Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG

Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang

4.514 liệt sĩ an táng tại đây · trang 34/46

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Niên Hy sinh 1964
  2. Phạm Văn Năm Sinh 1922
  3. Phạm Văn Năm 1943 – 1975
  4. Phạm Văn Nết 1955 – 1974
  5. Phạm Văn On 1943 – 1969
  6. Phạm Văn Phương 1964 – 1983
  7. Phạm Văn Phương 1940 – 1962
  8. Phạm Văn Phải 1922 – 1962
  9. Phạm Văn Quan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Phạm Văn Quang 1965 – 1985
  11. Phạm Văn Quảng 1933 – 1971
  12. Phạm Văn Quảng Hy sinh 1979
  13. Phạm Văn Ri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Phạm Văn Rẩy 1950 – 1972
  15. Phạm Văn Sáu 1949 – 1972
  16. Phạm Văn Sáu 1950 – 1971
  17. Phạm Văn Sáu 1955 – 1971
  18. Phạm Văn Sĩ 1961 – 1984
  19. Phạm Văn Sạng Hy sinh 1974
  20. Phạm Văn Thanh Hy sinh 1979
  21. Phạm Văn Thuần Hy sinh 1979
  22. Phạm Văn Thê 1948 – 1968
  23. Phạm Văn Thông 1915 – 1948
  24. Phạm Văn Thương 1962 – 1982
  25. Phạm Văn Thường 1954 – 1975
  26. Phạm Văn Thảo Hy sinh 1980
  27. Phạm Văn Thắng Hy sinh 1979
  28. Phạm Văn Thổ 1951 – 1974
  29. Phạm Văn Thực Hy sinh 1988
  30. Phạm Văn Tiên 1927 – 1946
  31. Phạm Văn Tiến 1957 – 1968
  32. Phạm Văn Tiến 1957 – 1975
  33. Phạm Văn Tiến 1952 – 1972
  34. Phạm Văn Tiến Hy sinh 1982
  35. Phạm Văn Tiếp 1941 – 1963
  36. Phạm Văn Triển 1940 – 1971
  37. Phạm Văn Trung 1954 – 1970
  38. Phạm Văn Trưng 1935 – 1969
  39. Phạm Văn Trầm 1923 – 1949
  40. Phạm Văn Trọng 1961 – 1980
  41. Phạm Văn Trừ 1925 – 1949
  42. Phạm Văn Tui 1952 – 1968
  43. Phạm Văn Tuynh Hy sinh 1979
  44. Phạm Văn Tuyên Hy sinh 1979
  45. Phạm Văn Tuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phạm Văn Tuệ Hy sinh 1980
  47. Phạm Văn Tám 1938 – 1962
  48. Phạm Văn Tám 1947 – 1970
  49. Phạm Văn Tâm 1928 – 1953
  50. Phạm Văn Tâm 1945 – 1960
  51. Phạm Văn Tân 1958 – 1982
  52. Phạm Văn Tư 1964 – 1984
  53. Phạm Văn Tư 1965 – 1984
  54. Phạm Văn Tư 1925 – 1966
  55. Phạm Văn Voi 1920 – 1972
  56. Phạm Văn Vàng 1950 – 1970
  57. Phạm Văn Vũ 1965 – 1987
  58. Phạm Văn Vũ 1967 – 1988
  59. Phạm Văn Vạn 1927 – 1950
  60. Phạm Văn Vụ 1947 – 1965
  61. Phạm Văn Xá Hy sinh 1975
  62. Phạm Văn Xướng Hy sinh 1979
  63. Phạm Văn Xệ 1944 – 1968
  64. Phạm Văn Ân Hy sinh 1979
  65. Phạm Văn Đoàn 1933 – 1969
  66. Phạm Văn Đài 1914 – 1948
  67. Phạm Văn Đáng 1940 – 1960
  68. Phạm Văn Đông Hy sinh 1979
  69. Phạm Văn Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phạm Văn Để 1931 – 1954
  71. Phạm Văn Đớm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Phạm Văn Đở 1947 – 1974
  73. Phạm Văn Đức 1947 – 1968
  74. Phạm Văn Đức 1961 – 1982
  75. Phạm Văn Đực 1945 – 1972
  76. Phạm Văn Đực 1949 – 1967
  77. Phạm Văn Đực 1943 – 1961
  78. Phạm Văn Đực 1955 – 1973
  79. Phạm Văn Đực 1950 – 1968
  80. Phạm Văn Ơi 1935 – 1968
  81. Phạm Văn ất 1914 – 1965
  82. Phạm Xuân Ba Hy sinh 1982
  83. Phạm Xuân Chiến Hy sinh 1979
  84. Phạm Xuân Tình Hy sinh 1979
  85. Phạm văn Bảy 1939 – 1970
  86. Phạm văn Canh 1900 – 1940
  87. Phạm văn Hùng 1965 – 1985
  88. Phạm Đình Phùng 1954 – 1978
  89. Phạm Đình Tân Hy sinh 1979
  90. Phạm Đình Xế Hy sinh 1979
  91. Phạm Đức Hồi Hy sinh 1979
  92. Phạm Đức Thiện Hy sinh 1987
  93. Phạm Đức Thông Hy sinh 1979
  94. Phạm Đức Vinh Hy sinh 1979
  95. Quang Minh Đại 1944 – 1973
  96. Quách Văn Chiến 1963 – 1983
  97. Quách Văn Có 1945 – 1966
  98. Quách Văn Toản Hy sinh 1979
  99. Quản Que Hy sinh 1946
  100. Quốc Trọng Hy sinh 1969