Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG

Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang

4.514 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/46

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Chanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Lê Văn Chim 1942 – 1965
  3. Lê Văn Chiên 1949 – 1968
  4. Lê Văn Chiến Hy sinh 1970
  5. Lê Văn Chiếu 1938 – 1967
  6. Lê Văn Cho 1935 – 1971
  7. Lê Văn Chuộng Sinh 1957
  8. Lê Văn Châu Hy sinh 1979
  9. Lê Văn Chính 1941 – 1974
  10. Lê Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Văn Chính 1951 – 1970
  12. Lê Văn Chạy 1948 – 1966
  13. Lê Văn Chỉ 1930 – 1969
  14. Lê Văn Chớ Hy sinh 1965
  15. Lê Văn Chớp 1946 – 1969
  16. Lê Văn Cu 1931 – 1970
  17. Lê Văn Cu 1955 – 1972
  18. Lê Văn Cò 1958 – 1973
  19. Lê Văn Cư 1928 – 1948
  20. Lê Văn Cường Sinh 1933
  21. Lê Văn Cảnh 1955 – 1968
  22. Lê Văn Cấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê Văn Của 1954 – 1971
  24. Lê Văn Danh 1935 – 1963
  25. Lê Văn Danh 1955 – 1968
  26. Lê Văn Danh Sinh 1935
  27. Lê Văn Danh 1927 – 1962
  28. Lê Văn Dành 1953 – 1968
  29. Lê Văn Dành 1933 – 1970
  30. Lê Văn Dân 1930 – 1965
  31. Lê Văn Dũng 1965 – 1985
  32. Lê Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lê Văn Dơi 1949 – 1964
  34. Lê Văn Giàu 1933 – 1951
  35. Lê Văn Giàu 1950 – 1975
  36. Lê Văn Giác 1929 – 1949
  37. Lê Văn Giăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lê Văn Giỏi 1918 – 1947
  39. Lê Văn Gạo 1921 – 1970
  40. Lê Văn Hai 1928 – 1970
  41. Lê Văn Hai 1942 – 1963
  42. Lê Văn Hai 1951 – 1966
  43. Lê Văn Hai 1920 – 1947
  44. Lê Văn Hai 1939 – 1966
  45. Lê Văn Hiếu 1948 – 1971
  46. Lê Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Văn Hiệp 1958 – 1978
  48. Lê Văn Hoàng Sinh 1950
  49. Lê Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê Văn Hoành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê Văn Hoá 1951 – 1973
  52. Lê Văn Hoảnh Hy sinh 1963
  53. Lê Văn Hùng 1943 – 1971
  54. Lê Văn Hùng 1961 – 1984
  55. Lê Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Văn Hương 1936 – 1969
  57. Lê Văn Hường 1963 – 1982
  58. Lê Văn Hưởng 1963 – 1984
  59. Lê Văn Hải Hy sinh 1979
  60. Lê Văn Hậu Hy sinh 1985
  61. Lê Văn Hết Hy sinh 1963
  62. Lê Văn Hữu 1962 – 1984
  63. Lê Văn Kham 1935 – 1965
  64. Lê Văn Khiêu 1965 – 1985
  65. Lê Văn Khoảnh 1943 – 1971
  66. Lê Văn Khuy 1947 – 1973
  67. Lê Văn Khá 1915 – 1947
  68. Lê Văn Khánh 1957 – 1977
  69. Lê Văn Khánh Hy sinh 1965
  70. Lê Văn Khê 1928 – 1972
  71. Lê Văn Khê 1934 – 1969
  72. Lê Văn Khôi 1940 – 1968
  73. Lê Văn Khôi 1948 – 1971
  74. Lê Văn Kiên 1908 – 1940
  75. Lê Văn Kiếm 1946 – 1964
  76. Lê Văn Kiết 1942 – 1969
  77. Lê Văn Kiệp 1946 – 1974
  78. Lê Văn Kiệt 1967 – 1988
  79. Lê Văn Kích Hy sinh 1975
  80. Lê Văn Kỉnh 1945 – 1967
  81. Lê Văn Lai 1953 – 1970
  82. Lê Văn Liêm 1937 – 1963
  83. Lê Văn Liêm 1930 – 1966
  84. Lê Văn Liêm 1943 – 1964
  85. Lê Văn Liên Hy sinh 1979
  86. Lê Văn Là 1932 – 1962
  87. Lê Văn Lá Hy sinh 1967
  88. Lê Văn Lâm 1948 – 1971
  89. Lê Văn Lâm 1963 – 1983
  90. Lê Văn Lân 1966 – 1984
  91. Lê Văn Lâu 1928 – 1969
  92. Lê Văn Lũy 1906 – 1951
  93. Lê Văn Lương 1944 – 1971
  94. Lê Văn Lương Hy sinh 1981
  95. Lê Văn Lượm 1944 – 1965
  96. Lê Văn Lượng 1963 – 1983
  97. Lê Văn Lập 1940 – 1966
  98. Lê Văn Lễ 1911 – 1950
  99. Lê Văn Lệ 1947 – 1967
  100. Lê Văn Lớn 1940 – 1969