Danh sách liệt sĩ nghĩa trang TP Tam Kỳ, Quảng Nam

Quảng Nam

65 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. PHAN BÁ TRÁC 1914 – 1990 · Tam Hải - Núi Thành - Quảng Nam
  2. PHAN THỊ CHẤT 1932 – 1968 · Trung Đàn - Tam Thái - Tam Kỳ - Quảng Nam
  3. PHAN THỌ 1947 – 1968 · Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam
  4. PHAN VĂN HÀ 1947 – 1968 · Quảng Đại - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế
  5. PHAN VĂN HỒNG 1950 – 1968 · Thanh Lâm - Kim Thành - Hải Dương
  6. PHAN Đ HỘI Hy sinh 1905
  7. PHAN ĐÌNH BA 1951 – 1968 · Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam
  8. PHAN ĐỨC LONG 1946 – 1968 · Điện Quang - Điện Bàn - Quảng Nam
  9. PHAN ĐỨC NỈ 1952 – 1968 · Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam
  10. PHÙNG TỰ HUNG 1947 – 1968 · Hai Trường - Tự Đức - HD
  11. PHẠM VIẾT XUÂN Hy sinh 1905 · Tam Dân, Tam Kỳ, Tam Kỳ
  12. THÁI VĂN PHƯỚC 1967 – 1985 · Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam
  13. THỊ LONG Tam Dân, Tam Kỳ, Tam Kỳ
  14. TRƯƠNG THÚC THÀNH Hy sinh 1975 · Kỳ Lý - Tam Kỳ - Quảng Nam
  15. TRƯƠNG THẾ HIỀN Hy sinh 1905
  16. TRƯƠNG VĂN PHÁO 1948 – 1968 · Bình Nam - Thăng Bình - Quảng Nam
  17. TRẦN BÁ Hy sinh 1968 · Bình Nam, Quảng Nam, Quảng Nam
  18. TRẦN BÍCH 1927 – 1948 · Tân Thạnh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  19. TRẦN CÔNG TRÁNG Hy sinh 1905 · Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam
  20. TRẦN HÀNH 1948 – 1971 · Kỳ Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam
  21. TRẦN HỮU ẢNH 1968 – 1986 · An Sơn - Tam Kỳ - Quảng Nam
  22. TRẦN KHẮC NGÂN Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. TRẦN KIM THỊNH 1965 – 1985 · Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam
  24. TRẦN MINH TÂM 1927 – 1969 · Bình Trị - Thăng Bình - Quảng Nam
  25. TRẦN NGHIÊU HÙNG 1932 – 1970 · Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  26. TRẦN NGUYÊN HUÂN 1926 – 1996 · Tam Xuân - Núi Thành - Quảng Nam
  27. TRẦN NGỌC CHẤN Hy sinh 1954 · Tam An - Tam Kỳ - Quảng Nam
  28. TRẦN NGỌC CÚC An Xuân - Tam Kỳ - Quảng Nam
  29. TRẦN NGỌC VÂN Hy sinh 1905 · Quý Thượng - Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
  30. TRẦN T DIỆU HƯƠNG Thăng Bình, Quảng Nam, Quảng Nam
  31. TRẦN T LAN ANH Hy sinh 1905 · T Thạnh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  32. TRẦN THANH LÂN Sinh 1946 · Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  33. TRẦN THUYỀN 1900 – 1956 · Tân Thạnh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  34. TRẦN THÀNH 1933 – 1905 · Tân Thạnh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  35. TRẦN VINH 1952 – 1968 · Sơn Khánh - Quế Sơn - Quảng Nam
  36. TRẦN VĂN CẦU 1935 – 1905 · Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam
  37. TRẦN VĂN DE 1951 – 1968 · Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam
  38. TRẦN VĂN DŨNG 1952 – 1968 · Kỳ Thịnh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  39. TRẦN VĂN TRUNG Hy sinh 1905 · Thăng Bình, Thăng Bình
  40. TRẦN VĂN ĐIỀU 1933 – 1969 · Hoà Phước - Tam Kỳ - Quảng Nam
  41. TRẦN ĐIỂU 1953 – 1968 · Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam
  42. TRẦN ĐÌNH HIẾN 1947 – 1966 · Tam Ngọc - Tam Kỳ - Quảng Nam
  43. TRẦN ĐÌNH HIẾN Hy sinh 1970 · Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam
  44. TRẦN ĐĂNG (VĂN) PHONG (UYNH) 1915 – 1998 · Tam Giang - Núi Thành - Quảng Nam
  45. TRỊNH NAM BÌNH 1925 – 1970 · Tam Kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam
  46. TRỊNH NGHIÊN 1940 – 1968 · Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam
  47. TRỊNH ĐÌNH TỈNH 1951 – 1975 · Thị Trấn - Nho Quan - Ninh Bình
  48. TÔ NHƠN 1927 – 1954 · Tam Kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam
  49. TÔ THÀNH 1927 – 1905 · Tam Kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam
  50. UNG NHO HẢI Hy sinh 1905 · Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam
  51. VÕ CƯỜNG Hy sinh 1905 · Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  52. VÕ DUY DỴ 1932 – 1969 · Cẩm Đình - Phúc Thọ - Hà Tây
  53. VÕ KHÔI KHOA 1932 – 1964
  54. VÕ MINH ĐỨC Hy sinh 1966 · Thôn 5, Tam Vinh, Tam Vinh
  55. VÕ MÔN (HAI TRỌNG) 1922 – 1973 · Tam An - Tam Kỳ - Quảng Nam
  56. VÕ NGỌC (VŨ) HẢI (ĐỂ) 1926 – 1995 · Tam Xuân - Núi Thành - Quảng Nam
  57. VÕ QUỐC QUYỀN Hy sinh 1972 · Tam An - Tam Kỳ - Quảng Nam
  58. VÕ THIẾP 1926 – 1975 · Tam An - Tam Kỳ - Quảng Nam
  59. VÕ THỊ NGUYỆT 1930 – 1971 · Kỳ Mỹ - Tam Kỳ - Quảng Nam
  60. VÕ VĂN BIN Hy sinh 1971 · Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  61. VÕ VĂN NGỌC Hy sinh 1969 · Thanh Hoá, Thanh Hoá
  62. VÕ VĂN TÂN Hy sinh 1968 · Bình Đào - Thăng Bình - Quảng Nam
  63. VĂN TRỌNG 1927 – 1970 · Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam
  64. VŨ CÔNG HUYỀN 1946 – 1968 · Bảo Nhai, Lào Cai, Lào Cai
  65. VŨ LÊ THIỆN 1927 – 1972 · Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam