Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG

Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang

4.514 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/46

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Lợi 1950 – 1968
  2. Lê Văn Lợi 1961 – 1983
  3. Lê Văn Lợi 1963 – 1984
  4. Lê Văn Lực 1954 – 1973
  5. Lê Văn Me 1940 – 1967
  6. Lê Văn Minh 1945 – 1916
  7. Lê Văn Minh Hy sinh 1972
  8. Lê Văn Màng 1921 – 1946
  9. Lê Văn Mè 1953 – 1972
  10. Lê Văn Mì 1934 – 1961
  11. Lê Văn Măng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Văn Mười 1965 – 1985
  13. Lê Văn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Văn Mạnh 1960 – 1981
  15. Lê Văn Mạnh Hy sinh 1965
  16. Lê Văn Mạnh 1954 – 1975
  17. Lê Văn Mầu 1942 – 1971
  18. Lê Văn Mẹo 1921 – 1950
  19. Lê Văn Mồng 1950 – 1973
  20. Lê Văn Một 1950 – 1968
  21. Lê Văn Nghĩa 1957 – 1975
  22. Lê Văn Nghĩa 1932 – 1965
  23. Lê Văn Nghĩa Hy sinh 1967
  24. Lê Văn Nghĩa 1948 – 1965
  25. Lê Văn Nghề 1946 – 1968
  26. Lê Văn Ngo 1951 – 1972
  27. Lê Văn Ngân 1958 – 1979
  28. Lê Văn Ngọ 1963 – 1983
  29. Lê Văn Ngọ 1940 – 1964
  30. Lê Văn Nhu 1960 – 1981
  31. Lê Văn Nhu Hy sinh 1985
  32. Lê Văn Nhàn 1945 – 1968
  33. Lê Văn Nhơn 1934 – 1965
  34. Lê Văn Nhơn 1928 – 1963
  35. Lê Văn Nhọn 1930 – 1954
  36. Lê Văn Nhỏ Hy sinh 1971
  37. Lê Văn Nhứt Hy sinh 1949
  38. Lê Văn Nhứt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Văn Nhựt 1953 – 1970
  40. Lê Văn Ninh 1917 – 1953
  41. Lê Văn Niết 1930 – 1970
  42. Lê Văn Nuôi Sinh 1940
  43. Lê Văn Nuôi 1936 – 1971
  44. Lê Văn Năm 1940 – 1966
  45. Lê Văn Năm 1942 – 1966
  46. Lê Văn Năm 1961 – 1982
  47. Lê Văn Năm 1946 – 1970
  48. Lê Văn Nổi 1931 – 1948
  49. Lê Văn Oanh 1948 – 1969
  50. Lê Văn On 1941 – 1969
  51. Lê Văn Phi 1947 – 1968
  52. Lê Văn Phiến Hy sinh 1963
  53. Lê Văn Phong 1937 – 1962
  54. Lê Văn Phú 1966 – 1985
  55. Lê Văn Phương 1947 – 1971
  56. Lê Văn Phước Sinh 1951
  57. Lê Văn Phước 1937 – 1964
  58. Lê Văn Phấn 1922 – 1970
  59. Lê Văn Phận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lê Văn Phủ Hy sinh 1975
  61. Lê Văn Quang Sinh 1940
  62. Lê Văn Quang 1963 – 1986
  63. Lê Văn Quang Hy sinh 1963
  64. Lê Văn Quang 1957 – 1973
  65. Lê Văn Que 1962 – 1983
  66. Lê Văn Quả 1937 – 1967
  67. Lê Văn Quốc 1952 – 1972
  68. Lê Văn Quỳ Hy sinh 1940
  69. Lê Văn Ri 1963 – 1984
  70. Lê Văn Rô 1949 – 1969
  71. Lê Văn Răng 1943 – 1964
  72. Lê Văn Rớt Hy sinh 1969
  73. Lê Văn Sang 1950 – 1968
  74. Lê Văn Si Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lê Văn Sinh 1945 – 1967
  76. Lê Văn Sách 1927 – 1947
  77. Lê Văn Sách 1945 – 1968
  78. Lê Văn Sánh 1946 – 1971
  79. Lê Văn Sáu 1936 – 1967
  80. Lê Văn Sáu 1942 – 1962
  81. Lê Văn Sáu Hy sinh 1964
  82. Lê Văn Sáu 1939 – 1971
  83. Lê Văn Sáu 1968 – 1989
  84. Lê Văn Sáu 1941 – 1968
  85. Lê Văn Sáu 1956 – 1984
  86. Lê Văn Sơn 1956 – 1972
  87. Lê Văn Sảng Hy sinh 1972
  88. Lê Văn Sổ 1930 – 1967
  89. Lê Văn Sứ 1938 – 1972
  90. Lê Văn Thanh Hy sinh 1969
  91. Lê Văn Thi 1938 – 1968
  92. Lê Văn Thinh 1947 – 1974
  93. Lê Văn Thu 1952 – 1970
  94. Lê Văn Thuận Hy sinh 1948
  95. Lê Văn Thuận 1937 – 1962
  96. Lê Văn Thành 1946 – 1974
  97. Lê Văn Thành 1965 – 1988
  98. Lê Văn Thành 1966 – 1985
  99. Lê Văn Thành 1966 – 1985
  100. Lê Văn Thành 1940 – 1972