Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG

Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang

4.514 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/46

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Đực Địa 1941 – 1962
  2. Lê Văn ỏn 1964 – 1983
  3. Lê Văn ứng 1944 – 1973
  4. Lê Xuân Thủy Hy sinh 1979
  5. Lê Xuân Đông Hy sinh 1982
  6. Lê Đoan 1926 – 1966
  7. Lê Đình Hoàng 1966 – 1986
  8. Lê Đình Hải Hy sinh 1987
  9. Lê Đại Hoàng 1953 – 1969
  10. Lê Đức Lĩnh Hy sinh 1980
  11. Lê Đức Thuận 1946 – 1970
  12. Lý Hoàng Sơn 1964 – 1983
  13. Lý Huy Tùng Hy sinh 1981
  14. Lý Văn Căn 1954 – 1980
  15. Lý Văn Dương 1931 – 1966
  16. Lý Văn Huệ 1965 – 1985
  17. Lý Văn Hào 1963 – 1985
  18. Lý Văn Lâm Hy sinh 1950
  19. Lý Văn Phu 1940 – 1970
  20. Lý Văn Thanh 1955 – 1975
  21. Lý Văn Thành 1962 – 1984
  22. Lý Văn Thúy Hy sinh 1979
  23. Lý Văn Tấn 1966 – 1986
  24. Lý Vĩnh Viễn 1947 – 1966
  25. Lý Vũ Cầu Hy sinh 1964
  26. Lý Đồng Thanh 1934 – 1970
  27. Lưu Hoàng Minh 1937 – 1970
  28. Lưu Ngọc Bình 1962 – 1982
  29. Lưu Thanh Liêm 1944 – 1972
  30. Lưu Thơ Bình 1953 – 1985
  31. Lưu Thị Bạch Loan 1938 – 1967
  32. Lưu Thị Hồng Vân 1949 – 1970
  33. Lưu Tấn Phát 1911 – 1966
  34. Lưu Văn A 1955 – 1969
  35. Lưu Văn Chánh 1942 – 1972
  36. Lưu Văn Cứng 1926 – 1964
  37. Lưu Văn Diễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lưu Văn Hiến 1910 – 1942
  39. Lưu Văn Hoàng 1959 – 1985
  40. Lưu Văn Lợi 1935 – 1963
  41. Lưu Văn Tuấn 1957 – 1986
  42. Lưu Văn Tài 1948 – 1968
  43. Lưu Văn Tây 1959 – 1972
  44. Lưu Văn Đạt 1931 – 1966
  45. Lưu Xuân Hy sinh 1973
  46. Lưu Xuân Vụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lưu Yến Thanh 1942 – 1970
  48. Lương Duyên Hý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lương Hoàng Trung 1959 – 1975
  50. Lương Hồng Trung Hy sinh 1965
  51. Lương Hữu Hoàng 1950 – 1975
  52. Lương Ngọc Hiếu 1941 – 1968
  53. Lương Ngọc Huệ 1941 – 1975
  54. Lương Ngọc ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lương Thanh Hùng 1966 – 1986
  56. Lương Thị Tẹo 1950 – 1969
  57. Lương Văn Biện 1935 – 1969
  58. Lương Văn Bá 1931 – 1971
  59. Lương Văn Bé Ba 1931 – 1969
  60. Lương Văn Bé Năm 1939 – 1963
  61. Lương Văn Chọn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lương Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lương Văn Lùng 1941 – 1968
  64. Lương Văn Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lương Văn Sáu Hy sinh 1988
  66. Lương Văn Thu Hy sinh 1974
  67. Lương Văn Thuận 1926 – 1953
  68. Lương Văn Tiến Hy sinh 1979
  69. Lương Văn Xuân 1955 – 1972
  70. Lương Văn Xây Hy sinh 1980
  71. Lương Văn ất 1937 – 1966
  72. Lương Xuân Hùng Hy sinh 1979
  73. Lại Phúc Hoan Hy sinh 1987
  74. Lại Thị Đẹp 1948 – 1971
  75. Lại Thị Đẹp Hy sinh 1971
  76. Lại Văn Cẩn 1920 – 1967
  77. Lại Văn Hận 1944 – 1971
  78. Lệ Văn Cuộc 1932 – 1968
  79. Lữ Quốc Hưng Hy sinh 1985
  80. Lữ Văn Khâm 1936 – 1962
  81. Lữ Văn Phong 1940 – 1970
  82. Mai Bá Phước Hy sinh 1986
  83. Mai Hoàng út 1958 – 1974
  84. Mai Khả Nguyễn Hy sinh 1979
  85. Mai Thanh Sơn 1958 – 1979
  86. Mai Thanh Tuấn 1962 – 1985
  87. Mai Thành Triệu Hy sinh 1969
  88. Mai Thị Lệ Tiên Hy sinh 1972
  89. Mai Tùng Nhân 1964 – 1985
  90. Mai Văn Bảy 1950 – 1970
  91. Mai Văn Chí 1944 – 1969
  92. Mai Văn Chẩn 1949 – 1968
  93. Mai Văn Chẩn 1934 – 1965
  94. Mai Văn Của 1942 – 1971
  95. Mai Văn Dể 1938 – 1965
  96. Mai Văn Giữ 1957 – 1971
  97. Mai Văn Hảo Hy sinh 1979
  98. Mai Văn Hến 1936 – 1968
  99. Mai Văn Hố 1926 – 1968
  100. Mai Văn Hồng Hy sinh 1981