Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang

Tiền Giang

4.737 liệt sĩ an táng tại đây · trang 33/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Văn Ước 1951 – 1970 · Thạnh Phú - Cai Lậy - Tiền Giang
  2. Phan Đình Du Hy sinh 1979 · Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  3. Phan Đình Du Hy sinh 1979 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  4. Phan Đình Đa Hy sinh 1979 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  5. Phan Đăng Lưu Hy sinh 1979 · Khánh Hoà - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
  6. Phạm Văn Đức Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  7. Phì Lũ Hy sinh 1961 · Long An, Long An
  8. Phòng Trí Mầu 1915 – 1963 · Thị trấn Cái Bè Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang
  9. Phòng Trí Mầu 1915 – 1963 · Thị trấn Cái Bè Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang
  10. Phòng Văn Báu 1913 – 1951 · Thị trấn Cái Bè Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang
  11. Phùng Gia An 1961 – 1985 · Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  12. Phùng Văn Bộ Sinh 1929 · Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  13. Phùng Văn Bộ Sinh 1929 · Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  14. Phùng Văn Hoè Hy sinh 1979 · Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  15. Phùng Văn Mười 1939 – 1970 · Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang
  16. Phùng Văn Oanh 1937 – 1971 · Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang
  17. Phùng Văn Oanh 1937 – 1971 · Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang
  18. Phùng Văn Sỹ 1960 – 1985 · TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  19. Phùng Đình Tư Hy sinh 1979 · Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  20. Phạm Anh Tuấn Phường 3, Nam Định, Nam Định
  21. Phạm Bá Yên Hy sinh 1979 · Chinh Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  22. Phạm Công Thành 1964 – 1982 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
  23. Phạm Công Trình Hy sinh 1983 · Yên Mỹ - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
  24. Phạm Công Tàu 1915 – 1940 · Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang
  25. Phạm Duy Hùng Hy sinh 1984 · Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang
  26. Phạm Duy Tú Hy sinh 1980 · Khánh Cường - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
  27. Phạm Hoài Châu 1932 – 1971 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
  28. Phạm Huy Tập Hy sinh 1981 · Khánh Hồng - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  29. Phạm Hồng Chương 1941 – 1968 · Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
  30. Phạm Hồng Ky Sinh 1949 · Hà Châu - Hà Trưng - Thanh Hóa
  31. Phạm Hồng Phong Yên Thắng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
  32. Phạm Hồng Quyên Sinh 1944 · Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang
  33. Phạm Hồng Sương 1953 – 1972 · Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang
  34. Phạm Hồng Thoa 1956 – 1979 · Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  35. Phạm Hồng Thái Hy sinh 1980 · Bạch Long - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
  36. Phạm Hữu Nhường 1956 – 1975 · Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc
  37. Phạm Hữu Phúc Hy sinh 1980 · Gia phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
  38. Phạm Hữu Phước 1961 – 1979 · Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  39. Phạm Hữu Phấn Hy sinh 1984 · Bình Đông - Gò Công Đông - Tiền Giang
  40. Phạm Hữu Thành Sinh 1943 · Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang
  41. Phạm Lê Được Sinh 1949 · Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định
  42. Phạm Minh Châu 1941 – 1962 · Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang
  43. Phạm Minh Châu 1939 – 1967 · Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang
  44. Phạm Minh Hà 1967 – 1987 · Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  45. Phạm Minh Sang 1965 – 1984 · Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  46. Phạm Minh Thân 1946 – 1975 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
  47. Phạm Minh Đức Hy sinh 1979 · Gia Thắng - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
  48. Phạm Nguyễn Bình 1956 – 1985 · Liênm Sơn - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
  49. Phạm Ngọc Cẩn Hy sinh 1979 · Hải Lý - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  50. Phạm Ngọc Hùng 1963 – 1985 · Long An - Châu Thành - Tiền Giang
  51. Phạm Ngọc Hảo Hy sinh 1972 · Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang
  52. Phạm Ngọc Khuê Hy sinh 1949 · Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang
  53. Phạm Ngọc Khuê 1928 – 1968 · Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  54. Phạm Ngọc Nam Sinh 1963 · Nam Định, Nam Định
  55. Phạm Ngọc Đủ 1952 – 1973 · Ngọc Châu, Hải Hưng, Hải Hưng
  56. Phạm Nhật Quang Hy sinh 1979 · Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
  57. Phạm Phước Thoản 1936 – 1963 · Phú Thạnh - Gò Công Tây - Tiền Giang
  58. Phạm Quang Trường Hy sinh 1979 · Khánh Trung - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  59. Phạm Sĩ Xuyên Hy sinh 1979 · Khánh Ninh - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
  60. Phạm Thanh Bình 1955 – 1980 · Hải Quang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  61. Phạm Thanh Hùng 1950 – 1975 · Long Xuyên, An Giang, An Giang
  62. Phạm Thanh Tâm Hy sinh 1979 · Hải Quang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  63. Phạm Thành Công 1960 – 1983 · Vĩnh Bình - Gò Công Tây - Tiền Giang
  64. Phạm Thái Hùng 1942 – 1968 · Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang
  65. Phạm Thế Lâm 1949 – 1975 · Thanh Bình - Lâm Thanh - - Vĩnh Phú
  66. Phạm Thế Lâm 1949 – 1975 · Thanh Bình - Lâm Thanh - - Vĩnh Phú
  67. Phạm Thị Hoanh 1952 – 1962 · Lương Hòa Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang
  68. Phạm Thị Huệ Sinh 1954 · Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  69. Phạm Thị Nhứt 1932 – 1952 · Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  70. Phạm Thị Song Thu 1950 – 1973 · Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang
  71. Phạm Thị Thu 1952 – 1970 · Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang
  72. Phạm Thị Tư 1943 – 1960 · Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang
  73. Phạm Tiến Hội Hy sinh 1979 · Minh Khang - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  74. Phạm Tấn Hùng 1963 – 1985 · Bình Nghị - Gò Công Đông - Tiền Giang
  75. Phạm Tử Long Hy sinh 1981 · Quang Thiệu - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  76. Phạm Viết Tân 1950 – 1972 · Hải Xuân - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  77. Phạm Việt Hùng Hy sinh 1979 · Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  78. Phạm Văn Ba 1958 – 1983 · Phú Quí - Cai Lậy - Tiền Giang
  79. Phạm Văn Ba 1952 – 1965 · Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang
  80. Phạm Văn Ba Hy sinh 1982 · Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  81. Phạm Văn Ba 1942 – 1968 · Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang
  82. Phạm Văn Ba 1930 – 1969 · Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
  83. Phạm Văn Ba 1959 – 1983 · Phú Quí - Cai Lậy - Tiền Giang
  84. Phạm Văn Ba 1952 – 1965 · Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang
  85. Phạm Văn Biên Hy sinh 1979 · Ninh Phong - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  86. Phạm Văn Biếu 1936 – 1965 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  87. Phạm Văn Bèo 1955 – 1975 · Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  88. Phạm Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Phạm Văn Bé 1942 – 1968 · Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  90. Phạm Văn Bé 1922 – 1969 · Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
  91. Phạm Văn Bé 1922 – 1968 · Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
  92. Phạm Văn Bé 1942 – 1969 · Hậu Mỹ - Cái Bè - Tiền Giang
  93. Phạm Văn Bé Bá 1955 – 1971 · Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
  94. Phạm Văn Bảy Hy sinh 1979 · Sơn Hoà - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
  95. Phạm Văn Bảy 1948 – 1970 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  96. Phạm Văn Bảy 1962 – 1986 · Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  97. Phạm Văn Bảy Hy sinh 1970 · Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
  98. Phạm Văn Bảy 1919 – 1947 · Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang
  99. Phạm Văn Bảy Sinh 1947 · Đức Lập - Đức Hòa - Long An
  100. Phạm Văn Bằng Hy sinh 1979 · Thịnh Lợi - Kim Thanh - Hà Nam Ninh