Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG

Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang

4.514 liệt sĩ an táng tại đây · trang 41/46

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Tô Văn Giác 1925 – 1961
  2. Tô Văn Mười Sinh 1950
  3. Tăng Văn Hốt Hy sinh 1946
  4. Tăng Văn Nhựt 1930 – 1971
  5. Tư Trâm Hy sinh 1948
  6. Tạ Bé Tư Hy sinh 1973
  7. Tạ Công Thanh Hy sinh 1988
  8. Tạ Trung Tuấn 1955 – 1975
  9. Tạ Văn Ngọt 1950 – 1972
  10. Tạ Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Tống Hữu Kiêu 1927 – 1952
  12. Tống Hữu Phương 1922 – 1962
  13. Tống Văn Chinh Hy sinh 1979
  14. Tống Văn Lê 1932 – 1960
  15. Tống Văn Mười 1924 – 1962
  16. Tống Văn Ruộng 1948 – 1969
  17. Từ Thế Minh 1954 – 1972
  18. Từ Văn Bé 1942 – 1963
  19. Từ Văn Cầu 1925 – 1949
  20. Từ Văn Tường Hy sinh 1972
  21. Từ Văn Đức 1965 – 1986
  22. Ung Văn Tiểng 1921 – 1968
  23. Ung Văn Được Sinh 1943
  24. Việt Văn Gọ 1947 – 1970
  25. Võ Anh Dũng 1961 – 1981
  26. Võ Bình Cung 1962 – 1983
  27. Võ Công Khanh 1957 – 1984
  28. Võ Duy Khánh 1964 – 1984
  29. Võ Hoàng Dũng 1963 – 1986
  30. Võ Hồng Hải 1943 – 1965
  31. Võ Minh Bạch 1946 – 1967
  32. Võ Minh Lý 1934 – 1969
  33. Võ Minh Vũ 1961 – 1983
  34. Võ Quang Lâm 1945 – 1962
  35. Võ Thanh Tòng 1932 – 1968
  36. Võ Thành Bé Hy sinh 1965
  37. Võ Thành Long 1919 – 1951
  38. Võ Thành Nam 1949 – 1969
  39. Võ Thành Song 1920 – 1948
  40. Võ Thành Trung 1940 – 1970
  41. Võ Thành lâm Hy sinh 1985
  42. Võ Thành Đông 1943 – 1968
  43. Võ Thị Chúc 1951 – 1969
  44. Võ Thị Ngọc Mai Sinh 1950
  45. Võ Thị Sơn 1949 – 1967
  46. Võ Thị Thắm 1948 – 1966
  47. Võ Thị Tám 1948 – 1968
  48. Võ Thị Tỏ 1930 – 1959
  49. Võ Tiến Hoá 1952 – 1962
  50. Võ Trí Thức 1947 – 1966
  51. Võ Tấn Lượm 1948 – 1968
  52. Võ Văn A 1944 – 1969
  53. Võ Văn Bá 1926 – 1967
  54. Võ Văn Bảy 1931 – 1969
  55. Võ Văn Bảy 1930 – 1952
  56. Võ Văn Bảy Hy sinh 1969
  57. Võ Văn Bời 1952 – 1972
  58. Võ Văn Cao 1955 – 1973
  59. Võ Văn Chuột 1942 – 1971
  60. Võ Văn Chánh 1931 – 1966
  61. Võ Văn Châu 1963 – 1982
  62. Võ Văn Chính 1931 – 1962
  63. Võ Văn Chưởng 1927 – 1953
  64. Võ Văn Cò 1953 – 1973
  65. Võ Văn Công 1931 – 1963
  66. Võ Văn Công 1921 – 1948
  67. Võ Văn Căn 1956 – 1982
  68. Võ Văn Căn 1956 – 1982
  69. Võ Văn Cường 1945 – 1969
  70. Võ Văn Cảm 1947 – 1965
  71. Võ Văn Cớ 1956 – 1984
  72. Võ Văn Dung 1930 – 1971
  73. Võ Văn Dô 1959 – 1984
  74. Võ Văn Dũng 1961 – 1982
  75. Võ Văn Dư 1939 – 1969
  76. Võ Văn Dầy 1966 – 1985
  77. Võ Văn Dứt 1944 – 1967
  78. Võ Văn Dự Sinh 1954
  79. Võ Văn Dựa 1923 – 1947
  80. Võ Văn Gương 1928 – 1962
  81. Võ Văn Hiếu 1943 – 1969
  82. Võ Văn Hoanh 1930 – 1970
  83. Võ Văn Hoanh 1954 – 1968
  84. Võ Văn Hon 1934 – 1951
  85. Võ Văn Hoà 1924 – 1961
  86. Võ Văn Huệ 1948 – 1969
  87. Võ Văn Hùng 1954 – 1971
  88. Võ Văn Hồng 1955 – 1972
  89. Võ Văn Khuê 1966 – 1986
  90. Võ Văn Khâm Sinh 1927
  91. Võ Văn Khước 1946 – 1969
  92. Võ Văn Ký 1934 – 1967
  93. Võ Văn Kịm 1940 – 1963
  94. Võ Văn Lan 1934 – 1968
  95. Võ Văn Liêm Sinh 1950
  96. Võ Văn Long 1907 – 1947
  97. Võ Văn Long 1953 – 1974
  98. Võ Văn Lấy 1954 – 1967
  99. Võ Văn Lắm 1923 – 1947
  100. Võ Văn Lợi 1930 – 1962