Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG

Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang

4.514 liệt sĩ an táng tại đây · trang 42/46

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Võ Văn Mười 1930 – 1970
  3. Võ Văn Mười 1930 – 1973
  4. Võ Văn Mậu 1945 – 1971
  5. Võ Văn Một 1935 – 1969
  6. Võ Văn Nghiên 1916 – 1973
  7. Võ Văn Nghiệp 1951 – 1968
  8. Võ Văn Nghĩa 1947 – 1963
  9. Võ Văn Ngàn Hy sinh 1969
  10. Võ Văn Ngọc 1927 – 1969
  11. Võ Văn Ngọng 1951 – 1970
  12. Võ Văn Năm 1948 – 1973
  13. Võ Văn Năm 1953 – 1971
  14. Võ Văn Năm 1956 – 1981
  15. Võ Văn On 1952 – 1968
  16. Võ Văn Phận 1939 – 1972
  17. Võ Văn Sai 1932 – 1963
  18. Võ Văn Sanh 1934 – 1968
  19. Võ Văn Sanh 1922 – 1954
  20. Võ Văn Sáu 1948 – 1967
  21. Võ Văn Sáu 1928 – 1962
  22. Võ Văn Sĩ 1954 – 1975
  23. Võ Văn Sự 1965 – 1986
  24. Võ Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Võ Văn Thanh 1945 – 1970
  26. Võ Văn Thiệt Hy sinh 1973
  27. Võ Văn Thành 1953 – 1958
  28. Võ Văn Thương 1963 – 1984
  29. Võ Văn Trà 1948 – 1969
  30. Võ Văn Trì 1969 – 1990
  31. Võ Văn Trưng 1954 – 1974
  32. Võ Văn Trường 1923 – 1969
  33. Võ Văn Trọng 1921 – 1969
  34. Võ Văn Tài 1930 – 1952
  35. Võ Văn Tá 1929 – 1947
  36. Võ Văn Tám 1915 – 1949
  37. Võ Văn Tánh Sinh 1932
  38. Võ Văn Tây 1955 – 1973
  39. Võ Văn Tùng 1966 – 1988
  40. Võ Văn Túc Hy sinh 1974
  41. Võ Văn Tư 1940 – 1966
  42. Võ Văn Tư 1950 – 1961
  43. Võ Văn Tư 1932 – 1970
  44. Võ Văn Tấn 1930 – 1972
  45. Võ Văn Việt 1955 – 1972
  46. Võ Văn Vân Hy sinh 1986
  47. Võ Văn Xài 1946 – 1969
  48. Võ Văn ích 1931 – 1951
  49. Võ Văn út Hy sinh 1985
  50. Võ Văn ý 1942 – 1967
  51. Võ Văn Đài 1939 – 1966
  52. Võ Văn Đáo 1950 – 1972
  53. Võ Văn Đùa 1935 – 1968
  54. Võ Văn Đặng 1893 – 1941
  55. Võ Văn Đẹp 1965 – 1985
  56. Võ Văn Để 1949 – 1963
  57. Võ Văn Đủ 1940 – 1970
  58. Võ Văn Đức 1962 – 1983
  59. Võ Văn Đực 1949 – 1972
  60. Võ Văn Đực 1937 – 1969
  61. Võ Y Phục 1931 – 1975
  62. Văn Bé Bê Hy sinh 1974
  63. Văn Hưởng 1945 – 1953
  64. Văn Năm Hy sinh 1963
  65. Văn Nữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Văn Thành Song 1944 – 1971
  67. Văn Văn Thanh 1948 – 1970
  68. Văn Đồng Hy sinh 1962
  69. Vũ Công Lý Hy sinh 1982
  70. Vũ Huy Chinh Hy sinh 1980
  71. Vũ Huy Chung Hy sinh 1980
  72. Vũ Hồng Sính Hy sinh 1979
  73. Vũ Hữu Tích Hy sinh 1979
  74. Vũ Khánh Quyền 1948 – 1979
  75. Vũ Khắc Hiều Hy sinh 1973
  76. Vũ Minh Châu Hy sinh 1979
  77. Vũ Minh Hoàng Hy sinh 1979
  78. Vũ Mạnh 1923 – 1969
  79. Vũ Mạnh Điện Hy sinh 1981
  80. Vũ Ngọc Cảnh Hy sinh 1982
  81. Vũ Quốc Hưng Hy sinh 1987
  82. Vũ Sĩ Toán Hy sinh 1980
  83. Vũ Sỹ Công Hy sinh 1979
  84. Vũ Tam Sơn Hy sinh 1979
  85. Vũ Thành Sương Sinh 1926
  86. Vũ Trọng Điển Hy sinh 1981
  87. Vũ Tất Lương Hy sinh 1981
  88. Vũ Văn Bình Hy sinh 1979
  89. Vũ Văn Chiến Hy sinh 1979
  90. Vũ Văn Hằng Hy sinh 1973
  91. Vũ Văn Nghị Hy sinh 1981
  92. Vũ Văn Nếp 1929 – 1961
  93. Vũ Văn Quang Hy sinh 1981
  94. Vũ Văn Quang Hy sinh 1981
  95. Vũ Văn Quý Hy sinh 1972
  96. Vũ Văn Thía Hy sinh 1982
  97. Vũ Văn Thịnh Hy sinh 1979
  98. Vũ Văn Tiền Hy sinh 1980
  99. Vũ Văn Toản Hy sinh 1980
  100. Vũ Văn Tào 1958 – 1982