Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG

Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang

4.514 liệt sĩ an táng tại đây · trang 37/46

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Thị Sàng 1944 – 1969
  2. Trần Thị Sáu 1946 – 1967
  3. Trần Thị Tư 1950 – 1967
  4. Trần Thị Xinh 1953 – 1946
  5. Trần Thị út Ba 1950 – 1970
  6. Trần Thị Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Trần Trung 1964 – 1984
  8. Trần Trung Viễn 1965 – 1985
  9. Trần Trọng Quốc 1918 – 1967
  10. Trần Trọng Tuệ Hy sinh 1979
  11. Trần Tấn Hùng 1961 – 1983
  12. Trần Tấn Phát 1966 – 1985
  13. Trần Viết Ban Hy sinh 1979
  14. Trần Việt Hương 1946 – 1967
  15. Trần Việt Long Hy sinh 1988
  16. Trần Việt Thanh Hy sinh 1963
  17. Trần Văn An 1962 – 1984
  18. Trần Văn Anh 1924 – 1977
  19. Trần Văn Ba 1957 – 1969
  20. Trần Văn Ba 1928 – 1963
  21. Trần Văn Ba Hy sinh 1970
  22. Trần Văn Ba 1943 – 1973
  23. Trần Văn Ba Hy sinh 1963
  24. Trần Văn Bia 1928 – 1963
  25. Trần Văn Biên 1935 – 1965
  26. Trần Văn Biết 1964 – 1986
  27. Trần Văn Bá 1945 – 1972
  28. Trần Văn Bé Hy sinh 1966
  29. Trần Văn Bé 1943 – 1972
  30. Trần Văn Bé 1947 – 1968
  31. Trần Văn Bé 1926 – 1968
  32. Trần Văn Bé Năm 1946 – 1972
  33. Trần Văn Bé Năm 1946 – 1968
  34. Trần Văn Bé Sáu 1948 – 1970
  35. Trần Văn Bé Sáu 1948 – 1971
  36. Trần Văn Bé Sáu 1954 – 1972
  37. Trần Văn Bé Tư Sinh 1938
  38. Trần Văn Bình 1960 – 1979
  39. Trần Văn Bình 1931 – 1982
  40. Trần Văn Bích 1927 – 1966
  41. Trần Văn Bích Hy sinh 1968
  42. Trần Văn Bông 1930 – 1971
  43. Trần Văn Bảo 1950 – 1968
  44. Trần Văn Bảy Hy sinh 1964
  45. Trần Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Văn Bảy 1951 – 1973
  47. Trần Văn Bền Hy sinh 1972
  48. Trần Văn Bốn 1957 – 1970
  49. Trần Văn Bổn 1897 – 1963
  50. Trần Văn Bời 1963 – 1984
  51. Trần Văn Cao Hy sinh 1979
  52. Trần Văn Chung 1963 – 1985
  53. Trần Văn Chuyên Hy sinh 1965
  54. Trần Văn Chuộng 1922 – 1953
  55. Trần Văn Chà Hy sinh 1972
  56. Trần Văn Chín 1955 – 1980
  57. Trần Văn Chín Ân 1933 – 1972
  58. Trần Văn Chính 1950 – 1969
  59. Trần Văn Chính Hy sinh 1965
  60. Trần Văn Chính 1964 – 1985
  61. Trần Văn Chính 1939 – 1969
  62. Trần Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trần Văn Chính 1933 – 1969
  64. Trần Văn Chăng 1931 – 1969
  65. Trần Văn Chơi 1946 – 1970
  66. Trần Văn Chỉ Sinh 1950
  67. Trần Văn Công 1943 – 1962
  68. Trần Văn Công 1944 – 1969
  69. Trần Văn Cường 1950 – 1970
  70. Trần Văn Cấm 1945 – 1967
  71. Trần Văn Cấn Hy sinh 1985
  72. Trần Văn Cầm 1935 – 1951
  73. Trần Văn Cần 1927 – 1970
  74. Trần Văn Cần 1914 – 1958
  75. Trần Văn Cống 1936 – 1972
  76. Trần Văn Cụt 1938 – 1963
  77. Trần Văn Cứu 1925 – 1963
  78. Trần Văn Cửu 1946 – 1970
  79. Trần Văn Diệp 1963 – 1983
  80. Trần Văn Dô Hy sinh 1982
  81. Trần Văn Dũng 1962 – 1985
  82. Trần Văn Dũng 1962 – 1985
  83. Trần Văn Dũng Hy sinh 1979
  84. Trần Văn Dương Hy sinh 1987
  85. Trần Văn Gia 1909 – 1947
  86. Trần Văn Giao 1926 – 1949
  87. Trần Văn Giàu 1930 – 1952
  88. Trần Văn Giáo 1908 – 1949
  89. Trần Văn Giáo 1950 – 1968
  90. Trần Văn Hai 1930 – 1969
  91. Trần Văn Hai 1933 – 1969
  92. Trần Văn Hai 1949 – 1969
  93. Trần Văn Hai 1940 – 1969
  94. Trần Văn Hai 1957 – 1979
  95. Trần Văn Hiến Sinh 1942
  96. Trần Văn Hiếu 1910 – 1945
  97. Trần Văn Hiển 1903 – 1945
  98. Trần Văn Hiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trần Văn Hiển 1903 – 1945
  100. Trần Văn Hoà 1965 – 1986