Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Xã Dĩ An, Bình Dương

Bình Dương

99 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Kim Bi Hy sinh 1968 · Miền Bắc, Miền Bắc
  2. Bùi Ngọc Thanh 1961 – 1984 · Hiệp Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  3. Bùi Sỹ Lợi 1963 – 1984 · Tân Thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  4. Bùi Văn Dư 1963 – 1984 · Lương Sơn, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  5. Bùi Văn Lực Hy sinh 1983 · Vụ Bản, Vụ Bản
  6. Bùi Văn Ngũ 1963 – 1984 · Lương Sơn, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  7. Bùi Văn Phú 1964 – 1984 · Thanh Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  8. Bùi Văn Tám Sinh 1965 · Yên Ninh - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  9. Bùi Văn Vộc 1943 – 1974 · Bình Hân - Lương Sơn - Hà Sơn Bình
  10. Bùi Xuân Thư Miền Bắc, Miền Bắc
  11. Bùi Đình Thực 1963 – 1984 · An Nghĩa - Lương Sơn - Hà Sơn Bình
  12. Dương Bá Chính 1964 – 1983 · Yên Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  13. Dương Văn Bình 1942 – 1984 · Đức Chùa, Lương Sơn, Lương Sơn
  14. Hoàng Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Hoàng Huy Thành 1950 – 1975 · Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa
  16. Hoàng Văn Hợp Hy sinh 1983 · Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  17. Hoàng Văn Minh 1962 – 1983 · My Thành - Duy Lục - Hà Nam Ninh
  18. Huỳnh Thị Ngô Hy sinh 1970 · Tây Ninh, Tây Ninh
  19. Hà Văn Phúc Hy sinh 1968
  20. Hà Xuân Đông 1965 – 1983 · Tu Lý - Đa Bát - Hà Sơn Bình
  21. Hồ Văn Báo Hy sinh 1962
  22. Hồ Văn Răng Hy sinh 1966 · Cần Thơ, Cần Thơ
  23. Lâm Văn Kiệt Hy sinh 1970 · Nam Triệu - Phú Sơn - Hà Sơn Bình
  24. Lê Duy Lịch Hy sinh 1975 · Đông Quan - Đông Sơn - Thái Bình
  25. Lê Hữ Tiệp Hy sinh 1968 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  26. Lê Quang Vinh 1962 – 1974 · Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  27. Lê Văn Thành 1949 – 1975 · Hải Phòng, Hải Phòng
  28. Lê Văn Thường Hy sinh 1982 · Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  29. Mã Văn Uỷ 1951 – 1975 · Yên Lâm - Yên Mỗ - Ninh Bình
  30. Nguyên Văn Nguyện 1952 – 1975 · Văn Tô - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  31. Nguyễn Hồng Sắc 1950 – 1970 · Hà Tiên - Hà Trung - Thanh Hóa
  32. Nguyễn Minh Đạo 1945 – 1975 · Miền Bắc, Miền Bắc
  33. Nguyễn Mạnh Tường 1954 – 1975 · Công Hoà - Đông Hưng - Thái Bình
  34. Nguyễn Ngọc Bá Hy sinh 1975 · Bình Đông - Thạch Bình - Hà Tĩnh
  35. Nguyễn Ngọc Thái 1960 – 1983 · Mỹ Tho - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  36. Nguyễn Quốc Việt 1943 – 1970 · Nam Sào, Hải Dương, Hải Dương
  37. Nguyễn Tiến Phong 1965 – 1984 · Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  38. Nguyễn Viết Côi 1953 – 1976 · V.Hùng - Đông Anh - Hà Nội
  39. Nguyễn Văn Bắc Sinh 1927 · Miền Bắc, Miền Bắc
  40. Nguyễn Văn Chuột Sinh 1921 · Miền Bắc, Miền Bắc
  41. Nguyễn Văn Hiến Sinh 1945 · Thái Bình, Thái Bình
  42. Nguyễn Văn Huy Hy sinh 1975 · Mỹ Đức, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  43. Nguyễn Văn Hòa 1955 – 1975 · Bái Nam - Nhã Nam - Hà Bắc
  44. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1966 · Mỹ Tho, Mỹ Tho
  45. Nguyễn Văn Mứt 1962 – 1985 · Đồng Tiến, Ứng Hoà, Ứng Hoà
  46. Nguyễn Văn Nầm 1953 – 1975 · Hoang Hạnh - Tiên Lữ - Hải Hưng
  47. Nguyễn Văn Phog Hy sinh 1968
  48. Nguyễn Văn Phới 1948 – 1971 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
  49. Nguyễn Văn Thạch 1959 – 1984 · Bình Sơn - Mỹ Đưc - Hà Sơn Bình
  50. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1970 · Trung Ngân Sách, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  51. Nguyễn Văn Tuấn 1960 – 1984 · Chính... - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  52. Nguyễn Văn Tý 1964 – 1983 · Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  53. Nguyễn Văn Tạo Hy sinh 1968 · Bến Tre, Bến Tre
  54. Nguỵ Văn Khoa 1962 – 1983 · Đội Sơ - Duy Tiến - Hà Nam Ninh
  55. Ngô Việt Đưc Hy sinh 1983 · Xuân Khê - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  56. Ngô Văn Minh 1963 – 1984 · Ninh Thanh - Yên Sơn - Hà Nam Ninh
  57. Ngô Xuân Đệ Hy sinh 1984 · Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  58. Ngô vinh Su 1963 – 1989 · Tiền Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  59. Nông Vĩnh Long 1950 – 1970 · Quan Hoá - Cao Lạng - Lạng Sơn
  60. Phan Duy Thông 1954 – 1975 · Miền Bắc, Miền Bắc
  61. Phùng Ngọc Uẩn Hy sinh 1983 · Bãi Cảm - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  62. Phạm Quý Bốn 1955 – 1975 · Đông Tiế - Đông Sơn - Thanh Hóa
  63. Phạm Văn Hà 1945 – 1975 · Hải Hưng, Hải Hưng
  64. Trần Hữu Chiến 1964 – 1984 · Mỹ Phúc - Bình Cúc - Hà Nam Ninh
  65. Trần Khắc Bình Hy sinh 1975 · Tiên Lữ, Hải Hưng, Hải Hưng
  66. Trần Khắc Dũng 1965 – 1985 · Vụ Đơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  67. Trần Nga Dương 1964 – 1984 · Nha Mỹ - Lý nhân - Hà Nam Ninh
  68. Trần Ngọc Dũng 1965 – 1983 · Mỹ Phúc - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  69. Trần Nho Sự 1952 – 1974
  70. Trần Thanh Nghi 1942 – 1984 · Đức Lý - Hưng Lan - Hà Nam Ninh
  71. Trần Văn Bánh Hy sinh 1967 · Tiền Giang, Tiền Giang
  72. Trần Văn Chuẩn 1914 – 1950 · Miền Bắc, Miền Bắc
  73. Trần Văn Mầm Hy sinh 1967
  74. Trần Văn Nâu Hy sinh 1968
  75. Trần Văn Quyết 1964 – 1984 · Yên Phong - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  76. Trần Văn Thuỷ 1964 – 1984 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  77. Trần Văn Xuân Hy sinh 1983 · Mỹ Trung, Nam Định, Nam Định
  78. Trần Văn Điệp 1964 – 1983 · Nhân Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  79. Trần Đức Đồi 1964 – 1983 · Mỹ Hà - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  80. Trịnh Văn Cưng 1965 – 1984 · An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  81. Trịnh Văn Tiền 1962 – 1983 · Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  82. Tô Văn Được 1949 – 1968 · Tây An - Tiền Hải - Thái Bình
  83. Tạ Bá Do 1963 – 1984 · Yên Nih - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  84. Từ Văn Đội 1945 – 1984 · Hòa An - Bắc Lạng - Lạng Sơn
  85. Vi Xuân Kiến 1964 – 1984 · Lai Châu, Lai Châu
  86. Vĩnh Phú Hy sinh 1968
  87. Vũ Văn Tý 1930 – 1974 · Hải Phòng, Hải Phòng
  88. Vũ Đình Tuyết Hy sinh 1975 · Đôn Lập - Hà Nam - Quảng Ninh
  89. Vương Huy Hoà Hy sinh 1975 · Quảng Vân - Quảng Xương - Thanh Hóa
  90. Đào Văn Mai Hy sinh 1975 · Nhã Nam - Trấn Yên - Hà Bắc
  91. Đào Văn Tuấn 1964 – 1984 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  92. Đào Văn Được 1956 – 1973 · Đông Các - Đông Hưng - Thái Bình
  93. Đặng Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Đặng Văn Mỵ 1944 – 1967 · Bắc Thuận - Ba Tri - Bến Tre
  95. Đặng Văn Nhan 1952 – 1975 · Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình
  96. Đặng Văn Sửu Hy sinh 1975 · Cẩm Phả, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  97. Đặng Văn Đón 1944 – 1967
  98. Đỗ Tiến Dũng 1962 – 1984 · Hai Bà Trưng - Phủ Lý - Hà Nam Ninh
  99. Đỗ Văn Tuyển 1964 – 1984 · Mỹ Thành - Bình Lục - Hà Nam Ninh