Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG

Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang

4.514 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/46

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hồ Văn Quang 1950 – 1969
  2. Hồ Văn Quang 1944 – 1969
  3. Hồ Văn Sáu Hy sinh 1969
  4. Hồ Văn Thùa 1947 – 1967
  5. Hồ Văn Thắng 1951 – 1968
  6. Hồ Văn Tiết 1952 – 1972
  7. Hồ Văn Triệu 1935 – 1971
  8. Hồ Văn Tám 1953 – 1971
  9. Hồ Văn Tòng 1928 – 1971
  10. Hồ Văn Tươi 1948 – 1971
  11. Hồ Văn Tước Hy sinh 1969
  12. Hồ Văn Tốt 1940 – 1971
  13. Hồ Văn Việt Hy sinh 1971
  14. Hồ Văn Vàng 1954 – 1975
  15. Hồ Văn Xiêm 1965 – 1984
  16. Hồ Văn ánh 1955 – 1975
  17. Hồ Văn Đua 1953 – 1969
  18. Hồ Văn Đực 1948 – 1968
  19. Hồ Vũ Khương Hy sinh 1965
  20. Hồ Xuân Nghiêm Hy sinh 1981
  21. Hồng Văn Lữ 1941 – 1969
  22. Hồng Văn Quý 1937 – 1968
  23. Hứa Thành Liêm 1940 – 1969
  24. Hứa Văn Loan Hy sinh 1972
  25. Khâu Thanh Tâm 1965 – 1987
  26. Khưu Văn Tím 1924 – 1951
  27. Khương Nam Hải 1960 – 1986
  28. Kim Sang Hy sinh 1987
  29. Kiều Văn Kiêm 1921 – 1967
  30. Kiều Văn Oanh 1930 – 1963
  31. La Văn Biện 1937 – 1968
  32. La Văn Cu 1950 – 1970
  33. La Văn Sinh 1955 – 1968
  34. La Văn Tòng Hy sinh 1965
  35. La Văn Tư 1951 – 1969
  36. La Văn Tỷ 1934 – 1970
  37. Lai Văn Chuyền Hy sinh 1979
  38. Long Hai Hy sinh 1950
  39. Lâm Hoàng Dân 1949 – 1962
  40. Lâm Kim Phúc Hy sinh 1989
  41. Lâm Quang Thanh Hy sinh 1967
  42. Lâm Thanh Cường 1963 – 1985
  43. Lâm Thế Hùng Hy sinh 1968
  44. Lâm Văn Ba 1931 – 1962
  45. Lâm Văn Bảy 1943 – 1965
  46. Lâm Văn Hưởng 1938 – 1969
  47. Lâm Văn Mộc 1950 – 1975
  48. Lâm Văn Nguơn 1940 – 1973
  49. Lâm Văn Quang 1928 – 1968
  50. Lâm Văn Sáu 1951 – 1970
  51. Lâm Văn Thành 1961 – 1984
  52. Lâm Văn Thương 1903 – 1951
  53. Lã Văn Tăng 1945 – 1970
  54. Lã Xuân Thanh Hy sinh 1980
  55. Lã Đình Phê 1964 – 1985
  56. Lãnh Văn Ninh Hy sinh 1975
  57. Lê Anh Đua Hy sinh 1979
  58. Lê Chí Thanh 1940 – 1970
  59. Lê Chí Trung 1938 – 1969
  60. Lê Chí Tâm 1918 – 1948
  61. Lê Chưởng Ngọc 1922 – 1970
  62. Lê Công Hiến 1955 – 1984
  63. Lê Công Kha Hy sinh 1969
  64. Lê Công Minh 1949 – 1967
  65. Lê Công Sen 1941 – 1971
  66. Lê Công Thương Hy sinh 1985
  67. Lê Hoàng Dương Sinh 1929
  68. Lê Hoàng Hải 1962 – 1983
  69. Lê Hoàng Minh Hy sinh 1962
  70. Lê Hoàng Ngọc 1952 – 1970
  71. Lê Hoàng Tho Hy sinh 1963
  72. Lê Hoàng Vũ 1963 – 1984
  73. Lê Hà 1945 – 1969
  74. Lê Hùng 1936 – 1969
  75. Lê Hùng Em 1958 – 1974
  76. Lê Hồng Kiệt Hy sinh 1964
  77. Lê Hồng Nguyên 1963 – 1984
  78. Lê Hồng Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lê Hữu Nghĩa 1945 – 1975
  80. Lê Hữu Nghĩa 1945 – 1975
  81. Lê Hữu Thành 1946 – 1961
  82. Lê Hữu Vương Hy sinh 1979
  83. Lê Khắc Chí Hy sinh 1981
  84. Lê Kim Định 1929 – 1967
  85. Lê Minh Chánh 1945 – 1968
  86. Lê Minh Chánh 1965 – 1985
  87. Lê Minh Hùng 1942 – 1964
  88. Lê Minh Ký 1940 – 1965
  89. Lê Minh Nghiệp 1956 – 1980
  90. Lê Minh Phương 1936 – 1971
  91. Lê Minh Tuyến Hy sinh 1985
  92. Lê Minh Đạt 1961 – 1983
  93. Lê Mộng Hùng 1971 – 1990
  94. Lê Ngọc Huỳnh 1950 – 1970
  95. Lê Ngọc Phú 1968 – 1987
  96. Lê Ngọc Phượng 1959 – 1979
  97. Lê Ngọc Truyện Hy sinh 1979
  98. Lê Phước Hải 1928 – 1952
  99. Lê Quang Hiển 1922 – 1948
  100. Lê Quang On 1944 – 1963