Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng
tỉnh Quảng Trị
378 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trịnh Minh Hiểu 1951 – 1905 · Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hoá
- Trịnh Ngọc Thìn Sinh 1952 · Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Trịnh Ngọc Tâm Sinh 1954 · Yên Thái - Yên Định - Thanh Hoá
- Trịnh Quang Nhậm Sinh 1947 · Đông Hải - An Hải - Hải Phòng
- Trịnh Quý Bợt Sinh 1954 · Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình
- Trịnh Tiến Thuần 1954 – 1973 · Thuỵ Xuyên - Thái thụy - Thái Bình
- Trịnh Viết Cương 1954 – 1972 · Bách Thiên - Vũ Thư - Thái Bình
- Trịnh Viết Thoàn 1952 – 1972 · Định Long - Yên Định - Thanh Hoá
- Trịnh Văn Lý 1947 – 1972 · Liêm Túc - Thanh Liêm - Nam Hà
- Trịnh Văn Pháo 1952 – 1972 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
- Trịnh Văn Thanh Sinh 1954 · Yên Hồng - Yên Định - Thanh Hoá
- Trịnh Văn Đấu Sinh 1950 · Hoằng Quý - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
- Trịnh Xuân Giai 1954 – 1972 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trịnh Xuân Huýnh 1954 – 1972 · Hoằng Kim - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
- Trịnh Xuân Thịnh Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trịnh Đình Năng Sinh 1954 · Thọ Minh - Thọ Xuân - Thanh Hoá
- Trịnh Đại Lê Sinh 1952 · Thạch Đông - Thạch Thành - Thanh Hoá
- Tô Minh Dưu Sinh 1953 · Đồng Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
- Tô Thành Dân Sinh 1952 · Quảng Lân - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Tô Văn Hải Sinh 1954 · Thuỳ Lương - Thái Thụy - Thái Bình
- Tô Văn Ngũ 1953 – 1972 · Tây An - Tiền Hải - Thái Bình
- Tô Văn Quang Sinh 1934 · Thụy hưng - Thái Thụy - Thái Bình
- Tô Vĩnh Mao Hy sinh 1972 · Hương Thuỵ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
- Tăng Ngọc Nhâm 1951 – 1972 · Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Tạ Hiểu Hương 1954 – 1972 · Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Tạ Huy Thuần 1952 – 1972 · Tiền Phong - Tiền Hải - Thái Bình
- Tạ Huy Đông Sinh 1945 · Thọ Vinh - Kim Đông - Hải Hưng
- Tạ Hữu Kỳ 1953 – 1972 · Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Tạ Văn Can Sinh 1946 · Bích Dân - Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Tạ Văn Long 1947 – 1972 · Bình Dân - Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Tạ Văn Minh 1954 – 1972 · Tiền Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng
- Tạ Đình Phác 1955 – 1973 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
- Tạ Đồng Hỷ Sinh 1954 · Thụy Trinh - Thái Thụy - Thái Bình
- Tỉnh Minh Ngữ Sinh 1952 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Tứ Đức Hùng 1952 – 1972 · Đông Lưu - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
- Vi Văn Huấn 1952 – 1972 · Yên Nhân - Thanh Xuân - Thanh Hoá
- Vi Văn Khuyến Sinh 1952 · Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh
- Vi Văn Mây Sinh 1951 · Yên Khê - Con Cuông - Nghệ Tĩnh
- Vi Văn Quang 1953 – 1972 · Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh
- Vi Văn Tuyên 1953 – 1972 · Châu Hoành - Kỳ Châu - Nghệ Tĩnh
- Vi Văn Tâm Sinh 1953 · Đồng Tiến - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh
- Vi Văn Tình Sinh 1950 · Yên Thắng - Tương Dương - Nghệ Tĩnh
- Vi Văn Tính Sinh 1953 · Trung Thương - Quan Hoá - Thanh Hoá
- Võ Quyết Thắng Sinh 1954 · Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Võ Quốc Bảo 1953 – 1972 · Đức Bình - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Võ Tạ Lạch Sinh 1955 · Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Võ Văn Danh Sinh 1945 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Võ Văn Minh 1953 – 1972 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Võ Văn Minh Sinh 1954 · Khối 37 - Hai Bà Trưng - Hà Nội
- Võ Văn Thạnh 1941 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Võ Văn Tỵ Sinh 1954 · Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Văn Thị Bờ 1939 – 1894 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Văn Thị Mia Sinh 1949 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Vĩ Văn Thi 1953 – 1972 · Châu Lộc - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh
- Vũ Bá Chu Sinh 1952 · Lý hộc - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Vũ Công Giáo Sinh 1954 · Yên Thành - Yên Mộ - Ninh Bình
- Vũ Công Thuần 1954 – 1972 · Phù Chân - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Vũ Công Trực Sinh 1954 · Vũ Vân - Vũ Thư - Thái Bình
- Vũ Hồng Nhãn Sinh 1952 · Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Vũ Hồng Thái Sinh 1947 · Cao Ngạn - Đồng Hỷ - Bắc Thái
- Vũ Khánh Dần 1953 – 1972 · Số 58 - Phường 48 - TX Bắc Ninh - Hà Bắc
- Vũ Khắc Tình Sinh 1953 · Liêm Trúc - Thanh Liêm - Nam Hà
- Vũ Mạnh Hùng Sinh 1948 · Phủ Lệ - Phố 19 - Cụm 48 - Ba Đình - Hà Nội
- Vũ Ngọc Hoàn 1954 – 1972 · Yên Trung - Yên Phong - Hà Bắc
- Vũ Quang Hùng Sinh 1954 · Số 91, Cầu Đất Hải Phòng, Cầu Đất Hải Phòng
- Vũ Quang Thanh Sinh 1952 · Quang Đức - Hưng hà - Thái Bình
- Vũ Quý Hải 1954 – 1973 · Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình
- Vũ Quốc Hùng Sinh 1948 · 37 Tổ 4 - Khối 63 - Ba Đình - Hà Nội
- Vũ Sĩ Vượng Sinh 1945 · Quế Sơn - Bình Lục - Nam Hà
- Vũ Thanh Bình 1950 – 1972 · Phố Chủ - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Vũ Thế Tư 1950 – 1972 · Niên Vị - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Vũ Tiến Trọng 1951 – 1972 · Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình
- Vũ Trọng Kiên 1953 – 1972 · Phú Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Vũ Đình Chiểu Sinh 1922 · Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình
- Vũ Đình Dược Sinh 1952 · Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình
- Vũ Đức Cừ 1952 – 1972 · Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình
- Vũ Đức Hoà Sinh 1953 · Hiệp Hoà - Yên Ninh - Quảng Ninh
- Vũ Đức Lực Sinh 1954 · Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh