh Đào - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Quách Tô Đàn Sinh 1952 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Quách Văn Thiết Sinh 1947 · Liên Hoa - Lạc Thuỷ - Hoà Bình
- Quãn Đình Phùng Sinh 1954 · Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình
- Quế Văn Cúc Sinh 1953 · Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Thiều Quang Chiến 1953 – 1972 · Thạch Long - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Thiệu Trí Tuấn Sinh 1951 · Quê Chính - Vĩnh tường - Vĩnh Phúc
- Thái Bá Ngọ Sinh 1954 · Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Thái Duy Thăng Sinh 1950 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Thái Khắc Thâm 1953 – 1972 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Thái Thanh Nguyên Sinh 1946 · Hoa Thanh - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Triệu Ngọc Hưng Sinh 1953 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc
- Triệu Văn Bảng Sinh 1948 · Châu Đình - Quỳnh Châu - Nghệ Tĩnh
- Triệu Văn Mùi 1944 – 1972 · Văn An - Văn Quan - Lạng Giang
- Trương Bá Nam Sinh 1954 · Thạch Nam - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Trương Huy Quý 1953 – 1972 · Bắc Liên - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Trương Nhật Cận Sinh 1950 · Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Trương Quang Cấp 1953 – 1972 · Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Trương Quang Trung 1947 – 1972 · Quảng Trường - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Trương Quốc Bẩy 1950 – 1972 · Thạch Hải - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Trương Thảo Sinh 1938 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trương Văn Dưỡng 1953 – 1972 · Nghĩa Lâm - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
- Trương Văn Ngọc Sinh 1950 · Nghĩa Lý - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Trương Văn Quang 1950 – 1972 · Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh
- Trương Xuân Thích Sinh 1953 · Thạch Kim - Thạch Thành - Thanh Hoá
- Trần Biếc 1914 – 1965 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Bình Phương 1935 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Bồn 1946 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Cao Đào 1954 – 1972 · Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Công Ba Sinh 1953 · Trà Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Trần Công Khanh Sinh 1954 · Ngọc Hà - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Trần Công Nhu 1954 – 1972 · Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Công Phúc Sinh 1945 · Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Trần Diện 1922 – 1946 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Duy Sinh 1950 – 1972 · Chân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Duy Đích Sinh 1950 · Xuân Khê - Lý Nhân - Nam Hà
- Trần Dương Hợp 1953 – 1972 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
- Trần Dưỡng 1947 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Hiệp 1947 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Huy Hiền 1954 – 1972 · Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Hạnh Sinh 1929 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Hồng Trọn 1952 – 1972 · Mỹ Tiến - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Trần Hữu Lanh Sinh 1954 · Đồng Liên - Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà
- Trần Hữu Nhân 1955 – 1972 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Hữu Sổi Sinh 1944 · Nhân Thắng - Lý Sơn - Nam Hà
- Trần Khinh Sinh 1918 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Khắc Sinh 1942 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Kim Tiến 1953 – 1972 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trần Kiềm 1942 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Minh Châu Sinh 1954 · Đình Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
- Trần Minh Lộc Sinh 1948 · Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
- Trần Ngọc Bình Sinh 1955 · Phú Cường - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Ngọc Hùng 1954 – 1972 · 18 - Ngõ 32 - Khu Vận An - Lê Lợi - Hải Phòng
- Trần Ngọc Liên Sinh 1951 · Hợp Lý - Triệu Sơn - Thanh Hoá
- Trần Ngọc Ninh 1948 – 1972 · Đồng Tiến - Tiên Lãng - Hà Bắc
- Trần Ngọc Văn Sinh 1949 · Thụy Dương - Thái Thụy - Thái Bình
- Trần Ngọc Vĩnh 1952 – 1972 · Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Trần Phúc Thức 1952 – 1972 · Đông Khê - An Hải - Hải Phòng
- Trần Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Quốc Bình 1954 – 1972 · Hương Minh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
- Trần Quốc Lợi Sinh 1950 · Mỹ Xá - Ngoại thành Nam định - Nam Định
- Trần Quốc Tuấn 1950 – 1973 · Kỳ Văn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Trần Quốc Việt Sinh 1953 · Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trần Soa 1912 – 1947 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Sơn Sinh 1953 · Sơn Thịnh - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Trần Thanh Bình Sinh 1954 · Lai Thanh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Trần Thanh Bình Sinh 1947 · Kỳ Lộc - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Trần Thoa 1919 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Thuyết 1949 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Thính Sinh 1936 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Thông 1947 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Thông Sinh 1954 · Đông Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Trần Thế Mạnh 1954 – 1905 · Đồng Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Thệ 1941 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Thị Chiên 1938 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Thị Chiên 1928 – 1947 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Thị Chiện 1928 – 1947 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Thị Chưng 1955 – 1967 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Thị Khuyến 1948 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Thị Sưu 1957 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Thị Thu 1940 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Thị Tiệc 1941 – 1965 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị