Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An
tỉnh Bình Dương
104 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Kim Bi Hy sinh 1968 · Miền Bắc, Miền Bắc
- Bùi Ngọc Thanh 1961 – 1984 · Hiệp Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Bùi Ngọc Thanh 1961 – 1984 · Hiệp Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Bùi Sỹ Lợi 1963 – 1984 · Tân Thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Bùi Văn Dư 1963 – 1984 · Lương Sơn, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
- Bùi Văn Lực Hy sinh 1983 · Vụ Bản, Vụ Bản
- Bùi Văn Ngũ 1963 – 1984 · Lương Sơn, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
- Bùi Văn Phú 1964 – 1984 · Thanh Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Bùi Văn Tám Sinh 1965 · Yên Ninh - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Bùi Văn Vộc 1943 – 1974 · Bình Hân - Lương Sơn - Hà Sơn Bình
- Bùi Xuân Thư Miền Bắc, Miền Bắc
- Bùi Đình Thực 1963 – 1984 · An Nghĩa - Lương Sơn - Hà Sơn Bình
- Dương Bá Chính 1964 – 1983 · Yên Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Dương Văn Bình 1942 – 1984 · Đức Chùa, Lương Sơn, Lương Sơn
- Hoàng Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Huy Thành 1950 – 1975 · Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa
- Hoàng Văn Hợp Hy sinh 1983 · Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Hoàng Văn Minh 1962 – 1983 · My Thành - Duy Lục - Hà Nam Ninh
- Huỳnh Thị Ngô Hy sinh 1970 · Tây Ninh, Tây Ninh
- Hà Văn Phúc Hy sinh 1968
- Hà Xuân Đông 1965 – 1983 · Tu Lý - Đa Bát - Hà Sơn Bình
- Hồ Văn Báo Hy sinh 1962
- Hồ Văn Răng Hy sinh 1966 · Cần Thơ, Cần Thơ
- Lâm Văn Kiệt Hy sinh 1970 · Nam Triệu - Phú Sơn - Hà Sơn Bình
- Lê Duy Lịch Hy sinh 1975 · Đông Quan - Đông Sơn - Thái Bình
- Lê Hữ Tiệp Hy sinh 1968 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Lê Quang Vinh 1962 – 1974 · Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Lê Văn Thành 1949 – 1975 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Lê Văn Thường Hy sinh 1982 · Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Mã Văn Uỷ 1951 – 1975 · Yên Lâm - Yên Mỗ - Ninh Bình
- Nguyên Văn Nguyện 1952 – 1975 · Văn Tô - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Nguyễn Hồng Sắc 1950 – 1970 · Hà Tiên - Hà Trung - Thanh Hóa
- Nguyễn Minh Đạo 1945 – 1975 · Miền Bắc, Miền Bắc
- Nguyễn Mạnh Tường 1954 – 1975 · Công Hoà - Đông Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Bá Hy sinh 1975 · Bình Đông - Thạch Bình - Hà Tĩnh
- Nguyễn Ngọc Thái 1960 – 1983 · Mỹ Tho - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Quốc Việt 1943 – 1970 · Nam Sào, Hải Dương, Hải Dương
- Nguyễn Tiến Phong 1965 – 1984 · Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Nguyễn Viết Côi 1953 – 1976 · V.Hùng - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Văn Bắc Sinh 1927 · Miền Bắc, Miền Bắc
- Nguyễn Văn Chuột Sinh 1921 · Miền Bắc, Miền Bắc
- Nguyễn Văn Hiến Sinh 1945 · Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Văn Huy Hy sinh 1975 · Mỹ Đức, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
- Nguyễn Văn Hòa 1955 – 1975 · Bái Nam - Nhã Nam - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1966 · Mỹ Tho, Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1966 · Mỹ Tho, Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Mứt 1962 – 1985 · Đồng Tiến, Ứng Hoà, Ứng Hoà
- Nguyễn Văn Nầm 1953 – 1975 · Hoang Hạnh - Tiên Lữ - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Phog Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Phới 1948 – 1971 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Thạch 1959 – 1984 · Bình Sơn - Mỹ Đưc - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Văn Thạch 1959 – 1984 · Bình Sơn - Mỹ Đưc - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1970 · Trung Ngân Sách, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1970 · Trung Ngân Sách, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Tuấn 1960 – 1984 · Chính... - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Tý 1964 – 1983 · Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Tý 1964 – 1983 · Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Tạo Hy sinh 1968 · Bến Tre, Bến Tre
- Nguỵ Văn Khoa 1962 – 1983 · Đội Sơ - Duy Tiến - Hà Nam Ninh
- Ngô Việt Đưc Hy sinh 1983 · Xuân Khê - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Ngô Văn Minh 1963 – 1984 · Ninh Thanh - Yên Sơn - Hà Nam Ninh
- Ngô Xuân Đệ Hy sinh 1984 · Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Ngô vinh Su 1963 – 1989 · Tiền Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Nông Vĩnh Long 1950 – 1970 · Quan Hoá - Cao Lạng - Lạng Sơn
- Phan Duy Thông 1954 – 1975 · Miền Bắc, Miền Bắc
- Phùng Ngọc Uẩn Hy sinh 1983 · Bãi Cảm - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Phạm Quý Bốn 1955 – 1975 · Đông Tiế - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Văn Hà 1945 – 1975 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Trần Hữu Chiến 1964 – 1984 · Mỹ Phúc - Bình Cúc - Hà Nam Ninh
- Trần Khắc Bình Hy sinh 1975 · Tiên Lữ, Hải Hưng, Hải Hưng
- Trần Khắc Dũng 1965 – 1985 · Vụ Đơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Nga Dương 1964 – 1984 · Nha Mỹ - Lý nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Ngọc Dũng 1965 – 1983 · Mỹ Phúc - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Trần Nho Sự 1952 – 1974
- Trần Thanh Nghi 1942 – 1984 · Đức Lý - Hưng Lan - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Bánh Hy sinh 1967 · Tiền Giang, Tiền Giang
- Trần Văn Chuẩn 1914 – 1950 · Miền Bắc, Miền Bắc
- Trần Văn Mầm Hy sinh 1967
- Trần Văn Nâu Hy sinh 1968
- Trần Văn Quyết 1964 – 1984 · Yên Phong - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Thuỷ 1964 – 1984 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Xuân Hy sinh 1983 · Mỹ Trung, Nam Định, Nam Định
- Trần Văn Điệp 1964 – 1983 · Nhân Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Đức Đồi 1964 – 1983 · Mỹ Hà - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Trịnh Văn Cưng 1965 – 1984 · An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Trịnh Văn Tiền 1962 – 1983 · Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Tô Văn Được 1949 – 1968 · Tây An - Tiền Hải - Thái Bình
- Tạ Bá Do 1963 – 1984 · Yên Nih - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Từ Văn Đội 1945 – 1984 · Hòa An - Bắc Lạng - Lạng Sơn
- Vi Xuân Kiến 1964 – 1984 · Lai Châu, Lai Châu
- Vĩnh Phú Hy sinh 1968
- Vũ Văn Tý 1930 – 1974 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Vũ Đình Tuyết Hy sinh 1975 · Đôn Lập - Hà Nam - Quảng Ninh
- Vương Huy Hoà Hy sinh 1975 · Quảng Vân - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Đào Văn Mai Hy sinh 1975 · Nhã Nam - Trấn Yên - Hà Bắc
- Đào Văn Tuấn 1964 – 1984 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Đào Văn Được 1956 – 1973 · Đông Các - Đông Hưng - Thái Bình
- Đặng Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Văn Mỵ 1944 – 1967 · Bắc Thuận - Ba Tri - Bến Tre
- Đặng Văn Nhan 1952 – 1975 · Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình