Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG

Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang

4.514 liệt sĩ an táng tại đây · trang 44/46

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đoàn Văn Ngoạn 1913 – 1960
  2. Đoàn Văn Ninh Hy sinh 1968
  3. Đoàn Văn Năm 1929 – 1959
  4. Đoàn Văn Quang 1954 – 1975
  5. Đoàn Văn Rẩy 1950 – 1972
  6. Đoàn Văn Sang 1940 – 1968
  7. Đoàn Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Đoàn Văn Sửa 1936 – 1968
  9. Đoàn Văn Thi 1937 – 1964
  10. Đoàn Văn Thu 1957 – 1975
  11. Đoàn Văn Thôi Sinh 1933
  12. Đoàn Văn Trung 1942 – 1969
  13. Đoàn Văn Trân Sinh 1948
  14. Đoàn Văn Tân 1931 – 1970
  15. Đoàn Văn Vân 1936 – 1966
  16. Đoàn Văn Xuân 1957 – 1980
  17. Đoàn Văn Y Hy sinh 1965
  18. Đoàn Văn Y 1939 – 1959
  19. Đoàn Văn Đàn Hy sinh 1982
  20. Đoàn Văn Đó 1937 – 1967
  21. Đoàn Văn Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Đoàn Văn ẩn Hy sinh 1979
  23. Đoàn Xuân Hòa Hy sinh 1981
  24. Đàm Văn Liên 1951 – 1973
  25. Đào Bình Ngải Hy sinh 1975
  26. Đào Cảnh Lan Hy sinh 1979
  27. Đào Duy Quyết Hy sinh 1979
  28. Đào Kim Ngọc 1929 – 1968
  29. Đào Kim Sơn 1945 – 1969
  30. Đào Ngọc Quý 1962 – 1985
  31. Đào Như Quang Hy sinh 1979
  32. Đào Quang Thê 1956 – 1975
  33. Đào Quang Xê 1925 – 1968
  34. Đào Quốc Cường 1965 – 1989
  35. Đào Sỹ Cân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Đào Thành Triệu 1949 – 1972
  37. Đào Thị Nới 1944 – 1961
  38. Đào Trường Thọ Hy sinh 1979
  39. Đào Văn Bình Hy sinh 1988
  40. Đào Văn Chỉ Hy sinh 1979
  41. Đào Văn Chớn 1940 – 1963
  42. Đào Văn Dũng 1944 – 1972
  43. Đào Văn Hiệp 1952 – 1971
  44. Đào Văn Huỳnh Hy sinh 1989
  45. Đào Văn Liên 1910 – 1950
  46. Đào Văn Mười 1955 – 1982
  47. Đào Văn Rời 1950 – 1969
  48. Đào Văn Tùng 1964 – 1982
  49. Đào Văn Tấn 1960 – 1979
  50. Đào Văn Đàng 1953 – 1969
  51. Đào Văn Đực Hy sinh 1979
  52. Đào Xuân Thành 1968 – 1989
  53. Đào Xuân Thắng 1960 – 1979
  54. Đậu Đoản Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đặng Công Nghiệp 1938 – 1954
  56. Đặng Dương Anh 1939 – 1969
  57. Đặng Hiền Lương 1903 – 1971
  58. Đặng Hồng Văn 1955 – 1975
  59. Đặng Kim ấn 1945 – 1965
  60. Đặng Minh Nhuận 1932 – 1968
  61. Đặng Minh Phương 1965 – 1985
  62. Đặng Mạnh Long 1955 – 1975
  63. Đặng Ngọc ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đặng Phước Hải 1930 – 1968
  65. Đặng Quốc Cường Hy sinh 1985
  66. Đặng Thanh Tuấn Hy sinh 1984
  67. Đặng Thành Yến 1963 – 1985
  68. Đặng Trung Tín 1920 – 1949
  69. Đặng Văn Ba 1946 – 1970
  70. Đặng Văn Bé 1945 – 1966
  71. Đặng Văn Bảnh 1940 – 1968
  72. Đặng Văn Ca 1948 – 1963
  73. Đặng Văn Công 1930 – 1964
  74. Đặng Văn Cảnh 1939 – 1965
  75. Đặng Văn Dư Hy sinh 1986
  76. Đặng Văn Giao 1896 – 1946
  77. Đặng Văn Hiệu Hy sinh 1979
  78. Đặng Văn Hoà Hy sinh 1984
  79. Đặng Văn Hoà 1954 – 1969
  80. Đặng Văn Hoài 1922 – 1947
  81. Đặng Văn Hùng 1967 – 1986
  82. Đặng Văn Khi 1930 – 1960
  83. Đặng Văn Khá 1909 – 1948
  84. Đặng Văn Kiếm 1963 – 1984
  85. Đặng Văn Lư Sinh 1933
  86. Đặng Văn Lẹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đặng Văn Lừng 1943 – 1970
  88. Đặng Văn Mãnh 1942 – 1967
  89. Đặng Văn Mười 1940 – 1964
  90. Đặng Văn Mười 1944 – 1968
  91. Đặng Văn Mộc 1947 – 1968
  92. Đặng Văn Một 1938 – 1964
  93. Đặng Văn Ngộ Hy sinh 1980
  94. Đặng Văn Nhâm Hy sinh 1950
  95. Đặng Văn Nhị Sinh 1944
  96. Đặng Văn Nhồng 1952 – 1972
  97. Đặng Văn Phùng 1942 – 1963
  98. Đặng Văn Rỏ 1946 – 1972
  99. Đặng Văn Rớt 1958 – 1972
  100. Đặng Văn Sáu 1938 – 1965