Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang

Tiền Giang

4.737 liệt sĩ an táng tại đây · trang 32/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Thị Ngọc Chi 1922 – 1950 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  2. Phan Thị Út Thứ 1944 – 1969 · Long Tiên - Cai Lậy - Tiền Giang
  3. Phan Tiến Dũng Hy sinh 1979 · Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  4. Phan Tiến Dũng Hy sinh 1980 · Tam Điệp, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  5. Phan Tấn Quyền 1950 – 1970 · Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang
  6. Phan Việt Thành Hy sinh 1987 · Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang
  7. Phan Văn Ba 1932 – 1964 · TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  8. Phan Văn Bé Hai 1950 – 1969 · Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
  9. Phan Văn Bò 1950 – 1974 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  10. Phan Văn Bướn Hy sinh 1964 · Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  11. Phan Văn Bường Hy sinh 1973 · Bến Tre, Bến Tre
  12. Phan Văn Bảy 1957 – 1979 · Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  13. Phan Văn Chà 1911 – 1945 · Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang
  14. Phan Văn Chát 1942 – 1968 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  15. Phan Văn Chính Hy sinh 1968 · Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang
  16. Phan Văn Chẩn 1933 – 1972 · Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  17. Phan Văn Cẩn 1953 – 1971 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  18. Phan Văn Diệp 1953 – 1972 · Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
  19. Phan Văn Dư 1964 – 1982 · Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang
  20. Phan Văn Dậu Hy sinh 1951 · Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang
  21. Phan Văn Giàu 1943 – 1967 · Long An - Châu Thành - Tiền Giang
  22. Phan Văn Hai 1946 – 1964 · Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang
  23. Phan Văn Hai 1965 – 1987 · Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang
  24. Phan Văn Hoà Hy sinh 1984 · Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  25. Phan Văn Hà 1946 – 1966 · Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
  26. Phan Văn Hòa Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  27. Phan Văn Hùng 1966 – 1985 · Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang
  28. Phan Văn Hùng 1966 – 1985 · Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang
  29. Phan Văn Hạnh 1933 – 1961 · Long An - Châu Thành - Tiền Giang
  30. Phan Văn Hồng 1928 – 1960 · Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
  31. Phan Văn Hổ Hy sinh 1948 · Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
  32. Phan Văn Khi 1921 – 1948 · Long An - Châu Thành - Tiền Giang
  33. Phan Văn Khoa 1934 – 1973 · Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang
  34. Phan Văn Khuê 1908 – 1954 · Long Định - Châu Thành - Tiền Giang
  35. Phan Văn Kiểu 1926 – 1965 · Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang
  36. Phan Văn Kía 1928 – 1968 · Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang
  37. Phan Văn Liêm 1948 – 1969 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  38. Phan Văn Lương Hy sinh 1979 · Tuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  39. Phan Văn Lạc 1938 – 1971 · Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang
  40. Phan Văn Lảnh Hy sinh 1962
  41. Phan Văn Lập Hy sinh 1979 · Sơn Lai - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
  42. Phan Văn Lộ 1914 – 1949 · Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang
  43. Phan Văn Lừng 1949 – 1970 · Phước Lập - Tân Phước - - Tiền Giang
  44. Phan Văn Mua Hy sinh 1985 · Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  45. Phan Văn Một 1941 – 1969 · Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang
  46. Phan Văn Mừng 1938 – 1967 · Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang
  47. Phan Văn Mỹ 1960 – 1984 · Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang
  48. Phan Văn Ngoã 1960 – 1984 · Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
  49. Phan Văn Ngày 1949 – 1968 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  50. Phan Văn Ngợi 1944 – 1966 · Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang
  51. Phan Văn Nham Miền Bắc, Miền Bắc
  52. Phan Văn Nhiều 1940 – 1960 · Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  53. Phan Văn Pho 1948 – 1971 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  54. Phan Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Phan Văn Phước 1941 – 1968 · Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  56. Phan Văn Quan 1929 – 1969 · Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang
  57. Phan Văn Quang 1967 – 1987 · Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  58. Phan Văn Ruộng 1931 – 1969 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  59. Phan Văn Răng Hy sinh 1972 · Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang
  60. Phan Văn Sinh 1927 – 1949 · TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  61. Phan Văn Sinh 1939 – 1971 · Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang
  62. Phan Văn Sơn 1966 – 1985 · Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang
  63. Phan Văn Sơn 1947 – 1965 · Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  64. Phan Văn Thanh 1923 – 1965 · TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  65. Phan Văn Thanh Bình Khánh - Mõ Cày - Bến Tre
  66. Phan Văn Thum 1935 – 1967 · Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
  67. Phan Văn Thuấn 1927 – 1971 · Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang
  68. Phan Văn Thành Hy sinh 1979 · Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  69. Phan Văn Thành 1956 – 1983 · Đăng Hưng Phước - Chợ Gạo - Tiền Giang
  70. Phan Văn Thôn 1934 – 1971 · Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
  71. Phan Văn Thông 1918 – 1952 · Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang
  72. Phan Văn Thông 1918 – 1952 · Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang
  73. Phan Văn Thế 1940 – 1962 · Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang
  74. Phan Văn Tròn 1952 – 1970 · Mõ Cày, Bến Tre, Bến Tre
  75. Phan Văn Trương 1946 – 1969 · Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang
  76. Phan Văn Trường 1920 – 1968 · Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang
  77. Phan Văn Trầm 1923 – 1949 · Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  78. Phan Văn Trọng 1935 – 1968 · Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang
  79. Phan Văn Tuội 1950 – 1973 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  80. Phan Văn Tánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phan Văn Tư 1923 – 1968 · Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang
  82. Phan Văn Tươi 1900 – 1973 · Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
  83. Phan Văn Tạo 1940 – 1974 · Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang
  84. Phan Văn Tỉnh 1924 – 1963 · Long An - Châu Thành - Tiền Giang
  85. Phan Văn U Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang
  86. Phan Văn Vui 1942 – 1963 · Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang
  87. Phan Văn Vĩnh 1936 – 1968 · Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  88. Phan Văn Xà 1964 – 1984 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
  89. Phan Văn Út 1940 – 1964 · Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang
  90. Phan Văn Út 1949 – 1971 · Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  91. Phan Văn Út 1940 – 1960 · Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang
  92. Phan Văn Đang 1943 – 1966 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  93. Phan Văn Điền 1951 – 1971 · Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang
  94. Phan Văn Đàng 1922 – 1945 · Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
  95. Phan Văn Đây 1940 – 1962 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  96. Phan Văn Định 1958 – 1974 · Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  97. Phan Văn Đực 1946 – 1961 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  98. Phan Văn Đực 1953 – 1968 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  99. Phan Văn Đực 1953 – 1968 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  100. Phan Văn Đực 1946 – 1961 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang