Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG

Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang

4.514 liệt sĩ an táng tại đây · trang 43/46

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Văn Tùng Hy sinh 1979
  2. Vũ Văn Tảo 1951 – 1975
  3. Vũ Văn Yên Hy sinh 1964
  4. Vũ Xuân Cải Hy sinh 1979
  5. Vũ Xuân Huy Hy sinh 1979
  6. Vũ Xuân Lộc Hy sinh 1979
  7. Vũ Xuân Thảnh Hy sinh 1982
  8. Vũ Xuân Thủy 1959 – 1980
  9. Vũ Xuân Tường 1960 – 1979
  10. Vũ Đình Chiến Hy sinh 1972
  11. Vũ Đình Hùng Hy sinh 1979
  12. Vũ Đình Khôi 1963 – 1984
  13. Vũ Đình Lễ Hy sinh 1979
  14. Vũ Đình Na 1954 – 1980
  15. Vũ Đức Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Vũ Đức Khẩu Hy sinh 1980
  17. Vũ Đức Tư Hy sinh 1981
  18. Xa Văn Thành 1958 – 1979
  19. Đinh Cao Sơn 1956 – 1979
  20. Đinh Chín Văn 1942 – 1972
  21. Đinh Công Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Đinh Công Kiểm Hy sinh 1979
  23. Đinh Công Nhơn 1930 – 1964
  24. Đinh Duy Luân Hy sinh 1979
  25. Đinh Duy Lâm Hy sinh 1979
  26. Đinh Duy Nam 1960 – 1985
  27. Đinh Hữu Long 1958 – 1979
  28. Đinh Hữu Đoan Hy sinh 1979
  29. Đinh Mạnh Thu 1956 – 1975
  30. Đinh Ngọc Nghinh Hy sinh 1979
  31. Đinh Ngọc Thoa 1959 – 1980
  32. Đinh Quang Chi Hy sinh 1982
  33. Đinh Quang Tuấn 1958 – 1979
  34. Đinh Quốc Việt Hy sinh 1979
  35. Đinh Tấn Lực 1957 – 1982
  36. Đinh Viết Văn Hy sinh 1979
  37. Đinh Văn Ba 1951 – 1968
  38. Đinh Văn Cừ Hy sinh 1973
  39. Đinh Văn Giác 1947 – 1973
  40. Đinh Văn Hân 1939 – 1972
  41. Đinh Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Đinh Văn Kỵ 1928 – 1968
  43. Đinh Văn Lộc 1963 – 1983
  44. Đinh Văn Lộc 1950 – 1970
  45. Đinh Văn Lực Hy sinh 1979
  46. Đinh Văn Mạc Hy sinh 1979
  47. Đinh Văn Mậu 1931 – 1966
  48. Đinh Văn Mỹ Hy sinh 1979
  49. Đinh Văn Ngọc 1946 – 1968
  50. Đinh Văn Nhơn 1944 – 1969
  51. Đinh Văn Nhựt Sinh 1941
  52. Đinh Văn On 1939 – 1966
  53. Đinh Văn Phúc Hy sinh 1979
  54. Đinh Văn Quảng 1919 – 1948
  55. Đinh Văn Sen 1953 – 1972
  56. Đinh Văn Sinh Hy sinh 1981
  57. Đinh Văn Soa 1954 – 1972
  58. Đinh Văn Thân Hy sinh 1979
  59. Đinh Văn Thắng 1936 – 1965
  60. Đinh Văn Tâm Hy sinh 1982
  61. Đinh Văn Tân Hy sinh 1981
  62. Đinh Văn Việt Hy sinh 1979
  63. Đinh Văn Đặng Hy sinh 1979
  64. Đinh Xuân Chiến 1958 – 1980
  65. Đinh Xuân Hồng Hy sinh 1975
  66. Đinh Xuân Lơ 1952 – 1981
  67. Đinh Xuân Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đinh Xuân Thanh Hy sinh 1978
  69. Đinh Xuân Võ Hy sinh 1981
  70. Đoàn Cao Anh 1933 – 1967
  71. Đoàn Chiến Thắng Sinh 1954
  72. Đoàn Chí Túc Hy sinh 1963
  73. Đoàn Công Tự 1952 – 1971
  74. Đoàn Duy Nguyên Hy sinh 1983
  75. Đoàn Hùng Đông Hy sinh 1979
  76. Đoàn Hữu Kiệt 1952 – 1971
  77. Đoàn Minh Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Đoàn Ngọc Hai 1947 – 1973
  79. Đoàn Ngọc Khanh Hy sinh 1972
  80. Đoàn Phú Kiều 1941 – 1973
  81. Đoàn Thanh Dựng 1949 – 1969
  82. Đoàn Thanh Sử 1931 – 1972
  83. Đoàn Thị Mùi 1906 – 1974
  84. Đoàn Thị Nghiệp 1925 – 1972
  85. Đoàn Triết Minh 1932 – 1963
  86. Đoàn Văn Ai Hy sinh 1969
  87. Đoàn Văn Be 1951 – 1969
  88. Đoàn Văn Bé Tư 1948 – 1972
  89. Đoàn Văn Bảy 1941 – 1968
  90. Đoàn Văn Chanh 1950 – 1954
  91. Đoàn Văn Chẳng 1954 – 1972
  92. Đoàn Văn Cu 1954 – 1972
  93. Đoàn Văn Diển 1935 – 1971
  94. Đoàn Văn Dũng Sinh 1938
  95. Đoàn Văn Dũng 1964 – 1985
  96. Đoàn Văn Hai 1929 – 1960
  97. Đoàn Văn Khải 1958 – 1984
  98. Đoàn Văn Kiệt Hy sinh 1973
  99. Đoàn Văn Kết Hy sinh 1963
  100. Đoàn Văn Minh 1964 – 1985