Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG

Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang

4.514 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/46

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Mai Văn Lượm 1956 – 1985
  2. Mai Văn Mầu 1912 – 1947
  3. Mai Văn Nghiều 1939 – 1969
  4. Mai Văn Ngưu 1946 – 1967
  5. Mai Văn Phước 1955 – 1972
  6. Mai Văn Quận 1937 – 1970
  7. Mai Văn Sang 1963 – 1985
  8. Mai Văn Sơn 1931 – 1963
  9. Mai Văn Triều 1965 – 1985
  10. Mai Văn Trường Hy sinh 1980
  11. Mai Văn Ty Hy sinh 1968
  12. Mai Văn Tú Hy sinh 1979
  13. Mai Văn Xe 1931 – 1963
  14. Mai Xuân Hà Hy sinh 1980
  15. Mã Công Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Mã Phụng Bình 1964 – 1983
  17. Mười Pháo Hy sinh 1946
  18. NGuyễn Mạnh Cần Hy sinh 1980
  19. Nguyễn Anh Dũng 1949 – 1969
  20. Nguyễn Anh Hoàng 1962 – 1984
  21. Nguyễn Anh Tuấn 1947 – 1972
  22. Nguyễn Anh Vũ Hy sinh 1969
  23. Nguyễn Bá Bươm 1952 – 1972
  24. Nguyễn Bá Linh 1929 – 1954
  25. Nguyễn Bá Mạnh 1961 – 1985
  26. Nguyễn Bá Thọ 1916 – 1953
  27. Nguyễn Bá Tước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Bá Tước 1921 – 1969
  29. Nguyễn Chí Lâm 1932 – 1972
  30. Nguyễn Chí Thành 1940 – 1962
  31. Nguyễn Công Dũng Hy sinh 1983
  32. Nguyễn Công Dũng 1965 – 1985
  33. Nguyễn Công Minh Hy sinh 1988
  34. Nguyễn Công Minh 1950 – 1964
  35. Nguyễn Công Minh 1951 – 1970
  36. Nguyễn Công Nghi 1956 – 1979
  37. Nguyễn Công Quốc 1943 – 1967
  38. Nguyễn Công Thành 1951 – 1974
  39. Nguyễn Công Thành 1955 – 1970
  40. Nguyễn Công Tiếm Hy sinh 1981
  41. Nguyễn Công Trung Hy sinh 1947
  42. Nguyễn Duy Cần Hy sinh 1980
  43. Nguyễn Duy Hưng Hy sinh 1979
  44. Nguyễn Duy Khai Hy sinh 1979
  45. Nguyễn Duy Thịnh Hy sinh 1979
  46. Nguyễn Duy Tường Hy sinh 1972
  47. Nguyễn Duy Vinh 1952 – 1975
  48. Nguyễn Hiếu Tiên Hy sinh 1963
  49. Nguyễn Hoài Sơn 1928 – 1969
  50. Nguyễn Hoàng Anh 1930 – 1948
  51. Nguyễn Hoàng Danh 1950 – 1971
  52. Nguyễn Hoàng Gia 1940 – 1962
  53. Nguyễn Hoàng Hiệp 1962 – 1983
  54. Nguyễn Hoàng Nhi 1966 – 1987
  55. Nguyễn Hoàng Năm 1937 – 1968
  56. Nguyễn Hoàng Sa 1964 – 1985
  57. Nguyễn Hoàng Tiến 1955 – 1985
  58. Nguyễn Hoàng Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Huy Bách 1952 – 1972
  60. Nguyễn Huy Hùng 1953 – 1962
  61. Nguyễn Huy Quân 1940 – 1975
  62. Nguyễn Huy Thuộc 1945 – 1972
  63. Nguyễn Huỳnh Loan 1942 – 1971
  64. Nguyễn Hùng Mậu 1916 – 1954
  65. Nguyễn Hùng Tuyến Hy sinh 1980
  66. Nguyễn Hải Hà 1946 – 1972
  67. Nguyễn Hồng Hải 1964 – 1984
  68. Nguyễn Hồng Nam 1951 – 1973
  69. Nguyễn Hồng Quang 1942 – 1975
  70. Nguyễn Hồng Quang 1943 – 1970
  71. Nguyễn Hồng Sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Hồng Sinh Hy sinh 1985
  73. Nguyễn Hồng Sơn 1941 – 1968
  74. Nguyễn Hồng Sơn Sinh 1962
  75. Nguyễn Hồng Sơn 1926 – 1958
  76. Nguyễn Hồng Tâm 1948 – 1971
  77. Nguyễn Hồng Xe Hy sinh 1979
  78. Nguyễn Hữu Công 1957 – 1979
  79. Nguyễn Hữu Cường Hy sinh 1988
  80. Nguyễn Hữu Hiền 1945 – 1969
  81. Nguyễn Hữu Hoà 1963 – 1984
  82. Nguyễn Hữu Hành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Hữu Lý 1946 – 1964
  84. Nguyễn Hữu Nghĩa 1950 – 1973
  85. Nguyễn Hữu Nghĩa 1960 – 1979
  86. Nguyễn Hữu Thành 1940 – 1965
  87. Nguyễn Hữu Tiến 1922 – 1948
  88. Nguyễn Hữu Trị 1903 – 1949
  89. Nguyễn Hữu Vinh 1955 – 1981
  90. Nguyễn Khánh Việt Hy sinh 1972
  91. Nguyễn Khôi Phong 1937 – 1973
  92. Nguyễn Không Đâu 1941 – 1963
  93. Nguyễn Khắc Lâm 1964 – 1983
  94. Nguyễn Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Kim Dũng 1959 – 1986
  96. Nguyễn Kim Lý 1964 – 1983
  97. Nguyễn Kim Phượng 1950 – 1972
  98. Nguyễn Kim Thành 1945 – 1970
  99. Nguyễn Kim Vinh 1946 – 1969
  100. Nguyễn Kỳ 1941 – 1971