Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang

Tiền Giang

4.737 liệt sĩ an táng tại đây · trang 31/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Văn Bình 1952 – 1971 · Miền Bắc, Miền Bắc
  2. Ngô Văn Bảy 1933 – 1952 · Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang
  3. Ngô Văn Châu Hy sinh 1967 · Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang
  4. Ngô Văn Chính 1936 – 1969 · Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang
  5. Ngô Văn Chúc 1949 – 1970 · Long Định - Châu Thành - Tiền Giang
  6. Ngô Văn Chúc 1943 – 1973 · Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang
  7. Ngô Văn Chổ 1954 – 1969 · Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang
  8. Ngô Văn Công 1942 – 1962 · Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang
  9. Ngô Văn Cưu 1931 – 1966 · Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang
  10. Ngô Văn Diệp 1952 – 1972 · Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang
  11. Ngô Văn Dạng Sinh 1953 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  12. Ngô Văn Giác 1933 – 1968 · Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang
  13. Ngô Văn Hai 1924 – 1954 · Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang
  14. Ngô Văn Hiếu 1964 – 1984 · Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  15. Ngô Văn Hoàng Hy sinh 1989 · Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  16. Ngô Văn Hoàng 1966 – 1985 · Long An - Châu Thành - Tiền Giang
  17. Ngô Văn Hoảnh 1925 – 1948 · Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang
  18. Ngô Văn Huê 1945 – 1965 · Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  19. Ngô Văn Huê 1944 – 1970 · Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang
  20. Ngô Văn Hào 1934 – 1968 · Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang
  21. Ngô Văn Hùng Hy sinh 1972 · Phú Hưng - Châu Thành - Bến Tre
  22. Ngô Văn Hải Hy sinh 1979 · Khánh Sơn - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  23. Ngô Văn Hết 1959 – 1980 · Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  24. Ngô Văn Hợp 1965 – 1985 · Đăng Hưng Phước - Chợ Gạo - Tiền Giang
  25. Ngô Văn Khiết 1941 – 1965 · Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  26. Ngô Văn Kiêm 1941 – 1963 · Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang
  27. Ngô Văn Kía 1928 – 1969 · Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  28. Ngô Văn Lâm Hy sinh 1985 · Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang
  29. Ngô Văn Lộ 1934 – 1968 · Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang
  30. Ngô Văn Lực 1944 – 1963 · Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang
  31. Ngô Văn Meo 1915 – 1948 · Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  32. Ngô Văn Minh 1965 – 1985 · Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang
  33. Ngô Văn Mười 1936 – 1960 · Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang
  34. Ngô Văn Mạnh 1964 – 1984 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  35. Ngô Văn Mặn 1954 – 1984 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  36. Ngô Văn Mừng 1966 – 1986 · Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang
  37. Ngô Văn Nghê Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  38. Ngô Văn Nghề 1940 – 1969 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  39. Ngô Văn Nhí Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang
  40. Ngô Văn Nhạc 1932 – 1969 · Mỹ Lợi - Cái Bè - Tiền Giang
  41. Ngô Văn Nhật 1965 – 1985 · Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang
  42. Ngô Văn Nhỏ 1926 – 1948 · Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang
  43. Ngô Văn Phú 1930 – 1961 · Gò Công Đông, Tiền Giang, Tiền Giang
  44. Ngô Văn Phước 1931 – 1970 · Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang
  45. Ngô Văn Quang Sinh 1957 · Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang
  46. Ngô Văn Quang Hy sinh 1982 · Vân Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
  47. Ngô Văn Quyền 1918 – 1969 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  48. Ngô Văn Ròm Hy sinh 1988 · Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang
  49. Ngô Văn Sét Hy sinh 1981 · Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang
  50. Ngô Văn Thiện Hy sinh 1984 · Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
  51. Ngô Văn Thu 1906 – 1947 · Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang
  52. Ngô Văn Thuyền 1926 – 1969 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  53. Ngô Văn Thắng 1964 – 1983 · Phường 8 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  54. Ngô Văn Trước 1932 – 1968 · Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang
  55. Ngô Văn Tài 1962 – 1984 · Ngũ Hiệp - Cai Lậy - Tiền Giang
  56. Ngô Văn Tâm 1952 – 1984 · Yên Bình - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai
  57. Ngô Văn Tính Hy sinh 1988 · Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
  58. Ngô Văn Tý 1963 – 1985 · Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  59. Ngô Văn Tư 1948 – 1969 · Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang
  60. Ngô Văn Văn Hy sinh 1970 · Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang
  61. Ngô Văn Đang 1930 – 1971 · Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang
  62. Ngô Văn Đôi 1963 – 1985 · Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang
  63. Ngô Đình Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Ngô Đình Huê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Ngô Đình Nguyên Hy sinh 1984 · Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  66. Ngô Đình Vũ Hy sinh 1975 · Hà Nội, Hà Nội
  67. Ngọc Anh Hy sinh 1973 · Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  68. Ngọc Ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Ninh Duy Thủy 1961 – 1985 · Yên Ninh - ý Yên - Hà Nam Ninh
  70. Nông Chí Bế Hy sinh 1972 · Cao Bằng, Cao Bằng
  71. Năm Chạy Hy sinh 1967 · Đức Hòa, Long An, Long An
  72. Năm Gà Hy sinh 1969
  73. Năm Lửa Sinh 1920 · Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang
  74. Phan Châu Tuấn 1962 – 1983 · Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang
  75. Phan Chí Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phan Công Danh Hy sinh 1963 · Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  77. Phan Hoài Nam 1935 – 1972 · Phước Hậu - Cần Giuộc - - Long An
  78. Phan Hoàng Mỹ 1934 – 1963 · Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
  79. Phan Hùng Dũng 1954 – 1972 · Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang
  80. Phan Hữu Hạnh 1948 – 1969 · Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang
  81. Phan Lương Trực 1916 – 1946 · Tân Thới - Ô Môn - - Hậu Giang
  82. Phan Minh Cương 1944 – 1969 · Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang
  83. Phan Minh Hoan 1959 – 1982 · Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  84. Phan Minh Khiêm 1941 – 1969 · Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang
  85. Phan Minh Luân Sinh 1951 · Miền Bắc, Miền Bắc
  86. Phan Minh Lý Hy sinh 1974 · Hồ Sơn, Tam Dung, Tam Dung
  87. Phan Minh Trương 1947 – 1968 · Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang
  88. Phan Minh Tâm 1964 – 1984 · Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  89. Phan Minh Ý 1944 – 1964 · Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
  90. Phan Ngọc Sơn 1957 – 1978 · Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  91. Phan Ngọc Thành 1941 – 1962 · Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
  92. Phan Quang Hải Sinh 1957 · Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  93. Phan Thanh Hy sinh 1953 · Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang
  94. Phan Thanh Cần 1944 – 1973 · Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang
  95. Phan Thành Long 1948 – 1967 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  96. Phan Thành Long 1948 – 1967 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  97. Phan Thái Lâm 1950 – 1975 · Khác, Khác
  98. Phan Thế Nam 1932 – 1967 · Long An - Châu Thành - Tiền Giang
  99. Phan Thị Bảy Nga 1946 – 1969 · Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang
  100. Phan Thị Bổn 1938 – 1971 · Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang