Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG

Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang

4.514 liệt sĩ an táng tại đây · trang 31/46

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Đình Nguyên Hy sinh 1984
  2. Ngô Đình Vũ Hy sinh 1975
  3. Ngọc Anh Hy sinh 1974
  4. Ngọc ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nhan Hồng Sương 1953 – 1971
  6. Ninh Duy Thủy 1961 – 1985
  7. Nông Chí Bế Hy sinh 1973
  8. Năm Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Năm Chạy Hy sinh 1968
  10. Năm Gà Hy sinh 1970
  11. Năm Lửa Sinh 1920
  12. Phan Châu Tuấn 1962 – 1983
  13. Phan Chí Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Phan Hoài Nam 1935 – 1973
  15. Phan Hoàng Mỹ 1934 – 1963
  16. Phan Hùng Dũng 1954 – 1972
  17. Phan Hữu Hạnh 1948 – 1969
  18. Phan Lương Trực 1916 – 1946
  19. Phan Minh Chí 1944 – 1964
  20. Phan Minh Cương 1944 – 1969
  21. Phan Minh Hoan 1959 – 1982
  22. Phan Minh Khiêm 1941 – 1969
  23. Phan Minh Luân 1951 – 1975
  24. Phan Minh Lý Hy sinh 1974
  25. Phan Minh Trương 1947 – 1968
  26. Phan Minh Tâm 1964 – 1984
  27. Phan Ngọc Sơn 1957 – 1978
  28. Phan Ngọc Thành 1941 – 1962
  29. Phan Quang Hải 1957 – 1980
  30. Phan Thanh Hy sinh 1954
  31. Phan Thanh Cần 1944 – 1973
  32. Phan Thành Long 1948 – 1967
  33. Phan Thái Lâm 1950 – 1975
  34. Phan Thế Nam 1932 – 1967
  35. Phan Thị Bảy Nga 1946 – 1969
  36. Phan Thị Bổn 1938 – 1971
  37. Phan Thị Ngọc Chi 1922 – 1950
  38. Phan Thị út Thứ 1944 – 1969
  39. Phan Tiến Dũng Hy sinh 1980
  40. Phan Tiến Dũng Hy sinh 1979
  41. Phan Tấn Quyền 1950 – 1970
  42. Phan Việt Thành Hy sinh 1987
  43. Phan Văn Ba 1932 – 1965
  44. Phan Văn Bé Hai 1950 – 1969
  45. Phan Văn Bò 1950 – 1974
  46. Phan Văn Bướn Hy sinh 1963
  47. Phan Văn Bường Hy sinh 1974
  48. Phan Văn Bảy 1957 – 1979
  49. Phan Văn Chà 1911 – 1945
  50. Phan Văn Chát 1942 – 1968
  51. Phan Văn Chẩn 1933 – 1972
  52. Phan Văn Cẩn 1953 – 1971
  53. Phan Văn Danh Hy sinh 1963
  54. Phan Văn Diệp 1953 – 1973
  55. Phan Văn Dư 1964 – 1982
  56. Phan Văn Dư 1964 – 1982
  57. Phan Văn Dậu Hy sinh 1951
  58. Phan Văn Giàu 1943 – 1967
  59. Phan Văn Hai 1965 – 1987
  60. Phan Văn Hai 1946 – 1964
  61. Phan Văn Hoà Hy sinh 1984
  62. Phan Văn Hà 1946 – 1966
  63. Phan Văn Hòa Hy sinh 1975
  64. Phan Văn Hùng 1966 – 1985
  65. Phan Văn Hạnh 1933 – 1961
  66. Phan Văn Hổ Hy sinh 1948
  67. Phan Văn Khi 1921 – 1948
  68. Phan Văn Khoa 1934 – 1973
  69. Phan Văn Khuê 1908 – 1954
  70. Phan Văn Kiểu 1926 – 1965
  71. Phan Văn Kía 1928 – 1968
  72. Phan Văn Liêm 1948 – 1969
  73. Phan Văn Lương Hy sinh 1979
  74. Phan Văn Lạc 1938 – 1971
  75. Phan Văn Lảnh Hy sinh 1962
  76. Phan Văn Lập Hy sinh 1979
  77. Phan Văn Lộ 1914 – 1949
  78. Phan Văn Lừng 1949 – 1970
  79. Phan Văn Mua Hy sinh 1985
  80. Phan Văn Một 1941 – 1969
  81. Phan Văn Mừng 1938 – 1967
  82. Phan Văn Mỹ 1960 – 1984
  83. Phan Văn Ngoã 1960 – 1984
  84. Phan Văn Ngày 1949 – 1968
  85. Phan Văn Ngợi 1944 – 1966
  86. Phan Văn Nham Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Phan Văn Nhiều 1940 – 1960
  88. Phan Văn Pho 1948 – 1971
  89. Phan Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Phan Văn Phước 1941 – 1969
  91. Phan Văn Quan 1929 – 1969
  92. Phan Văn Quang 1967 – 1987
  93. Phan Văn Quít Sinh 1932
  94. Phan Văn Ruộng 1931 – 1969
  95. Phan Văn Răng Hy sinh 1972
  96. Phan Văn Sinh 1939 – 1971
  97. Phan Văn Sinh 1927 – 1949
  98. Phan Văn Sơn 1947 – 1972
  99. Phan Văn Sơn 1966 – 1985
  100. Phan Văn Thanh 1923 – 1965