Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG

Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang

4.514 liệt sĩ an táng tại đây · trang 29/46

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Đình 1930 – 1969
  2. Nguyễn Văn Đô 1935 – 1969
  3. Nguyễn Văn Đô Hy sinh 1975
  4. Nguyễn Văn Đông 1940 – 1966
  5. Nguyễn Văn Đông 1959 – 1982
  6. Nguyễn Văn Đông 1947 – 1967
  7. Nguyễn Văn Đông 1960 – 1985
  8. Nguyễn Văn Đông 1942 – 1972
  9. Nguyễn Văn Đưa 1957 – 1974
  10. Nguyễn Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn Được Hy sinh 1972
  12. Nguyễn Văn Được 1945 – 1967
  13. Nguyễn Văn Đại 1907 – 1947
  14. Nguyễn Văn Đạt Hy sinh 1973
  15. Nguyễn Văn Đạt 1942 – 1968
  16. Nguyễn Văn Đảnh 1931 – 1970
  17. Nguyễn Văn Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Văn Đầy 1968 – 1987
  20. Nguyễn Văn Đẩu 1934 – 1969
  21. Nguyễn Văn Đẩu 1934 – 1969
  22. Nguyễn Văn Đậu 1924 – 1971
  23. Nguyễn Văn Đậu Hy sinh 1969
  24. Nguyễn Văn Đậu Hy sinh 1968
  25. Nguyễn Văn Đậu 1952 – 1972
  26. Nguyễn Văn Đắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Đặc 1959 – 1985
  28. Nguyễn Văn Đặng 1924 – 1965
  29. Nguyễn Văn Đặng 1927 – 1949
  30. Nguyễn Văn Đặng 1931 – 1963
  31. Nguyễn Văn Đặng Hy sinh 1970
  32. Nguyễn Văn Đẹp 1952 – 1972
  33. Nguyễn Văn Đẹt Hy sinh 1969
  34. Nguyễn Văn Đến 1950 – 1969
  35. Nguyễn Văn Đến Hy sinh 1974
  36. Nguyễn Văn Đền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Văn Đền 1941 – 1969
  38. Nguyễn Văn Để Hy sinh 1984
  39. Nguyễn Văn Đệ 1962 – 1984
  40. Nguyễn Văn Đệ Hy sinh 1979
  41. Nguyễn Văn Định 1962 – 1985
  42. Nguyễn Văn Định Hy sinh 1979
  43. Nguyễn Văn Đồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Đồng 1942 – 1967
  45. Nguyễn Văn Đồng Hy sinh 1989
  46. Nguyễn Văn Đồng 1940 – 1971
  47. Nguyễn Văn Đồng 1928 – 1969
  48. Nguyễn Văn Đồng Hy sinh 1985
  49. Nguyễn Văn Đổi 1961 – 1981
  50. Nguyễn Văn Độ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Văn Đời Hy sinh 1963
  52. Nguyễn Văn Đởm 1949 – 1967
  53. Nguyễn Văn Đủ 1964 – 1983
  54. Nguyễn Văn Đức 1940 – 1970
  55. Nguyễn Văn Đức 1964 – 1983
  56. Nguyễn Văn Đức 1940 – 1963
  57. Nguyễn Văn Đực 1941 – 1964
  58. Nguyễn Văn Đực 1948 – 1971
  59. Nguyễn Văn Đực 1947 – 1972
  60. Nguyễn Văn Đực 1945 – 1961
  61. Nguyễn Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Đực 1950 – 1972
  63. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1968
  64. Nguyễn Văn Đực 1953 – 1969
  65. Nguyễn Văn Đực 1945 – 1967
  66. Nguyễn Văn Đực 1951 – 1967
  67. Nguyễn Văn Đực 1940 – 1965
  68. Nguyễn Văn Đực 1945 – 1970
  69. Nguyễn Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Đực 1942 – 1967
  71. Nguyễn Văn Đực Sinh 1937
  72. Nguyễn Văn Đực 1948 – 1968
  73. Nguyễn Văn Đực 1941 – 1966
  74. Nguyễn Văn Đực 1943 – 1968
  75. Nguyễn Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1988
  77. Nguyễn Văn Đực 1946 – 1974
  78. Nguyễn Văn Đực 1950 – 1969
  79. Nguyễn Văn Đực 1950 – 1968
  80. Nguyễn Văn Đực Sinh 1940
  81. Nguyễn Văn Đực 1945 – 1968
  82. Nguyễn Văn Đực 1951 – 1971
  83. Nguyễn Văn Đực Sinh 1941
  84. Nguyễn Văn Đực 1951 – 1971
  85. Nguyễn Văn Đực 1950 – 1972
  86. Nguyễn Văn Đực 1940 – 1970
  87. Nguyễn Văn Đực Sinh 1951
  88. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1971
  89. Nguyễn Văn Đực 1962 – 1983
  90. Nguyễn Văn ẩn 1946 – 1969
  91. Nguyễn Văn ốm 1950 – 1968
  92. Nguyễn Văn ở 1953 – 1970
  93. Nguyễn Xuân Chuyển 1952 – 1972
  94. Nguyễn Xuân Hán Hy sinh 1980
  95. Nguyễn Xuân Hùng 1951 – 1973
  96. Nguyễn Xuân Kiên 1955 – 1975
  97. Nguyễn Xuân Lộ 1940 – 1975
  98. Nguyễn Xuân Mạnh 1962 – 1985
  99. Nguyễn Xuân Ninh Hy sinh 1979
  100. Nguyễn Xuân Phúc 1960 – 1979