Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG

Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang

4.514 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/46

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Huỳnh Văn Thiệt 1934 – 1950
  2. Huỳnh Văn Thành 1954 – 1975
  3. Huỳnh Văn Thảnh 1931 – 1972
  4. Huỳnh Văn Tre 1904 – 1949
  5. Huỳnh Văn Trì 1922 – 1970
  6. Huỳnh Văn Trí 1929 – 1972
  7. Huỳnh Văn Trăm 1936 – 1964
  8. Huỳnh Văn Trọng 1933 – 1965
  9. Huỳnh Văn Tuấn 1969 – 1987
  10. Huỳnh Văn Tám 1957 – 1973
  11. Huỳnh Văn Tư 1930 – 1968
  12. Huỳnh Văn Tứ 1907 – 1965
  13. Huỳnh Văn Vinh Hy sinh 1987
  14. Huỳnh Văn Việt Hy sinh 1947
  15. Huỳnh Văn Việt 1947 – 1966
  16. Huỳnh Văn Vui 1925 – 1951
  17. Huỳnh Văn ét 1950 – 1969
  18. Huỳnh Văn Đàng 1945 – 1968
  19. Huỳnh Văn Đáng 1956 – 1973
  20. Huỳnh Văn Đô 1954 – 1973
  21. Huỳnh Văn Đẩu 1941 – 1968
  22. Huỳnh Văn Đền Hy sinh 1961
  23. Huỳnh Văn Đời 1936 – 1969
  24. Huỳnh Văn Đời 1948 – 1967
  25. Huỳnh Văn Đức 1936 – 1966
  26. Huỳnh Văn Đức 1923 – 1951
  27. Huỳnh Văn Đực 1949 – 1971
  28. Huỳnh Văn Đực 1948 – 1967
  29. Huỳnh Văn Ơn 1963 – 1985
  30. Huỳnh Văn ổ 1948 – 1969
  31. Huỳnh Văn ổi 1951 – 1975
  32. Huỳnh Văn ửng 1965 – 1986
  33. Hà Huy Quang 1909 – 1968
  34. Hà Hồng Khái 1947 – 1970
  35. Hà Minh Dân 1952 – 1968
  36. Hà Ngọc Hải 1958 – 1983
  37. Hà Thanh Long 1962 – 1983
  38. Hà Việt Hoàng 1951 – 1978
  39. Hà Việt Hoàng 1951 – 1978
  40. Hà Văn Bê 1941 – 1970
  41. Hà Văn Bạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Hà Văn Chơi 1938 – 1965
  43. Hà Văn Mão 1939 – 1967
  44. Hà Văn Mẫu Sinh 1941
  45. Hà Văn Nhân Sinh 1941
  46. Hà Văn Phé 1941 – 1966
  47. Hà Văn Quang Hy sinh 1965
  48. Hà Văn Tuấn 1952 – 1964
  49. Hà Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Hà Văn Đành 1954 – 1975
  51. Hà Xuyên Huy 1959 – 1979
  52. Hàng Văn Giang 1933 – 1966
  53. Hàng Văn Minh 1952 – 1969
  54. Hàng Văn Mực 1947 – 1966
  55. Hàng Văn Thu 1946 – 1966
  56. Hàng Văn Ty 1938 – 1966
  57. Hướng Văn Phước 1941 – 1963
  58. Hồ Bá Thường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Hồ Công Hải 1951 – 1968
  60. Hồ Hải Sơn Hy sinh 1970
  61. Hồ Hải Tâm 1961 – 1987
  62. Hồ Hữu Trọng 1962 – 1984
  63. Hồ Ngọc Huyền 1970 – 1991
  64. Hồ Ngọc ẩn Sinh 1954
  65. Hồ Phụng 1956 – 1981
  66. Hồ Thanh Sơn 1946 – 1971
  67. Hồ Thị Cấn 1953 – 1968
  68. Hồ Văn Bay 1942 – 1965
  69. Hồ Văn Bé Hai 1957 – 1974
  70. Hồ Văn Bê 1938 – 1966
  71. Hồ Văn Bảy 1932 – 1969
  72. Hồ Văn Canh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Hồ Văn Chấn Hy sinh 1987
  74. Hồ Văn Chẳn Anh 1960 – 1984
  75. Hồ Văn Chỉnh 1943 – 1970
  76. Hồ Văn Chờ 1922 – 1970
  77. Hồ Văn Danh Hy sinh 1963
  78. Hồ Văn Dương 1947 – 1975
  79. Hồ Văn Dựa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Hồ Văn Gia 1942 – 1969
  81. Hồ Văn Gìn 1957 – 1972
  82. Hồ Văn Hiệp 1950 – 1961
  83. Hồ Văn Hoa 1925 – 1958
  84. Hồ Văn Hoàng 1949 – 1971
  85. Hồ Văn Huê 1923 – 1952
  86. Hồ Văn Hùng 1953 – 1980
  87. Hồ Văn Khiêm 1943 – 1969
  88. Hồ Văn Kiệt 1932 – 1968
  89. Hồ Văn Liễu 1960 – 1984
  90. Hồ Văn Lập 1941 – 1969
  91. Hồ Văn Lộc 1949 – 1967
  92. Hồ Văn Minh 1954 – 1974
  93. Hồ Văn Mười 1944 – 1965
  94. Hồ Văn Nghĩa 1941 – 1967
  95. Hồ Văn Nghĩa 1944 – 1967
  96. Hồ Văn Ngoan 1966 – 1985
  97. Hồ Văn Nhánh 1955 – 1971
  98. Hồ Văn Oanh 1947 – 1968
  99. Hồ Văn Phúc 1953 – 1972
  100. Hồ Văn Phới 1966 – 1986