Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG

Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang

4.514 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/46

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Thành 1958 – 1980
  2. Lê Văn Thê 1930 – 1968
  3. Lê Văn Thê 1922 – 1969
  4. Lê Văn Thôi Sinh 1955
  5. Lê Văn Thôi 1928 – 1967
  6. Lê Văn Thôn 1943 – 1971
  7. Lê Văn Thông 1951 – 1968
  8. Lê Văn Thùy 1942 – 1963
  9. Lê Văn Thương 1923 – 1950
  10. Lê Văn Thương 1940 – 1971
  11. Lê Văn Thướng 1949 – 1975
  12. Lê Văn Thượng 1949 – 1968
  13. Lê Văn Thạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Văn Thấm 1920 – 1971
  15. Lê Văn Thậm 1934 – 1972
  16. Lê Văn Thắng 1955 – 1975
  17. Lê Văn Thắng 1953 – 1972
  18. Lê Văn Thắng Hy sinh 1979
  19. Lê Văn Thắng Sinh 1949
  20. Lê Văn Thọ Hy sinh 1963
  21. Lê Văn Thống 1940 – 1971
  22. Lê Văn Thống 1910 – 1949
  23. Lê Văn Thức 1942 – 1971
  24. Lê Văn Tiếp 1944 – 1968
  25. Lê Văn To Hy sinh 1972
  26. Lê Văn Toại 1946 – 1972
  27. Lê Văn Trung 1940 – 1963
  28. Lê Văn Trung 1930 – 1972
  29. Lê Văn Trung 1940 – 1971
  30. Lê Văn Trà Hy sinh 1964
  31. Lê Văn Trâm 1939 – 1965
  32. Lê Văn Trí Hy sinh 1946
  33. Lê Văn Trí 1930 – 1970
  34. Lê Văn Trưởng Hy sinh 1974
  35. Lê Văn Trần 1933 – 1963
  36. Lê Văn Trừ Hy sinh 1947
  37. Lê Văn Trừ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lê Văn Tuyết 1945 – 1966
  39. Lê Văn Tuấn Hy sinh 1988
  40. Lê Văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Văn Tuấn Hy sinh 1972
  42. Lê Văn Tài Sinh 1966
  43. Lê Văn Tài 1963 – 1985
  44. Lê Văn Tài 1942 – 1968
  45. Lê Văn Tài 1936 – 1968
  46. Lê Văn Tám 1947 – 1970
  47. Lê Văn Tám Hy sinh 1964
  48. Lê Văn Tám Hy sinh 1962
  49. Lê Văn Tát 1950 – 1975
  50. Lê Văn Tâm Sinh 1964
  51. Lê Văn Tình 1892 – 1948
  52. Lê Văn Tình 1952 – 1970
  53. Lê Văn Tích 1939 – 1963
  54. Lê Văn Tín 1964 – 1984
  55. Lê Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Văn Tư 1947 – 1963
  57. Lê Văn Tốt 1961 – 1984
  58. Lê Văn Tốt 1913 – 1940
  59. Lê Văn Vinh Hy sinh 1960
  60. Lê Văn Viễn 1962 – 1982
  61. Lê Văn Vàng 1955 – 1975
  62. Lê Văn Vẽ Sinh 1949
  63. Lê Văn Về Hy sinh 1985
  64. Lê Văn Vệ 1945 – 1964
  65. Lê Văn Vỹ 1960 – 1980
  66. Lê Văn Xi 1949 – 1969
  67. Lê Văn Xinh 1944 – 1967
  68. Lê Văn Xiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Lê Văn Xiếu 1930 – 1953
  70. Lê Văn Xiếu 1947 – 1967
  71. Lê Văn Xuyên 1940 – 1963
  72. Lê Văn Xuân 1937 – 1969
  73. Lê Văn Xuân 1935 – 1967
  74. Lê Văn Xù Sinh 1947
  75. Lê Văn Xưa 1935 – 1970
  76. Lê Văn sáng 1956 – 1972
  77. Lê Văn ánh Hy sinh 1985
  78. Lê Văn én 1934 – 1966
  79. Lê Văn út Sinh 1955
  80. Lê Văn ý Hy sinh 1962
  81. Lê Văn Đa 1935 – 1968
  82. Lê Văn Đa 1935 – 1968
  83. Lê Văn Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lê Văn Điệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lê Văn Đáng 1944 – 1972
  86. Lê Văn Đông 1946 – 1969
  87. Lê Văn Đước Sinh 1938
  88. Lê Văn Được 1938 – 1966
  89. Lê Văn Đại 1928 – 1969
  90. Lê Văn Để 1945 – 1967
  91. Lê Văn Định 1934 – 1968
  92. Lê Văn Đồng 1937 – 1972
  93. Lê Văn Đổi 1929 – 1960
  94. Lê Văn Đủ 1943 – 1964
  95. Lê Văn Đức Hy sinh 1968
  96. Lê Văn Đực 1950 – 1967
  97. Lê Văn Đực 1940 – 1971
  98. Lê Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lê Văn Đực 1948 – 1968
  100. Lê Văn Đực Nhỏ Hy sinh 1969