Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG

Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang

4.514 liệt sĩ an táng tại đây · trang 45/46

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đặng Văn Sương 1940 – 1971
  2. Đặng Văn Sức 1950 – 1971
  3. Đặng Văn Thuần 1908 – 1960
  4. Đặng Văn Thơm 1935 – 1969
  5. Đặng Văn Tài 1959 – 1984
  6. Đặng Văn Tám 1946 – 1972
  7. Đặng Văn Tùng 1940 – 1970
  8. Đặng Văn Vũ Hy sinh 1989
  9. Đặng Văn Xinh 1922 – 1965
  10. Đặng Văn Điệu 1917 – 1948
  11. Đặng Văn Đâu 1926 – 1949
  12. Đặng Văn Đó 1907 – 1940
  13. Đặng Văn Đực 1944 – 1971
  14. Đặng Văn ất 1935 – 1967
  15. Đặng Xuân Hiển 1954 – 1985
  16. Đặng văn Dề Sinh 1941
  17. Đặng Đình Hảo 1931 – 1972
  18. Đặng Đức Bốn Hy sinh 1949
  19. Đồng Thanh Tê Hy sinh 1969
  20. Đồng Thành Kiệt 1945 – 1969
  21. Đồng Thành Nhiệm 1940 – 1965
  22. Đồng Văn A 1944 – 1972
  23. Đồng Văn Cội 1932 – 1950
  24. Đồng Văn Cộng Hy sinh 1979
  25. Đồng Văn Hoạt 1962 – 1985
  26. Đồng Văn Mỹ 1964 – 1983
  27. Đồng Văn Nguyên 1931 – 1961
  28. Đồng Văn Năm 1929 – 1965
  29. Đồng Văn Sáu 1945 – 1971
  30. Đồng Văn Tấn 1964 – 1983
  31. Đỗ Bá Chính Hy sinh 1979
  32. Đỗ Công Danh 1941 – 1964
  33. Đỗ Duy Nhuận Hy sinh 1979
  34. Đỗ Huy Rừa 1923 – 1949
  35. Đỗ Hữu Bửu 1917 – 1952
  36. Đỗ Hữu Hưng Hy sinh 1979
  37. Đỗ Hữu Nho Sinh 1919
  38. Đỗ Hữu Đức 1936 – 1959
  39. Đỗ Khắc Cao Hy sinh 1979
  40. Đỗ Minh Phúc Hy sinh 1979
  41. Đỗ Minh Thuế 1945 – 1972
  42. Đỗ Ngọc Hồi 1960 – 1984
  43. Đỗ Quang Huân 1957 – 1979
  44. Đỗ Quang Ngoạn Hy sinh 1979
  45. Đỗ Quí Bình Hy sinh 1979
  46. Đỗ Quốc Minh 1960 – 1981
  47. Đỗ Thanh Hoà 1964 – 1985
  48. Đỗ Thanh Tòng Sinh 1939
  49. Đỗ Thành Công Hy sinh 1979
  50. Đỗ Thành Nhị 1966 – 1984
  51. Đỗ Thành Vinh 1945 – 1973
  52. Đỗ Thị Vĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đỗ Trung Hoà Hy sinh 1979
  54. Đỗ Trí Tuệ Hy sinh 1979
  55. Đỗ Trọng Tân Hy sinh 1979
  56. Đỗ Tuấn Mỹ 1950 – 1969
  57. Đỗ Văn A 1953 – 1970
  58. Đỗ Văn Bé Ba 1951 – 1971
  59. Đỗ Văn Châu 1936 – 1969
  60. Đỗ Văn Chí 1945 – 1963
  61. Đỗ Văn Chống 1923 – 1970
  62. Đỗ Văn Giọng 1917 – 1962
  63. Đỗ Văn Giới 1952 – 1975
  64. Đỗ Văn Hiền 1962 – 1981
  65. Đỗ Văn Hoá Sinh 1918
  66. Đỗ Văn Huấn 1935 – 1963
  67. Đỗ Văn Hưng Hy sinh 1979
  68. Đỗ Văn Hấn 1938 – 1970
  69. Đỗ Văn Hồ 1929 – 1946
  70. Đỗ Văn Keo 1940 – 1963
  71. Đỗ Văn Khá 1937 – 1970
  72. Đỗ Văn Kiểm Hy sinh 1979
  73. Đỗ Văn Kiểm Hy sinh 1979
  74. Đỗ Văn Kiệm Hy sinh 1971
  75. Đỗ Văn Kỉnh 1914 – 1947
  76. Đỗ Văn Lân 1964 – 1983
  77. Đỗ Văn Lường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Đỗ Văn Lạc 1923 – 1962
  79. Đỗ Văn Lực 1945 – 1967
  80. Đỗ Văn Minh Hy sinh 1979
  81. Đỗ Văn Mận 1955 – 1973
  82. Đỗ Văn Một Hy sinh 1979
  83. Đỗ Văn Mỳ 1948 – 1968
  84. Đỗ Văn Ngộ 1929 – 1960
  85. Đỗ Văn Nho 1954 – 1972
  86. Đỗ Văn Nhàn 1949 – 1969
  87. Đỗ Văn Nhượng 1926 – 1969
  88. Đỗ Văn Ninh 1963 – 1983
  89. Đỗ Văn Phương 1939 – 1966
  90. Đỗ Văn Phước 1921 – 1950
  91. Đỗ Văn Phận Hy sinh 1964
  92. Đỗ Văn Sinh Hy sinh 1978
  93. Đỗ Văn Sáu Hy sinh 1965
  94. Đỗ Văn Sơn Hy sinh 1980
  95. Đỗ Văn Thành 1943 – 1965
  96. Đỗ Văn Thành 1945 – 1963
  97. Đỗ Văn Thành 1965 – 1984
  98. Đỗ Văn Tiên 1935 – 1971
  99. Đỗ Văn Tiết 1919 – 1969
  100. Đỗ Văn Trầm 1940 – 1963