Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG

Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang

4.514 liệt sĩ an táng tại đây · trang 38/46

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Hoà 1945 – 1970
  2. Trần Văn Hoà 1965 – 1986
  3. Trần Văn Hoàng 1966 – 1985
  4. Trần Văn Hoảnh Hy sinh 1970
  5. Trần Văn Huê 1944 – 1960
  6. Trần Văn Huôi 1940 – 1970
  7. Trần Văn Huệ 1933 – 1968
  8. Trần Văn Huỳnh 1938 – 1963
  9. Trần Văn Huỳnh 1938 – 1967
  10. Trần Văn Hài 1915 – 1949
  11. Trần Văn Hùng 1949 – 1971
  12. Trần Văn Hùng 1957 – 1973
  13. Trần Văn Hùng Hy sinh 1979
  14. Trần Văn Hùng 1964 – 1985
  15. Trần Văn Hùng 1949 – 1962
  16. Trần Văn Hưng 1948 – 1974
  17. Trần Văn Hạnh 1950 – 1968
  18. Trần Văn Hạo 1946 – 1969
  19. Trần Văn Hải Hy sinh 1979
  20. Trần Văn Hải 1943 – 1965
  21. Trần Văn Hải 1956 – 1974
  22. Trần Văn Hấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trần Văn Hận Hy sinh 1968
  24. Trần Văn Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trần Văn Hổ 1952 – 1969
  26. Trần Văn Khoa 1958 – 1984
  27. Trần Văn Khánh Hy sinh 1979
  28. Trần Văn Khâm 1950 – 1971
  29. Trần Văn Kiện Hy sinh 1980
  30. Trần Văn Kiện Hy sinh 1980
  31. Trần Văn Kéng Hy sinh 1980
  32. Trần Văn Liêm Hy sinh 1963
  33. Trần Văn Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trần Văn Liễu 1919 – 1967
  35. Trần Văn Loãn 1951 – 1971
  36. Trần Văn Lài 1927 – 1969
  37. Trần Văn Lành 1948 – 1969
  38. Trần Văn Lâm Hy sinh 1979
  39. Trần Văn Lô Hy sinh 1968
  40. Trần Văn Lý 1931 – 1963
  41. Trần Văn Lưu Hy sinh 1972
  42. Trần Văn Lập 1939 – 1963
  43. Trần Văn Lập 1958 – 1979
  44. Trần Văn Lễ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trần Văn Lộc Hy sinh 1946
  46. Trần Văn Lộc 1934 – 1964
  47. Trần Văn Mai 1962 – 1982
  48. Trần Văn Mao 1937 – 1969
  49. Trần Văn Minh Hy sinh 1974
  50. Trần Văn Minh Hy sinh 1979
  51. Trần Văn Muôn 1940 – 1971
  52. Trần Văn Mót Sinh 1955
  53. Trần Văn Măng Sinh 1955
  54. Trần Văn Mười Hy sinh 1965
  55. Trần Văn Mười 1944 – 1971
  56. Trần Văn Mượng Hy sinh 1986
  57. Trần Văn Mạnh 1944 – 1969
  58. Trần Văn Mầu 1947 – 1967
  59. Trần Văn Mầu 1905 – 1952
  60. Trần Văn Một 1952 – 1972
  61. Trần Văn Mực 1933 – 1961
  62. Trần Văn Nghiệp 1942 – 1972
  63. Trần Văn Nghê 1934 – 1950
  64. Trần Văn Nguyên 1961 – 1980
  65. Trần Văn Nguyệt 1924 – 1963
  66. Trần Văn Ngô 1948 – 1972
  67. Trần Văn Ngọc Hy sinh 1985
  68. Trần Văn Ngộ 1954 – 1970
  69. Trần Văn Ngộ Hy sinh 1972
  70. Trần Văn Ngộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trần Văn Ngữ 1942 – 1966
  72. Trần Văn Ngữ Hy sinh 1979
  73. Trần Văn Nhu Sinh 1916
  74. Trần Văn Như 1933 – 1963
  75. Trần Văn Nhỏ 1966 – 1986
  76. Trần Văn Nhựt 1952 – 1972
  77. Trần Văn Năm 1950 – 1969
  78. Trần Văn Năm 1941 – 1963
  79. Trần Văn Năm 1946 – 1970
  80. Trần Văn Năm 1942 – 1968
  81. Trần Văn Năm Hy sinh 1964
  82. Trần Văn Năm 1952 – 1972
  83. Trần Văn Năng Hy sinh 1979
  84. Trần Văn Nước Hy sinh 1985
  85. Trần Văn Oai 1943 – 1969
  86. Trần Văn Oai Hy sinh 1979
  87. Trần Văn Phi Hy sinh 1988
  88. Trần Văn Phích Hy sinh 1974
  89. Trần Văn Phôi 1939 – 1974
  90. Trần Văn Phú 1941 – 1971
  91. Trần Văn Phú Hy sinh 1985
  92. Trần Văn Phước 1948 – 1969
  93. Trần Văn Phước 1953 – 1975
  94. Trần Văn Quai Sinh 1957
  95. Trần Văn Quang 1918 – 1947
  96. Trần Văn Quyết Hy sinh 1968
  97. Trần Văn Quyền Hy sinh 1981
  98. Trần Văn Quá Hy sinh 1986
  99. Trần Văn Quả 1950 – 1975
  100. Trần Văn Rua 1952 – 1974