Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG

Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang

4.514 liệt sĩ an táng tại đây · trang 40/46

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Vinh 1922 – 1954
  2. Trần Văn Viên Hy sinh 1963
  3. Trần Văn Việt 1959 – 1983
  4. Trần Văn Võ Hy sinh 1961
  5. Trần Văn Võ 1952 – 1970
  6. Trần Văn Vĩ 1904 – 1945
  7. Trần Văn Vĩnh 1937 – 1963
  8. Trần Văn Vĩnh 1906 – 1949
  9. Trần Văn Vẹn 1949 – 1979
  10. Trần Văn Về Hy sinh 1986
  11. Trần Văn Vọng 1936 – 1963
  12. Trần Văn Vụ 1936 – 1965
  13. Trần Văn Xinh 1927 – 1957
  14. Trần Văn Xuân 1953 – 1974
  15. Trần Văn Xuân 1949 – 1975
  16. Trần Văn Xác 1960 – 1983
  17. Trần Văn Xê 1928 – 1947
  18. Trần Văn Xê 1946 – 1970
  19. Trần Văn Xê 1940 – 1970
  20. Trần Văn Xốp Hy sinh 1989
  21. Trần Văn á 1945 – 1966
  22. Trần Văn ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trần Văn út Sinh 1924
  24. Trần Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trần Văn út 1961 – 1981
  26. Trần Văn Điền 1957 – 1969
  27. Trần Văn Đo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Trần Văn Đáng 1938 – 1968
  29. Trần Văn Đáng 1937 – 1970
  30. Trần Văn Đèo 1937 – 1967
  31. Trần Văn Đô 1927 – 1952
  32. Trần Văn Đông 1958 – 1984
  33. Trần Văn Đại 1930 – 1963
  34. Trần Văn Đạt 1924 – 1960
  35. Trần Văn Đắc 1940 – 1964
  36. Trần Văn Để 1949 – 1971
  37. Trần Văn Đệ Hy sinh 1979
  38. Trần Văn Định 1953 – 1973
  39. Trần Văn Độ Hy sinh 1979
  40. Trần Văn Động Hy sinh 1980
  41. Trần Văn Đủ 1932 – 1964
  42. Trần Văn Đức 1942 – 1962
  43. Trần Văn Đức Hy sinh 1967
  44. Trần Văn Đức 1962 – 1983
  45. Trần Văn Đức 1920 – 1949
  46. Trần Văn Đực 1945 – 1963
  47. Trần Văn Đực 1954 – 1972
  48. Trần Văn Đực Hy sinh 1965
  49. Trần Văn Đực 1943 – 1963
  50. Trần Văn Đực 1954 – 1972
  51. Trần Văn Đực 1947 – 1967
  52. Trần Văn Đực Hy sinh 1972
  53. Trần Văn Đực Hy sinh 1987
  54. Trần Văn Đực 1944 – 1970
  55. Trần Văn Đực 1949 – 1969
  56. Trần Văn ẩn 1953 – 1974
  57. Trần Xuân Nguyên Hy sinh 1979
  58. Trần Xuân Phúc 1956 – 1979
  59. Trần Xuân Thủy 1951 – 1975
  60. Trần Xuân ái Hy sinh 1975
  61. Trần văn Bê Hy sinh 1963
  62. Trần Đình Bái Hy sinh 1979
  63. Trần Đình Cảnh Hy sinh 1982
  64. Trần Đình Khoa Hy sinh 1980
  65. Trần Đình Sử Hy sinh 1985
  66. Trần Đình Thành Hy sinh 1981
  67. Trần Đình Thạo Hy sinh 1979
  68. Trần Đình Tuấn Hy sinh 1979
  69. Trần Đăng Ninh Hy sinh 1979
  70. Trần Đức Bản 1952 – 1973
  71. Trần Đức Hồng 1960 – 1973
  72. Trần Đức Hợp Hy sinh 1979
  73. Trần Đức Long Hy sinh 1979
  74. Trần Đức Tuấn 1964 – 1984
  75. Trần Đức Vịnh Hy sinh 1981
  76. Trẩn Văn Có Hy sinh 1963
  77. Trịnh Hữu Hùng Hy sinh 1979
  78. Trịnh Minh Quang 1968 – 1987
  79. Trịnh Ngọc Phượng 1956 – 1975
  80. Trịnh Ngọc Tâm Hy sinh 1979
  81. Trịnh Sĩ Huệ Hy sinh 1981
  82. Trịnh Thanh Bình 1953 – 1976
  83. Trịnh Thị Sáu 1955 – 1973
  84. Trịnh Văn Ba 1947 – 1968
  85. Trịnh Văn Chính 1923 – 1966
  86. Trịnh Văn Hương 1923 – 1966
  87. Trịnh Văn Liên Hy sinh 1973
  88. Trịnh Văn Luôn 1956 – 1974
  89. Trịnh Văn Một 1949 – 1969
  90. Trịnh Văn Thạnh 1934 – 1975
  91. Trịnh Văn Xuân Hy sinh 1969
  92. Trịnh Văn út 1928 – 1964
  93. Trịnh Xuân Hòa 1955 – 1980
  94. Trịnh Xuân Độ Hy sinh 1983
  95. Trịnh văn Bình 1932 – 1969
  96. Trịnh ứng Hà 1965 – 1984
  97. Trừ Văn Thố 1935 – 1963
  98. Tám Nhỏ Hy sinh 1969
  99. Tô Minh Hồng Hy sinh 1982
  100. Tô Mạnh Nghiễm Hy sinh 1973