Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG

Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang

4.514 liệt sĩ an táng tại đây · trang 35/46

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Sáu Thành Hy sinh 1967
  2. Tam Của 1932 – 1953
  3. Thu Xuân Cảnh Hy sinh 1979
  4. Thái Bình Thích Hy sinh 1979
  5. Thái Sanh Hạnh 1925 – 1960
  6. Thái Sanh Hạnh 1925 – 1960
  7. Thái Thị Xiếu 1929 – 1973
  8. Thái Văn Bảy 1938 – 1964
  9. Thái Văn Cao 1941 – 1962
  10. Thái Văn Chẩn 1936 – 1952
  11. Thái Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Thái Văn Em Hy sinh 1968
  13. Thái Văn Hoặc 1943 – 1968
  14. Thái Văn Mao 1955 – 1969
  15. Thái Văn Thành 1957 – 1974
  16. Thái Văn Thẳng 1946 – 1964
  17. Thái Văn Tiến Hy sinh 1968
  18. Thái Văn Tư Hy sinh 1972
  19. Thái Văn Điền Hy sinh 1963
  20. Thái Xuân Bình 1948 – 1969
  21. Thân Thị Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Thạch Chiến Hy sinh 1963
  23. Thạch Sên Hy sinh 1950
  24. Thạch Văn Năm 1945 – 1966
  25. Thị Dân 1952 – 1968
  26. Thị Thu Hy sinh 1969
  27. Trang Văn Tỷ 1906 – 1946
  28. Triệu Văn Bè 1947 – 1968
  29. Triệu Văn Minh 1952 – 1972
  30. Trương Anh Chiến 1951 – 1969
  31. Trương Hữu Phước 1925 – 1940
  32. Trương Kim Huyền 1929 – 1968
  33. Trương Ngọc Hưng Hy sinh 1984
  34. Trương Ngọc Tấn Hy sinh 1982
  35. Trương Ngọc Vĩnh 1949 – 1961
  36. Trương Sĩ Liêm 1964 – 1983
  37. Trương Thành Chơi 1951 – 1973
  38. Trương Thành Chơi 1951 – 1973
  39. Trương Thị Bán 1948 – 1969
  40. Trương Thị Bé Ba 1953 – 1973
  41. Trương Thị Hằng 1949 – 1969
  42. Trương Thị Mai 1931 – 1972
  43. Trương Thị ánh 1945 – 1969
  44. Trương Văn An 1905 – 1945
  45. Trương Văn Bằng 1940 – 1969
  46. Trương Văn Bửu Sinh 1927
  47. Trương Văn Châu 1954 – 1974
  48. Trương Văn Cung 1933 – 1967
  49. Trương Văn Cấp 1963 – 1984
  50. Trương Văn Hoàng Hy sinh 1988
  51. Trương Văn Hoá 1952 – 1970
  52. Trương Văn Huê 1941 – 1969
  53. Trương Văn Huỳnh 1910 – 1947
  54. Trương Văn Liệt 1952 – 1969
  55. Trương Văn Lâm 1937 – 1972
  56. Trương Văn Lâm 1948 – 1968
  57. Trương Văn Lâu 1933 – 1967
  58. Trương Văn Lễ 1924 – 1970
  59. Trương Văn Minh 1959 – 1979
  60. Trương Văn Mười 1954 – 1970
  61. Trương Văn Mỹ Sinh 1901
  62. Trương Văn Nguyên 1966 – 1985
  63. Trương Văn Nhật 1948 – 1971
  64. Trương Văn Niềm 1955 – 1973
  65. Trương Văn Năm 1927 – 1969
  66. Trương Văn Năm Trang 1932 – 1970
  67. Trương Văn Phi Sinh 1952
  68. Trương Văn Phi 1964 – 1985
  69. Trương Văn Phú Sinh 1930
  70. Trương Văn Phương Hy sinh 1974
  71. Trương Văn Phố Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trương Văn Sanh 1917 – 1959
  73. Trương Văn Sáu 1962 – 1985
  74. Trương Văn Thái Hy sinh 1979
  75. Trương Văn Thông Hy sinh 1969
  76. Trương Văn Thạnh 1947 – 1967
  77. Trương Văn Tiền 1962 – 1983
  78. Trương Văn Tuyền Hy sinh 1979
  79. Trương Văn Vui 1936 – 1968
  80. Trương Văn Vẹn 1953 – 1967
  81. Trương Văn Xích 1939 – 1965
  82. Trương Văn Điệp 1916 – 1962
  83. Trương Văn Điệp 1916 – 1962
  84. Trương Văn Đẩu 1893 – 1948
  85. Trương Văn ứng 1922 – 1955
  86. Trương Đức Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Anh Hùng Hy sinh 1968
  88. Trần Bá Quan Hy sinh 1965
  89. Trần Bá Quang 1952 – 1967
  90. Trần Bá Quang 1952 – 1962
  91. Trần Bá Quang 1950 – 1975
  92. Trần Bá Thành 1950 – 1975
  93. Trần Bá Thọ 1952 – 1969
  94. Trần Bá Toại 1935 – 1954
  95. Trần Bình Cẩn Hy sinh 1979
  96. Trần Cao Thanh Hy sinh 1979
  97. Trần Chiến Quốc Sinh 1952
  98. Trần Châu Tiến 1961 – 1985
  99. Trần Chí Hoà 1922 – 1968
  100. Trần Công Danh 1962 – 1980