Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long

tỉnh Vĩnh Long

69 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Thành Long 1956 – 1978 · Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  2. Phan Thành Thiết Hy sinh 1984 · Triệu Độ - Triệu Hải - Quảng Trị
  3. Phan Văn Thương Hy sinh 1983 · Càng Long - Kiến An - Hải Phòng
  4. Phan Văn Vạch Hy sinh 1983 · Hải Hà - Triệu Hải - Quảng Trị
  5. Phan Đình Thám Hy sinh 1984 · Vĩnh Phú - Văn Hóa - Bình Trị Thiên
  6. Phạm Văn Thúc 1955 – 1978 · Yên Nhân - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
  7. Phạm Văn Tuấn 1960 – 1979 · Vũ Trung - Kiến Xương - Thái Bình
  8. Phạm Văn Việt 1956 – 1978 · Cẩm Vân - Cẩm Bình - Hải Hưng
  9. Phạm Xuân Nghiệp 1957 – 1978 · N.Thành - Gia Khánh - Ninh Bình
  10. Tiêu Văn Mên 1960 – 1980 · Tân Tiến - An Hải - Hải Phòng
  11. Triệu Xuân Hiền 1956 – 1979 · Vân Đoàn - Văn Quan - Lạng Sơn
  12. Trương Văn Hoàng 1959 – 1978 · Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  13. Trương Văn Huân 1959 – 1978 · Hộ Đô - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  14. Trương Văn Thoái 1960 – 1979 · Lương Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  15. Trần Công Tứ 1954 – 1978 · Lê Thủy - Lệ Ninh - Quảng Bình
  16. Trần Công Úy Hy sinh 1984 · Đông Động - Đông Hưng - Thái Bình
  17. Trần Hữu Phương Hy sinh 1979 · Phú Ninh - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  18. Trần Nam Hồng Hy sinh 1980 · Nam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
  19. Trần Nguyên Ngọc Hy sinh 1985 · Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình
  20. Trần Ngọc Thạch 1960 – 1979 · Phát Diệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  21. Trần Phú Trịnh Hy sinh 1979 · Đông Khê - An Hải - Hải Phòng
  22. Trần Quang Tư Hy sinh 1984 · Triệu Sơn - Triệu Hải - Quảng Trị
  23. Trần Quốc Tảng Hy sinh 1979 · Vũ Tàu - Kiến Xương - Thái Bình
  24. Trần Sông Hồng 1947 – 1978 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  25. Trần Thế Nam 1955 – 1984 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình
  26. Trần Viết Sơn 1954 – 1978 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  27. Trần Văn Họa Hy sinh 1979 · Đa Phúc - An Thụy - Hải Phòng
  28. Trần Văn Học Hy sinh 1980 · Đông Tân - An Hải - Hải Phòng
  29. Trần Văn Hợi 1959 – 1980 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  30. Trần Văn Khơ Hy sinh 1986 · Tân Lỗ - Hưng Hà - Thái Bình
  31. Trần Văn Lĩnh 1958 – 1978 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  32. Trần Văn Nam 1964 – 1983 · Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa
  33. Trần Văn Nghĩa Hy sinh 1980 · Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng
  34. Trần Văn Nhàn 1954 – 1980 · Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  35. Trần Văn Nhã Hy sinh 1979 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  36. Trần Văn Nếu Hy sinh 1979 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng
  37. Trần Văn Oanh Hy sinh 1979 · Bắc Hà - Kiến An - Hải Phòng
  38. Trần Văn Thắng Hy sinh 1981 · Số 3 - Ngõ 203 - Lê Lợi - Hải Phòng
  39. Trần Văn Thừa Hy sinh 1983 · Long Hà - Vũ Thư - Thái Bình
  40. Trần Văn Trang Hy sinh 1979 · Đồng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng
  41. Trần Văn Vân Hy sinh 1979 · Vĩnh Bang, Vĩnh Bái, Vĩnh Bái
  42. Trần Văn Vị 1965 – 1978 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Hà Nam Ninh
  43. Trần Xuân Huỳnh 1959 – 1978 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  44. Trần Xuân Việt 1959 – 1979 · Hoàng Long - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  45. Trần Đăng Tiệp Hy sinh 1979 · 103 - Đinh Tiên Hoàng - Hải Phòng
  46. Trịnh Mạnh Hùng Hy sinh 1981 · Thanh Khê - Thanh Hà - Hải Hưng
  47. Trịnh Văn Niệc Hy sinh 1979 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
  48. Trịnh Văn Tứ 1960 – 1978 · Ninh Hải - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  49. Trịnh Đình Thuần Hy sinh 1981 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng
  50. Trịnh Đức Long 1953 – 1978 · Yên Ý - Yên Định - Thanh Hóa
  51. Tôn Sĩ Ngân 1954 – 1978 · Đấu Sơn - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  52. Tăng Tư Luận 1959 – 1978 · Lai Vụ - Kim Thành - Hải Hưng
  53. Tăng Văn Tuấn Hy sinh 1979 · Vĩnh Miên - An Hải - Hải Phòng
  54. Tạ Hoàng Xây Trung tâm giống lúa cấp 1, Hải Phòng, Hải Phòng
  55. Tống Văn Minh Hy sinh 1983 · Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình
  56. Tổng Đức Hùng 1956 – 1979 · Cẩm Hương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  57. Võ Công Lý 1959 – 1979 · Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  58. Võ Duy Lập 1958 – 1979 · Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  59. Võ Văn Tam 1940 – 1980 · Nam Khánh - Nam Đàn - Nghệ An
  60. Văn Đức Sự Hy sinh 1979 · Quang Trung - An Thụy - Hải Phòng
  61. Vũ Hữu Thành Hy sinh 1981 · 50 Ngõ 16 - Bến Đò Vạn Nếp - Hải Phòng
  62. Vũ Hữu Thông 1958 – 1978 · Thanh Xương - Thanh Hà - Hải Hưng
  63. Vũ Khắc Mẫu Hy sinh 1979 · Hà Giang, Hà Giang
  64. Vũ Minh Toản Hy sinh 1979 · Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình
  65. Vũ Mạnh Hoạch Hy sinh 1979 · Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình
  66. Vũ Mạnh Luân Hy sinh 1979 · Lạx Xuân - Ngô Quyền - Hải Phòng
  67. Vũ Mạnh Tường Hy sinh 1980 · Đông Quang - Đông Hưng - Thái Bình
  68. Vũ Quang Thấm Trầm Lãng, Trầm Lãng
  69. Vũ Đình Nghiệp Hy sinh 1979 · Đại Hòa - An Thụy - Hải Phòng