Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG
Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang
4.514 liệt sĩ an táng tại đây · trang 30/46
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Xuân Sĩ Hy sinh 1979
- Nguyễn Xuân Triều Hy sinh 1979
- Nguyễn Xuân Văn Hy sinh 1975
- Nguyễn văn Bao 1940 – 1963
- Nguyễn văn Dậu 1932 – 1966
- Nguyễn Đoản Công 1949 – 1975
- Nguyễn Đình Bảng Hy sinh 1979
- Nguyễn Đăng Trình 1942 – 1970
- Nguyễn Đăng Trọng Hy sinh 1975
- Nguyễn Đức Chân 1955 – 1986
- Nguyễn Đức Hinh 1963 – 1984
- Nguyễn Đức Hiệp 1946 – 1964
- Nguyễn Đức Huỳnh Hy sinh 1979
- Nguyễn Đức Năm Hy sinh 1980
- Nguyễn Đức Rư Hy sinh 1979
- Nguyễn Đức Thang 1921 – 1970
- Nguyễn Đức Trí 1955 – 1975
- Nguyễn Đức Trường 1949 – 1970
- Nguyễn Đức Trạch 1941 – 1972
- Nguyễn Đực én 1948 – 1971
- NguyễnVăn Quang 1954 – 1975
- Nguyễng Văn Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguễn Văn Sơn 1939 – 1963
- Ngô Công Hầu 1942 – 1969
- Ngô Công Kích 1946 – 1967
- Ngô Hoàng Xem 1959 – 1982
- Ngô Hồng Tuấn 1962 – 1984
- Ngô Quang Chiểu 1956 – 1979
- Ngô Quang Dũng Hy sinh 1981
- Ngô Thành Các 1943 – 1968
- Ngô Thành Sơn 1961 – 1979
- Ngô Thành Đồng Hy sinh 1968
- Ngô Thị Tám 1948 – 1969
- Ngô Tấn Lai 1955 – 1974
- Ngô Văn Bài 1940 – 1962
- Ngô Văn Bé 1942 – 1972
- Ngô Văn Bình 1952 – 1972
- Ngô Văn Bảy 1933 – 1952
- Ngô Văn Châu Hy sinh 1967
- Ngô Văn Chính 1936 – 1969
- Ngô Văn Chúc 1949 – 1970
- Ngô Văn Chúc 1943 – 1973
- Ngô Văn Chổ 1954 – 1969
- Ngô Văn Công 1942 – 1962
- Ngô Văn Cưu 1931 – 1966
- Ngô Văn Diệp 1952 – 1972
- Ngô Văn Dạng Sinh 1953
- Ngô Văn Giác 1933 – 1968
- Ngô Văn Hai 1924 – 1954
- Ngô Văn Hiếu 1964 – 1984
- Ngô Văn Hoàng Hy sinh 1989
- Ngô Văn Hoàng 1966 – 1985
- Ngô Văn Hoảnh 1925 – 1948
- Ngô Văn Huê 1944 – 1970
- Ngô Văn Huê 1945 – 1965
- Ngô Văn Hào 1934 – 1968
- Ngô Văn Hùng Hy sinh 1973
- Ngô Văn Hải Hy sinh 1979
- Ngô Văn Hết 1959 – 1980
- Ngô Văn Hợp 1965 – 1985
- Ngô Văn Khiết 1941 – 1965
- Ngô Văn Kiêm Hy sinh 1963
- Ngô Văn Kía 1928 – 1969
- Ngô Văn Lâm Hy sinh 1985
- Ngô Văn Lỗ Hy sinh 1968
- Ngô Văn Lực 1944 – 1963
- Ngô Văn Meo 1915 – 1948
- Ngô Văn Minh 1965 – 1985
- Ngô Văn Mười 1936 – 1960
- Ngô Văn Mạnh 1964 – 1984
- Ngô Văn Mặn 1954 – 1984
- Ngô Văn Mừng 1966 – 1986
- Ngô Văn Nghê Hy sinh 1972
- Ngô Văn Nghề 1940 – 1969
- Ngô Văn Nhí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Văn Nhạc 1932 – 1969
- Ngô Văn Nhật 1965 – 1985
- Ngô Văn Nhỏ 1926 – 1948
- Ngô Văn Phú 1930 – 1961
- Ngô Văn Phước 1931 – 1970
- Ngô Văn Quang Hy sinh 1982
- Ngô Văn Quang Sinh 1957
- Ngô Văn Quyền 1918 – 1969
- Ngô Văn Ròm Hy sinh 1988
- Ngô Văn Sét Hy sinh 1981
- Ngô Văn Thiện Hy sinh 1984
- Ngô Văn Thu 1906 – 1947
- Ngô Văn Thuyền 1926 – 1969
- Ngô Văn Thắng 1964 – 1983
- Ngô Văn Trước 1932 – 1968
- Ngô Văn Tài 1962 – 1984
- Ngô Văn Tâm 1952 – 1984
- Ngô Văn Tính Hy sinh 1988
- Ngô Văn Tý 1963 – 1985
- Ngô Văn Tư 1948 – 1969
- Ngô Văn Văn Hy sinh 1970
- Ngô Văn Đang 1930 – 1971
- Ngô Văn Đôi 1963 – 1985
- Ngô Đình Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Đình Huê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh