Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG

Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang

4.514 liệt sĩ an táng tại đây · trang 32/46

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Phan Văn Thum 1935 – 1967
  3. Phan Văn Thuấn 1927 – 1971
  4. Phan Văn Thành 1956 – 1983
  5. Phan Văn Thành Hy sinh 1979
  6. Phan Văn Thôn Sinh 1934
  7. Phan Văn Thông 1918 – 1952
  8. Phan Văn Thế 1940 – 1962
  9. Phan Văn Tròn 1952 – 1970
  10. Phan Văn Trương 1946 – 1969
  11. Phan Văn Trường 1920 – 1968
  12. Phan Văn Trọng 1925 – 1968
  13. Phan Văn Tuội 1950 – 1973
  14. Phan Văn Tánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Phan Văn Tư 1923 – 1968
  16. Phan Văn Tươi 1900 – 1973
  17. Phan Văn Tạo 1940 – 1974
  18. Phan Văn Tỉnh 1924 – 1963
  19. Phan Văn U Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Phan Văn Vui 1942 – 1963
  21. Phan Văn Vĩnh 1936 – 1968
  22. Phan Văn Xà 1964 – 1984
  23. Phan Văn út Hy sinh 1971
  24. Phan Văn út 1940 – 1964
  25. Phan Văn út 1940 – 1960
  26. Phan Văn Đang 1943 – 1966
  27. Phan Văn Điền 1951 – 1971
  28. Phan Văn Đàng 1922 – 1945
  29. Phan Văn Đây 1940 – 1962
  30. Phan Văn Định 1958 – 1974
  31. Phan Văn Đực 1946 – 1961
  32. Phan Văn Đực 1953 – 1968
  33. Phan Văn ước 1951 – 1970
  34. Phan Đình Du Hy sinh 1979
  35. Phan Đình Du Hy sinh 1979
  36. Phan Đình Đa Hy sinh 1979
  37. Phan Đăng Lưu Hy sinh 1979
  38. Phạm Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Phì Lũ Hy sinh 1961
  40. Phòng Trí Mầu 1915 – 1963
  41. Phòng Văn Báu 1913 – 1951
  42. Phùng Gia An 1961 – 1985
  43. Phùng Văn Bộ Sinh 1929
  44. Phùng Văn Hoè Hy sinh 1979
  45. Phùng Văn Mười 1939 – 1970
  46. Phùng Văn Oanh 1937 – 1971
  47. Phùng Văn Sỹ 1960 – 1985
  48. Phùng Đình Tư Hy sinh 1979
  49. Phạm Anh Tuấn Hy sinh 1979
  50. Phạm Bá Yên Hy sinh 1979
  51. Phạm Công Thành 1964 – 1982
  52. Phạm Công Trình Hy sinh 1983
  53. Phạm Công Tàu 1915 – 1940
  54. Phạm Duy Hùng Hy sinh 1984
  55. Phạm Duy Tú Hy sinh 1980
  56. Phạm Hoài Châu 1932 – 1971
  57. Phạm Huy Tập Hy sinh 1981
  58. Phạm Hướng 1956 – 1975
  59. Phạm Hồng Chương 1941 – 1968
  60. Phạm Hồng Ky 1949 – 1972
  61. Phạm Hồng Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phạm Hồng Quyên Sinh 1944
  63. Phạm Hồng Thoa Hy sinh 1979
  64. Phạm Hồng Thái Hy sinh 1980
  65. Phạm Hữu Phúc Hy sinh 1980
  66. Phạm Hữu Phước 1961 – 1979
  67. Phạm Hữu Phấn Hy sinh 1984
  68. Phạm Hữu Thành Sinh 1943
  69. Phạm Lê Được 1949 – 1975
  70. Phạm Minh Châu 1939 – 1967
  71. Phạm Minh Châu 1941 – 1962
  72. Phạm Minh Hà 1967 – 1987
  73. Phạm Minh Sang 1965 – 1984
  74. Phạm Minh Thân Hy sinh 1975
  75. Phạm Minh Đức Hy sinh 1979
  76. Phạm Nguyễn Bình 1956 – 1985
  77. Phạm Ngọc Cẩn Hy sinh 1979
  78. Phạm Ngọc Hùng 1963 – 1985
  79. Phạm Ngọc Hảo Hy sinh 1972
  80. Phạm Ngọc Khuê Hy sinh 1949
  81. Phạm Ngọc Khuê 1928 – 1968
  82. Phạm Ngọc Nam 1963 – 1987
  83. Phạm Ngọc Đủ 1952 – 1973
  84. Phạm Ngọc Đủ 1952 – 1973
  85. Phạm Nhật Quang Hy sinh 1979
  86. Phạm Phước Thoản 1936 – 1963
  87. Phạm Quang Trường Hy sinh 1979
  88. Phạm Sĩ Xuyên Hy sinh 1979
  89. Phạm Thanh Bình 1955 – 1980
  90. Phạm Thanh Hùng 1950 – 1975
  91. Phạm Thanh Tâm Hy sinh 1979
  92. Phạm Thành Công 1960 – 1983
  93. Phạm Thái Hùng 1942 – 1968
  94. Phạm Thế Lâm 1949 – 1975
  95. Phạm Thị Hoanh 1952 – 1962
  96. Phạm Thị Huệ 1954 – 1974
  97. Phạm Thị Nhứt 1932 – 1952
  98. Phạm Thị Song Thu 1950 – 1973
  99. Phạm Thị Thu 1952 – 1970
  100. Phạm Thị Tư 1943 – 1960