Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG

Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang

4.514 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/46

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Huỳnh Cônng Khanh 1965 – 1984
  2. Huỳnh Hữu Phước 1965 – 1984
  3. Huỳnh Khánh Thọ 1924 – 1969
  4. Huỳnh Kim Trung 1952 – 1972
  5. Huỳnh Minh Phương 1932 – 1969
  6. Huỳnh Minh Đức 1938 – 1970
  7. Huỳnh Thanh Dũng 1947 – 1969
  8. Huỳnh Thanh Hải 1963 – 1985
  9. Huỳnh Thanh Tùng 1963 – 1984
  10. Huỳnh Thành Minh 1965 – 1986
  11. Huỳnh Thình 1928 – 1967
  12. Huỳnh Thế Nhân 1942 – 1968
  13. Huỳnh Thị Bé Ba 1945 – 1969
  14. Huỳnh Thị Dưỡng 1923 – 1940
  15. Huỳnh Thị Hoa 1940 – 1972
  16. Huỳnh Thị Lang 1951 – 1969
  17. Huỳnh Thị Liễu 1928 – 1953
  18. Huỳnh Thị Lụa 1948 – 1969
  19. Huỳnh Thị Phát 1922 – 1974
  20. Huỳnh Thị Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Huỳnh Tin Tưởng Hy sinh 1962
  22. Huỳnh Tấn Định 1938 – 1971
  23. Huỳnh Văn Bé 1942 – 1974
  24. Huỳnh Văn Bé 1943 – 1970
  25. Huỳnh Văn Bên 1930 – 1950
  26. Huỳnh Văn Búp Hy sinh 1969
  27. Huỳnh Văn Bảy 1949 – 1969
  28. Huỳnh Văn Bảy 1925 – 1968
  29. Huỳnh Văn Bảy 1943 – 1968
  30. Huỳnh Văn Bảy Hy sinh 1949
  31. Huỳnh Văn Bảy 1918 – 1949
  32. Huỳnh Văn Bổn 1956 – 1975
  33. Huỳnh Văn Châu Hy sinh 1968
  34. Huỳnh Văn Châu 1953 – 1972
  35. Huỳnh Văn Châu 1922 – 1948
  36. Huỳnh Văn Chí Hy sinh 1951
  37. Huỳnh Văn Chính 1940 – 1963
  38. Huỳnh Văn Chúc 1947 – 1972
  39. Huỳnh Văn Chơn 1962 – 1984
  40. Huỳnh Văn Cường Hy sinh 1986
  41. Huỳnh Văn Cường 1962 – 1984
  42. Huỳnh Văn Cầu 1936 – 1969
  43. Huỳnh Văn Da 1965 – 1984
  44. Huỳnh Văn Dân 1948 – 1968
  45. Huỳnh Văn Dân 1926 – 1949
  46. Huỳnh Văn Dũng 1946 – 1969
  47. Huỳnh Văn Giác 1963 – 1985
  48. Huỳnh Văn Hai 1955 – 1962
  49. Huỳnh Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Huỳnh Văn Hiếu 1958 – 1974
  51. Huỳnh Văn Ho Hy sinh 1962
  52. Huỳnh Văn Hoàng 1952 – 1973
  53. Huỳnh Văn Hoàng Hy sinh 1985
  54. Huỳnh Văn Hà 1966 – 1985
  55. Huỳnh Văn Hùng 1960 – 1979
  56. Huỳnh Văn Hùng 1920 – 1945
  57. Huỳnh Văn Hạng 1965 – 1984
  58. Huỳnh Văn Hồng 1962 – 1983
  59. Huỳnh Văn Hội 1955 – 1975
  60. Huỳnh Văn Hớn Hy sinh 1988
  61. Huỳnh Văn Khánh 1928 – 1971
  62. Huỳnh Văn Kiếm 1943 – 1965
  63. Huỳnh Văn Kiệt 1921 – 1968
  64. Huỳnh Văn Liệt 1961 – 1984
  65. Huỳnh Văn Long 1960 – 1983
  66. Huỳnh Văn Lành 1923 – 1948
  67. Huỳnh Văn Lô 1926 – 1961
  68. Huỳnh Văn Lặc 1956 – 1974
  69. Huỳnh Văn Mướt 1957 – 1968
  70. Huỳnh Văn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Huỳnh Văn Mười Hai 1940 – 1969
  72. Huỳnh Văn Nam 1927 – 1963
  73. Huỳnh Văn Ngang 1964 – 1983
  74. Huỳnh Văn Ngọc 1926 – 1972
  75. Huỳnh Văn Ngọn 1955 – 1975
  76. Huỳnh Văn Nhi 1948 – 1971
  77. Huỳnh Văn Nhân 1937 – 1964
  78. Huỳnh Văn Nhôm 1967 – 1985
  79. Huỳnh Văn Nhứt 1962 – 1984
  80. Huỳnh Văn Nu 1953 – 1968
  81. Huỳnh Văn Nuôi 1947 – 1971
  82. Huỳnh Văn Năm 1937 – 1963
  83. Huỳnh Văn Năm 1944 – 1970
  84. Huỳnh Văn Năm 1931 – 1968
  85. Huỳnh Văn Nầy 1938 – 1967
  86. Huỳnh Văn Nở 1926 – 1947
  87. Huỳnh Văn Phó Sinh 1930
  88. Huỳnh Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Huỳnh Văn Phước 1960 – 1985
  90. Huỳnh Văn Quang Hy sinh 1985
  91. Huỳnh Văn Quới 1936 – 1967
  92. Huỳnh Văn Sang 1916 – 1969
  93. Huỳnh Văn Sinh 1952 – 1968
  94. Huỳnh Văn Sáu 1952 – 1972
  95. Huỳnh Văn Sáu Hy sinh 1972
  96. Huỳnh Văn Sâm 1919 – 1958
  97. Huỳnh Văn Sướng 1945 – 1967
  98. Huỳnh Văn Sửu 1953 – 1975
  99. Huỳnh Văn Thanh Hy sinh 1988
  100. Huỳnh Văn Thanh Hy sinh 1986