Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG

Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang

4.514 liệt sĩ an táng tại đây · trang 33/46

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Tiến Hội Hy sinh 1979
  2. Phạm Tấn Hùng 1963 – 1985
  3. Phạm Tứ Việt Sinh 1945
  4. Phạm Tử Long Hy sinh 1981
  5. Phạm Viết Tân 1950 – 1972
  6. Phạm Việt Hùng Hy sinh 1979
  7. Phạm Văn Ba 1942 – 1968
  8. Phạm Văn Ba Hy sinh 1982
  9. Phạm Văn Ba 1959 – 1983
  10. Phạm Văn Ba 1952 – 1965
  11. Phạm Văn Ba 1958 – 1983
  12. Phạm Văn Ba 1930 – 1969
  13. Phạm Văn Biên Hy sinh 1979
  14. Phạm Văn Biếu 1936 – 1965
  15. Phạm Văn Bèo 1955 – 1975
  16. Phạm Văn Bé 1942 – 1969
  17. Phạm Văn Bé 1942 – 1968
  18. Phạm Văn Bé 1922 – 1968
  19. Phạm Văn Bé 1922 – 1969
  20. Phạm Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Phạm Văn Bé Bá 1955 – 1972
  22. Phạm Văn Bảy 1947 – 1977
  23. Phạm Văn Bảy 1962 – 1986
  24. Phạm Văn Bảy Hy sinh 1971
  25. Phạm Văn Bảy 1948 – 1970
  26. Phạm Văn Bảy Hy sinh 1979
  27. Phạm Văn Bảy 1919 – 1947
  28. Phạm Văn Bằng Hy sinh 1979
  29. Phạm Văn Bỉ Hy sinh 1950
  30. Phạm Văn Chân Hy sinh 1979
  31. Phạm Văn Châu 1944 – 1973
  32. Phạm Văn Chính Hy sinh 1968
  33. Phạm Văn Chính 1963 – 1983
  34. Phạm Văn Chót 1950 – 1969
  35. Phạm Văn Chơm 1932 – 1949
  36. Phạm Văn Chủ 1938 – 1970
  37. Phạm Văn Cách 1949 – 1971
  38. Phạm Văn Còn Hy sinh 1982
  39. Phạm Văn Công Hy sinh 1984
  40. Phạm Văn Cường 1940 – 1970
  41. Phạm Văn Cường Sinh 1950
  42. Phạm Văn Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phạm Văn Cẩn 1948 – 1966
  44. Phạm Văn Cậy 1937 – 1969
  45. Phạm Văn Cớt 1947 – 1967
  46. Phạm Văn Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Phạm Văn Diệp 1923 – 1948
  48. Phạm Văn Dân 1944 – 1963
  49. Phạm Văn Dân Hy sinh 1972
  50. Phạm Văn Dũng 1963 – 1984
  51. Phạm Văn Dũng 1955 – 1975
  52. Phạm Văn Dẻo Hy sinh 1979
  53. Phạm Văn Em 1953 – 1970
  54. Phạm Văn Hiệp 1955 – 1973
  55. Phạm Văn Hoà 1918 – 1966
  56. Phạm Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phạm Văn Huê 1915 – 1947
  58. Phạm Văn Huệ Hy sinh 1971
  59. Phạm Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phạm Văn Hùng 1950 – 1968
  61. Phạm Văn Hùng 1943 – 1961
  62. Phạm Văn Hùng Hy sinh 1979
  63. Phạm Văn Hùng 1962 – 1984
  64. Phạm Văn Hưng Hy sinh 1981
  65. Phạm Văn Hưng 1965 – 1986
  66. Phạm Văn Hương 1932 – 1969
  67. Phạm Văn Hương 1934 – 1967
  68. Phạm Văn Hạnh 1932 – 1962
  69. Phạm Văn Hạnh 1954 – 1968
  70. Phạm Văn Hồng Hy sinh 1979
  71. Phạm Văn Hợp Hy sinh 1979
  72. Phạm Văn Hữu Hy sinh 1980
  73. Phạm Văn Hữu 1934 – 1962
  74. Phạm Văn Hữu 1954 – 1985
  75. Phạm Văn Hỷ 1964 – 1984
  76. Phạm Văn Kha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phạm Văn Khiêm 1959 – 1974
  78. Phạm Văn Khuyến 1956 – 1985
  79. Phạm Văn Khánh Hy sinh 1979
  80. Phạm Văn Kiêu 1962 – 1984
  81. Phạm Văn Kiệp 1951 – 1989
  82. Phạm Văn Kỉnh Hy sinh 1954
  83. Phạm Văn Kỉnh 1915 – 1953
  84. Phạm Văn Lai 1931 – 1970
  85. Phạm Văn Lan 1951 – 1971
  86. Phạm Văn Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Phạm Văn Liêm Hy sinh 1968
  88. Phạm Văn Loan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Phạm Văn Lù Sinh 1932
  90. Phạm Văn Lưỡng Hy sinh 1979
  91. Phạm Văn Lọ Hy sinh 1973
  92. Phạm Văn Lộc Hy sinh 1979
  93. Phạm Văn Lợn 1965 – 1986
  94. Phạm Văn Minh 1940 – 1959
  95. Phạm Văn Mười 1948 – 1975
  96. Phạm Văn Mười Hy sinh 1976
  97. Phạm Văn Nghĩa 1963 – 1983
  98. Phạm Văn Ngọng 1934 – 1968
  99. Phạm Văn Nhứt Sinh 1924
  100. Phạm Văn Ninh Hy sinh 1981